Lịch âm Tháng 2 Năm 2029 - Lịch vạn niên Tháng 2 Năm 2029
Tháng Ất Sửu (Âm Lịch) - Kỳ Xuân Rộn Ràng, Sinh Khí Phồn Thịnh Tháng 2 Năm 2029 theo âm lịch chính là tháng Ất Sửu, giai đoạn lễ hội rộn ràng khi thiên nhiên tái sinh, cây cỏ xanh tươi và sinh khí phồn thịnh lan tỏa khắp nơi. Thời tiết tháng này lý tưởng nhất trong năm — không chịu sức nóng hoành hành của mùa hè, cũng tránh giá rét khắc nghiệt của mùa đông, mà là không khí ôn hoà với nắng ấm nhẹ nhàng. Những ai sinh tháng này sở hữu tâm hồn nhạy bén, cảm thụ sâu sắc, và tính cách tận tâm trong công việc, luôn toàn tâm toàn ý cống hiến cho những gì mình đảm nhận, đồng thời được hoa trinh nữ bình yên bảo hộ.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
18
Nhâm Tuất
2
19
Quý Hợi
3
20
Giáp Tý
4
21
Ất Sửu
5
22
Bính Dần
6
23
Đinh Mão
7
24
Mậu Thìn
8
25
Kỷ Tỵ
9
26
Canh Ngọ
10
27
Tân Mùi
11
28
Nhâm Thân
12
29
Quý Dậu
13
1/1
Giáp Tuất
14
2
Ất Hợi
15
3
Bính Tý
16
4
Đinh Sửu
17
5
Mậu Dần
18
6
Kỷ Mão
19
7
Canh Thìn
20
8
Tân Tỵ
21
9
Nhâm Ngọ
22
10
Quý Mùi
23
11
Giáp Thân
24
12
Ất Dậu
25
13
Bính Tuất
26
14
Đinh Hợi
27
15
Mậu Tý
28
16
Kỷ Sửu
Ngày tốt tháng 2 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 2
- 14/2: Lễ tình nhân (Valentine), ngày kỉ niệm tình yêu và những mối quan hệ tình cảm.
- 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam, ngày vinh danh những y sĩ, bác sĩ có công lao chữa bệnh cứu người.
Sự kiện lịch sử tháng 2
- 03/02/1930: Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, sự kiện lịch sử quan trọng trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.
- 08/02/1941: Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam, mở ra giai đoạn mới trong lịch sử đấu tranh độc lập.
- 27/02/1955: Ngày thầy thuốc Việt Nam được chính thức công nhận và tôn vinh.
- 14/02: Ngày lễ tình yêu được kỉ niệm trên toàn thế giới.
Ngày xuất hành âm lịch tháng 12 và tháng 1 năm 2029
- 18/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành thuận lợi, cầu tài đều được như ý, đi bất cứ hướng nào cũng trao dồi và thành công.
- 19/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành tốt, cầu tài được theo nguyện vọng, đi hướng Nam và Bắc đều rất may mắn và thuận lợi.
- 20/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm bất kỳ việc gì cũng khó thành công, toàn bộ mọi việc đều không lợi.
- 21/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành dễ gặp tranh chấp, xung đột, gặp phải những chuyện không tốt, không nên khởi hành.
- 22/12 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành vào sáng sớm, cầu tài được lợi, mọi việc đều như ý muốn.
- 23/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành cả bốn phương, tám hướng đều tốt lành, trăm sự được như ý.
- 24/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không lợi, xuất hành có sự cản trở, tài lộc khó tầm được, tranh tụng cũng lâm bất lợi.
- 25/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành cả bốn phương, tám hướng đều tốt lành, trăm sự được như ý.
- 26/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành thuận lợi, cầu tài đều được như ý, đi bất cứ hướng nào cũng trao dồi và thành công.
- 27/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành tốt, cầu tài được theo nguyện vọng, đi hướng Nam và Bắc đều rất may mắn và thuận lợi.
- 28/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm bất kỳ việc gì cũng khó thành công, toàn bộ mọi việc đều không lợi.
- 29/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành dễ gặp tranh chấp, xung đột, gặp phải những chuyện không tốt, không nên khởi hành.
- 1/1 - Ngày Đường Phong: ngày rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, dễ gặp quý nhân phù trợ và giúp đỡ.
- 2/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ gặp những trở ngại như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi dễ mất của cải, bất lợi cho chuyến đi.
- 3/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng có nhiều lý do phù hợp.
- 4/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng an toàn, nhiều thuận lợi, được những người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 5/1 - Ngày Đạo Tặc: ngày xấu, xuất hành dễ bị hại, mất mát của cải.
- 6/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, theo ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 7/1 - Ngày Đường Phong: ngày rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, dễ gặp quý nhân phù trợ và giúp đỡ.
- 8/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ gặp những trở ngại như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi dễ mất của cải, bất lợi cho chuyến đi.
- 9/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng có nhiều lý do phù hợp.
- 10/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng an toàn, nhiều thuận lợi, được những người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 11/1 - Ngày Đạo Tặc: ngày xấu, xuất hành dễ bị hại, mất mát của cải.
- 12/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, theo ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 13/1 - Ngày Đường Phong: ngày rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, dễ gặp quý nhân phù trợ và giúp đỡ.
- 14/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ gặp những trở ngại như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi dễ mất của cải, bất lợi cho chuyến đi.
- 15/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng có nhiều lý do phù hợp.
- 16/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng an toàn, nhiều thuận lợi, được những người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
