Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 2029

Ngày Dương Lịch:12-2-2029
Ngày Âm Lịch:29-12-2028
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Quý Dậu tháng Bính Dần năm Mậu Thân
Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2029
Tháng 12 Năm 2028 (Mậu Thân)
12
29
Ngày: Quý Dậu, Tháng: Bính Dần
Tiết khí: Lập xuân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 2

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

  • Thụ Tử: Ngày này mọi sự đều không thuận lợi, không nên tiến hành bất kỳ công việc quan trọng nào.
  • Kim Thần Thất Sát: Nên hạn chế thực hiện các việc trọng đại, tránh đi xa, ký kết hợp đồng hoặc khởi động những dự án lớn.

Ngày Quý Dậu - Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), là ngày mang tính cát lợi.

  • Nạp âm: Ngày Kiếm Phong Kim, những tuổi Đinh Mão và Tân Mão nên tránh.
  • Tương tác ngũ hành: Ngày này hành Kim khắc hành Mộc, ngoại trừ tuổi Kỷ Hợi vì hàng Kim khắc mà được lợi.
  • Quan hệ Địa Chi: Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung với Mão, hình với Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

  • Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên khởi động các công việc liên quan đến tranh tụng pháp lý, đặc biệt khi ta ở thế yếu thắng lợi có vẻ khó khăn.
  • Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức tiếp khách hay đón tiếp để tránh gây phiền toái cho người chủ nhân.

Ngày Tiểu Cát - tức ngày Cát Lành.

Trong ngày này, Tiểu Cát mang lại lợi thế cho mọi việc làm, ít gặp khó khăn. Các kế hoạch lớn được thúc đẩy thuận lợi, hòa hợp. Bên cạnh đó, phúc báu âm dương che chở, quý nhân nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Nguy

Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú). Tướng tinh là chim én, quản trị thứ Hai trong tuần.

Nên làm: Lót giường mang lại an bình, chôn cất rất tốt.

Kiêng cữ: Các công việc gác đòn đông, dựng nhà, tháo hạ hệ thống nước, đào mương rạch, đi thuyền hay trổ cửa. Nếu bạn có kế hoạch xây dựng nhà cửa, nên chọn ngày khác phù hợp hơn.

Ngoại lệ:

  • Sao Nguy Nguyệt Yến tại Tỵ, Dậu và Sửu: mọi việc đều hanh thông. Trong đó, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: mọi công việc tạo tác được rước lợi.
  • Nguy Nguyệt Yến (con én): Là sao âm tính, xấu với việc khai trương, an táng và xây dựng.

"Nguy tinh bất khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương."

Trực Nguy

Trực Nguy tượng trưng cho sự nguy hiểm và suy thoái. Vì vậy, ngày có Trực Nguy là ngày xấu, tiến hành bất kỳ việc gì cũng đều gặp bất lợi.

Các sao mang lại tốt lành:

  • Thiên Hỷ: Cát lợi cho mọi việc, đặc biệt là hôn thú và cưới hỏi.
  • Thiên Quý: Cát lợi cho mọi việc.
  • Tam Hợp: Cát lợi cho mọi việc.
  • Mẫu Thương: Cát lợi cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.

Các sao mang lại xấu:

  • Thiên Ngục: Xấu cho mọi công việc.
  • Thiên Hoả: Xấu cho việc lợp nhà.
  • Thụ Tử: Xấu cho mọi công việc (ngoại trừ săn bắn có lợi).
  • Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng.
  • Cô Thần: Xấu với việc giá thú (cưới hỏi).
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ việc khởi tạo.

Xuất hành về phía Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành về phía Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành về phía Tây Nam vì sẽ gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Đây là giờ tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ nhận được tin vui. Mọi công việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu cầu bình an sức khỏe thì sẽ khỏi bệnh, gia đình mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài lợi không rõ ràng, dễ gặp trái ý. Nếu xuất hành hay buôn bán dễ thiệt hại, gặp nạn. Những công việc quan trọng phải để ý, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều thành tựu tốt lành, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam rất hiệu quả. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mơ hồ không rõ. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nên đi hướng Nam sẽ tìm thấy nhanh. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói xin xỏ. Công việc diễn ra chậm nhưng nên thực hiện kỹ lưỡng.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam rất tốt. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, phải đề phòng. Người xuất hành tốt nhất hoãn lại. Cẩn thận với những lời nguyền rủa, tránh bệnh tật lây lan. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiềm chế lời nói để hạn chế xung đột.

Câu hỏi thường gặp về ngày 12 tháng 2 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 12 tháng 2 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 12 tháng 2 năm 2029 là ngày 29 tháng 12 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 12/2/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 12/2/2029 là ngày 29/12/2028 âm.

HỏiNgày 12 tháng 2 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 2 năm 2029 là ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 12 tháng 2 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 12 tháng 2 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 12/2/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 12/2/2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 12 tháng 2 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 12 tháng 2 năm 2029Thứ hai.