Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Phạm phải ngày: - Tam Nương: Ngày tối kỵ tiến hành các sự việc trọng đại như khai trương cửa hàng, xuất hành xa, lễ cưới hỏi, động thổ khởi công, tu sửa hay cất dựng nhà cửa,... |
|
Ngày: Nhâm Thìn - Chỉ khắc Can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: Ngày Trường Lưu Thủy, kỵ các tuổi: Bính Tuất và Giáp Tuất. - Ngày này hành Thủy khắc với hành Hỏa, trừ các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không bị ảnh hưởng của Thủy. - Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu. |
|
- Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tháo nước để tránh khó khăn trong công tác canh phòng đê điều - Thìn: "Bất khốc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên khóc lóc to tiếng để tránh xảy ra những bất may liên tiếp trong gia đình |
|
Ngày: Tiểu Cát - tức ngày cát lành. Trong ngày này, mọi sự việc đều thuận lợi và ít gặp trở ngại. Các mục đích lớn lao được thành tựu suôn sẻ, lợi lạc đầy dẫy, cộng thêm phước báu âm không, được các quý nhân nâng đỡ che chở. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
: Sao Dực : Dực Hỏa Xà - Bi Đồng: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con rắn, chủ trị ngày thứ ba. : Nếu cắt may áo quần sẽ được tài lộc dồi dào. : Những công việc như chôn cất, xây cất nhà ở, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, lễ cưới gả, mở cửa lắp cửa, cùng các công trình thủy lợi. Vì vậy, nếu quý vị đang dự định thực hiện các công việc trên, nên chọn một ngày đại cát khác trong tháng để thi hành. : - Sao Dực Hỏa Xà tại Thân, Tý, Thìn mọi sự rất tốt lành. Tại Thìn: Vượng Địa là tốt tuyệt nhất. Tại Tý: Đăng Viên rất tốt, thích hợp để thừa kế sự nghiệp hay được thăng tiến chức vị. Dực: Hỏa Xà (con rắn): Hỏa tinh, sao xấu. Khắc kỵ các sự cưới gả, dựng nhà, hay chôn cất. "Dực tinh bất lợi giá cao đường, |
|
Trực Bình Nên làm: Nhập kho tài sản, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa tàu thuyền, khai trương hành động kinh doanh tàu thuyền, các công việc bồi đắp địa hạt (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè). Lót giường dựng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các công trình khai thông khuyếm khúc (như đào mương, móc giếng, xả nước). |
|
Sao tốt: - Nguyệt Đức: Cát lành cho tất cả sự việc. - Thiên Quý: Cát lành cho tất cả sự việc. - Minh Tinh: Cát lành cho tất cả sự việc, tuy nhiên khi trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì chuyển thành hung. - Thánh Tâm: Cát lành cho tất cả sự việc, đặc biệt tốt cho cầu phúc, cúng bái tế tự. - Tam Hợp: Cát lành cho tất cả sự việc. Sao xấu: - Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hung ác cho mọi công việc. - Tứ Thời Đại Mộ: Kỵ công việc an táng hóa táng. - Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi sự việc trọng đại. |
|
Xuất hành hướng Chính Nam để đón lấy sự may mắn từ Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Tây để tiếp nhận phúc lộc từ Tài Thần. Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (hung ác). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ rất cát lành, xuất hành thường gặp được điều may mắn. Buôn bán kinh doanh sẽ có lợi nhuận. Người đi công việc sắp sửa về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin vui. Mọi việc gia đình đều êm ấm hòa thuận. Nếu có bệnh cầu khỏi sẽ được chữa lành, cả gia đình khỏe mạnh. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Cầu tài lộc thì khó có lợi, dễ gặp trái ý. Nếu xuất hành hay gặp tổn thất, nạn nhân, việc quan trọng sẽ gặp trở ngại, cần phòng tránh quỷ quái nên cúng tế thì mới yên tâm. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mọi công việc đều được suôn sẻ tốt lành, tối ưu nhất là cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên ổn. Người xuất hành đều an bình vô sự. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu cầu sự tình khó được hoàn thành, cầu lộc cầu tài mù mịt không rõ. Kiện cáo pháp lý tốt nhất nên hoãn lại ngày khác. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới phát hiện. Cần phòng chống tranh cãi, xích mích hay tiếng tăm bất lợi. Việc làm chậm lâu nhưng tốt nhất cần làm việc gì cũng phải chu đáo cẩn thận. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp tới gần, nếu cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam sẽ được như ý. Đi công việc sẽ gặp gỡ nhiều may mắn nhân sự. Người đi sẽ có tin về nhà. Nếu chăn nuôi vật nuôi sẽ gặp thuận lợi sinh sôi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Dễ xảy ra tranh luận, cãi vã, gây chuyện khó khăn, phải đề phòng cẩn thận. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại đến giờ khác. Phòng bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Nói chung các việc như hội họp, tranh luận, công việc chính trị,... nên tránh vào giờ này. Nếu buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế tranh cãi hay ẩu đả xảy ra. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 1 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 2 tháng 1 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 2 tháng 1 năm 2029 là ngày 18 tháng 11 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 2/1/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 2/1/2029 là ngày 18/11/2028 âm.
HỏiNgày 2 tháng 1 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 2 tháng 1 năm 2029 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 1 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 1 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/1/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 2/1/2029 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 2 tháng 1 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 2 tháng 1 năm 2029 là Thứ ba.
