Lịch âm ngày 22 tháng 1 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tuyệt đối tránh thực hiện bất kỳ công việc quan trọng vào những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật. |
|
Ngày Nhâm Tý - Can Chi tương đồng (cùng hành Thủy) là ngày cát lành.
|
|
Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tiến hành công việc liên quan đến nước để tránh khó khăn trong công tác kiểm soát và bảo vệ đê điều. Tý: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Không nên tiến hành gieo quẻ hỏi việc để tránh tự rước lấy điều không may mắn. |
|
Ngày Lưu Liên - ngày hung ám, công việc khó đạt được kết quả, dễ gặp chậm trễ, rắc rối và khó hoàn thành. Ngoài ra, dễ phát sinh những tranh cãi hay mâu thuẫn lời nói. Các công việc liên quan đến hành chính, pháp lý, thủ tục giấy tờ, ký kết hợp đồng hay nộp đơn từ không nên vội vã. "Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
Tên sao: Sao Tất Tên ngày: Tất Nguyệt Ô - theo Trần Tuấn là ngày Kiết Tú (tốt). Biểu tượng là con quạ trên trăng, chủ trị ngày thứ hai. Nên làm: Khởi công làm bất kỳ công việc nào đều cát lành. Đặc biệt lợi cho: trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, chôn cất, cưới gả, chặt cỏ phá đất hay móc giếng. Các công việc khác như khai trương, xuất hành, nhập học, làm ruộng và nuôi tằm cũng mang lại may mắn. Kiêng cữ: Tránh công việc liên quan đến đi thuyền. Ngoại lệ đặc biệt:
"Tất tinh tạo tác chủ quang tiền, |
|
Trực Bế Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công các công việc như lò nhuộm, lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối. Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa trị bệnh mắt. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần (vui vẻ, may mắn). Xuất hành hướng Chính Tây để đón Tài Thần (tài lộc, cải thiện kinh tế). Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (gặp điềm xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó đạt được thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn sang ngày khác. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Dễ xảy ra mất tiền, mất của - nếu đi hướng Nam thì phải tìm kiếm ngay mới có cơ hội tìm thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói phiếm. Công việc tiến hành chậm và lâu nhưng cần chắc chắn khi làm bất kỳ việc gì. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới gặp gỡ. Nếu cầu lộc, cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ mang lại nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về nhà. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi và phát triển tốt. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, phát sinh chuyện xấu và đói kém - cần đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng những lời nguyền rủa và tránh lây bệnh. Nói chung các công việc như hội họp, tranh luận, công việc quan sự không nên tiến hành vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ miệng để hạn chế cãi vã hay xảy ra ẩu đả. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất cát lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có người bệnh cầu thương thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi hoặc dễ bị trái ý. Nếu xuất hành việc quan trọng dễ gặp tổn thất, nạn nhân - cần cúng tế thì mới được an toàn. Phòng gặp ma quỷ. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành. Tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên vô sự. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 22 tháng 1 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 22 tháng 1 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 22 tháng 1 năm 2029 là ngày 8 tháng 12 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 22/1/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 22/1/2029 là ngày 8/12/2028 âm.
HỏiNgày 22 tháng 1 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 22 tháng 1 năm 2029 là ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 22 tháng 1 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 22 tháng 1 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 22/1/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 22/1/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 22 tháng 1 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 22 tháng 1 năm 2029 là Thứ hai.
