Lịch âm ngày 16 tháng 1 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Cần tránh các ngày kỵ trong âm lịch như: Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc được thuận lợi. |
|
|
Ngày Bính Ngọ - Can Chi cùng chỉ hành Hỏa, là ngày cát tường thuận lợi cho mọi việc. Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, kỵ tuổi Canh Tý. Tương tác Ngũ Hành: Ngày này hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ (thuộc hành Hỏa) không bị ảnh hưởng. Mối liên hệ Con Giáp: Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung với Tý, hình với Dậu, hại với Sửu, phá với Mão, tuyệt với Hợi. |
|
|
Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Không nên sửa chữa bếp lò để tránh họa hỏa. Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên lợp mái nhà để tránh chủ nhân phải tốn sức làm lại. |
|
|
Ngày Lưu Liên - được xem là ngày hung, không thuận lợi cho việc làm. Ngày này mọi công việc tiến triển chậm chạp, dễ bị chậm trễ hoặc mắc phải những tình huống phức tạp khó giải quyết. Hơn nữa, có thể gặp phải những tranh cãi, thị phi hoặc mâu thuẫn với người khác. Đối với các việc hành chính, pháp lý, xử lý giấy tờ, ký kết hợp đồng hay nộp đơn xin, không nên vội vàng. "Lưu Liên là chuyện bất tường, Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly, Không thì lưu lạc một khi, Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn." |
|
|
Tên sao: Sao Thất Tên ngày: Thất Hỏa Trư - Cảnh Thuần: Tốt (Kiết Tú), sao con heo, chủ trị ngày thứ ba. Nên làm: Ngày này rất thuận lợi để khởi công mọi việc. Đặc biệt tốt cho: các công việc thủy lợi, tháo đào nước, đi thuyền, xây dựng nhà cửa, khai trổ cửa, hôn lễ, an táng hoặc khai thác đất. Kiêng cữ: Sao Thất Đại Kiết là ngày cực tốt nên không có bất kỳ việc gì cần kiêng kỵ. Ngoại lệ và lưu ý:
"Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu, Nhi tôn đại đại cận quân hầu, Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ, Thọ như Bành tổ nhập thiên thu. Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch, Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi. Mai táng nhược năng y thử nhật, Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!" |
|
|
Trực Chấp Nên làm: Lập khế ước, tiến hành giao dịch, động thổ, san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn, bắt cá hoặc truy bắt kẻ ác. Xây đắp nền móng và tường lầu. Không nên: Dời nhà ở, đi chơi xa xôi, mở cửa hàng kinh doanh, hoặc rút tiền của. |
|
|
Các sao cát:
Các sao hung:
|
|
|
Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần - tăng may mắn và vui vẻ. Xuất hành hướng Chính Đông để đón Tài Thần - tăng cơ hội kiếm được tài lộc. Tránh xuất hành hướng Lên Trời (hướng Bắc) để tránh gặp Hạc Thần - điềm xấu. |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của; nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cảnh báo tranh cãi, mâu thuẫn hay nói xấu. Công việc chậm chạp nhưng nên làm chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin vui về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện, phải cảnh báo. Xuất hành tốt nhất hoãn lại. Phòng bị nguyền rủa, tránh lây bệnh. Việc hội họp, tranh luận, công vụ nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để tránh ẩu đả cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Giờ cực tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc nhà đều hòa hợp. Bệnh cầu thì khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Ra đi hay thiệt, công việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tị): Mọi công việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam tốt. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 16 tháng 1 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 16 tháng 1 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 16 tháng 1 năm 2029 là ngày 2 tháng 12 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 16/1/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 16/1/2029 là ngày 2/12/2028 âm.
HỏiNgày 16 tháng 1 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 16 tháng 1 năm 2029 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 16 tháng 1 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 16 tháng 1 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 16/1/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 16/1/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 16 tháng 1 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 16 tháng 1 năm 2029 là Thứ ba.
