Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59) |
|
Tuyệt đối không nên thực hiện các công việc quan trọng vào những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để tránh gặp rủi ro. |
|
|
Ngày: Giáp Thìn - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này được xem là ngày cát trung bình (chế nhật). - Nạp âm: Ngày Phúc Đăng Hỏa, kỵ với các tuổi Mậu Tuất và Canh Tuất. - Khắc hành: Ngày này mang hành Hỏa khắc hành Kim, tuy nhiên các tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim không bị ảnh hưởng bởi hành Hỏa. - Hợp ăn chiều: Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. - Tam Sát: Kỵ với các mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu. |
|
|
- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho tránh tiền tài hao hụt, thất thoát - Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên khóc lóc để tránh điều xui xẻo, tang tóc ập đến |
|
|
Mức độ: Tiểu Cát - tức ngày Cát lành. Trong ngày Tiểu Cát, mọi công việc đều thuận lợi và ít gặp trở ngại. Mọi kế hoạch được triển khai thành công, mạnh mẽ đón lấy may mắn, được thiên hạ che chở và quý nhân tương trợ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
|
Tên sao: Sao Hư Tên ngày: Hư Nhật Thử - Duyên tính: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con chuột, chủ trị ngày thứ nhất. Tính chất: Hư có ý nghĩa là hư hoại, sụp đổ. Sao Hư mang thông điệp rằng không có công việc nào thực sự hợp lý để tiến hành. Kiêng cữ: Mọi công việc tạo tác khởi công đều không suôn sẻ. Đặc biệt cần tránh: xây cất nhà cửa, khai trương cửa hàng, tổ chức lễ cưới hỏi, khởi công xây dựng, đào kênh rạch hay tháo nước. Vì vậy, nếu có dự định thực hiện các công việc động thổ, xây cất nhà, cưới hỏi, hãy chọn một ngày đại cát khác để tiến hành. Ngoại lệ và cách hóa giải:
"Hư tinh tạo tác chủ tai ương, |
|
|
Trực Bình Nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các công việc bồi đắp thêm (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè). Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước). |
|
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - mang lại niềm vui. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' - mang lại tài lộc. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu, rủi ro). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Là giờ vàng, xuất hành được may mắn. Kinh doanh buôn bán có lời thường, người đi sắp có tin vui, phụ nữ có thông tin tốt lành. Gia đình hoà hợp, bệnh nhân cầu thì mau khỏi, mọi người đều mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Cầu tài không suôn sẻ hay hay gặp trái ý. Ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng dễ gặp xui xẻo. Nên cúng tế để cầu an tâm. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc được tốt lành, cầu tài đi theo hướng Tây Nam – gia cửa được yên lành. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nên đi hướng Nam để tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn. Việc làm chậm chễ nhưng phải chắc chắn kỹ lưỡng. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Hay tranh luận cãi cọ gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Xuất hành tốt nhất nên hoãn. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp tranh luận việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi nhau. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 14 tháng 1 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 14 tháng 1 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 14 tháng 1 năm 2029 là ngày 30 tháng 11 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 14/1/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 14/1/2029 là ngày 30/11/2028 âm.
HỏiNgày 14 tháng 1 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 14 tháng 1 năm 2029 là ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 14 tháng 1 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 14 tháng 1 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 14/1/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 14/1/2029 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 14 tháng 1 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 14 tháng 1 năm 2029 là Chủ nhật.
