Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 2029

Ngày Dương Lịch:26-2-2029
Ngày Âm Lịch:14-1-2029
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Đinh Hợi tháng Bính Dần năm Kỷ Dậu
Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2029
Tháng 1 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
26
14
Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Bính Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 2

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Nguyệt Kỵ - Những ngày nên tránh:

Theo ca dao: "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn"

Những ngày này không nên khởi động các công việc quan trọng, đặc biệt là kinh doanh, mua bán hay các chuyến đi xa.

Ngày Đinh Hợi: Thể hiện mối quan hệ khắc nhau giữa Thủy và Hỏa (Chi khắc Can), được xem là ngày hung, phạt nhật không nên khởi sự.

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ - Các tuổi Tân Tỵ và Quý Tỵ nên tránh.

Tương tác Ngũ Hành: Ngày thuộc hành Thổ có khắc hành Thủy. Tuy nhiên, những người sinh tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (hành Thủy) không bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng này.

Quan hệ với các Chi: Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi tạo thành Mộc cục; xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Đinh (Thiên Gan Hỏa): "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Nên tránh cắt tóc để phòng tránh các vấn đề về da đầu và nhiễm trùng sau này.

Hợi (Địa Chi Nước): "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Nên tránh các công việc liên quan đến hôn sự, cưới hỏi để tránh xảy ra ly biệt, tranh chấp trong hôn nhân.

Ngày Tốc Hỷ: Ngày tốt vừa phải, tuy nhiên tính chất nhanh chóng, mau chóng.

Đặc điểm: Buổi sáng tốt lành, chiều tối chuyển xấu nên cần hoàn thành công việc trong buổi sáng. Đây là ngày thích hợp cho những mưu đồ lớn lao vì sự tốt lành đến nhanh chóng, thành công mau lẹ. Khuyến cáo: Khởi động công việc càng sớm càng tốt.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Trương

Tên ngày: Trương Nguyệt Lộc - Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú) - Vị sao hình tượng con nai, chủ trị ngày thứ hai trong tuần.

Công việc nên làm: Hầu hết các việc tạo tác đều tốt lành. Đặc biệt phù hợp cho: che mái dựng hiên, xây dựng nhà cửa, mở cửa dựng cửa, lễ cưới gả, chôn cất, khai hoang làm ruộng, nuôi tằm, xây dựng thuỷ lợi, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo may quần.

Kiêng kỵ: Sửa chữa hoặc đóng tàu thuyền mới, tránh hạ thủy các phương tiện đường thủy.

Ngoại lệ: Tại các hướng Mùi, Hợi, Mão đều tốt. Riêng tại Mùi: đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn (kiêng như trên).

Sao Trương - Nguyệt Lộc (hình con nai): Là sao tốt lành của Nguyệt tinh. Việc mai táng và hôn sự đều thuận lợi viên mãn.

"Trương tinh nhật hảo tạo long hiên,
Niên niên tiện kiến tiến trang điền,
Mai táng bất cửu thăng quan chức,
Đại đại vi quan cận Đế tiền,
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch,
Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên.
Điền tàm đại lợi, thương khố mãn,
Bách ban lợi ý, tự an nhiên."

Trực Thâu

Nên làm: Cây trồng nông nghiệp như cấy lúa, gặt lúa; mua sắm gia súc như trâu bò; nuôi tằm; hoạt động săn bắn; tu sửa và chăm sóc cây cối. Động thổ, san nền đắp nền; phụ nữ uống thuốc phòng ngừa bệnh; lên chức làm quan; thừa kế chức tước và sự nghiệp; vào làm công chức; nộp đơn dâng sớ lên cơ quan.

Không nên làm: Bắt đầu những công việc hoàn toàn mới; tránh du lịch xa xôi; tránh các nghi thức tang lễ.

Sao tốt lành:

  • Thiên Đức: Mang lại tốt lành cho mọi công việc.
  • Thánh Tâm: Tốt lành cho tất cả mọi việc, đặc biệt hiệu quả cho cầu phúc, cúng bái tế tự.
  • Ngũ Phú: Mang lại tốt lành cho mọi công việc.
  • U Vi Tinh: Tốt lành cho tất cả mọi việc.
  • Lục Hợp: Mang lại tốt lành cho mọi công việc.
  • Mẫu Thương: Tốt lành cho việc khai trương cửa hàng hoặc cầu tài lộc.

Sao xấu:

  • Kiếp Sát: Kiêng xuất hành, cưới hỏi, an táng hay xây cất công trình.
  • Địa Phá: Kiêng xây dựng công trình nhà cửa.
  • Hà Khôi, Cẩu Giảo: Kiêng khởi công xây nhà cửa; xấu cho toàn bộ công việc.
  • Câu Trận Hắc Đạo: Kiêng việc mai táng an táng.
  • Thổ Cẩm: Kiêng xây dựng công trình; kiêng an táng mai táng.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ thần' mang lại vui vẻ; xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc.

Hướng tránh: Tuyệt đối tránh xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin tức tốt lành sắp tới; nếu cầu lộc, cầu tài hãy đi hướng Nam sẽ có hiệu quả. Đi công vụ, gặp gỡ đối tác sẽ gặp nhiều may mắn. Người đi sẽ sớm có tin về nhà. Chăn nuôi gia súc sẽ phát triển thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh chấp, cãi cọ, gây chuyện; gặp bất ổn, đói kém nên phải đề phòng. Nên hoãn lại hành trình nếu có thể. Cảnh báo về nguyền rủa từ người khác và lây lan bệnh tật. Nên tránh các hội họp, tranh luận, việc quan trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để hạn chế tranh cãi, ẩu đả.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ lành lắm, thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Gia đình hòa hợp, thuận lợi. Nếu có bệnh sẽ nhanh chóng khỏi, mọi người trong nhà đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài không có lợi hoặc gặp trái ý. Dễ thiệt hại, gặp nạn; những việc quan trọng cần cẩn thận phòng chống. Có nguy hiểm từ ma quỷ nên cần cúng tế để mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều tốt lành. Cầu tài tốt nhất đi theo hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt. Nhà cửa, gia đình được yên lành. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ ảo. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về sớm. Dễ mất tiền mất của; nếu đi hướng Nam thì tìm kiếm nhanh mới thấy lại. Phòng chống tranh cãi, mâu thuẫn, tiếng tăm không hay. Công việc làm sẽ chậm, lâu la nhưng nên làm kỹ càng chắc chắn để tránh sai sót.

Câu hỏi thường gặp về ngày 26 tháng 2 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 26 tháng 2 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 26 tháng 2 năm 2029 là ngày 14 tháng 1 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 26/2/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 26/2/2029 là ngày 14/1/2029 âm.

HỏiNgày 26 tháng 2 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 26 tháng 2 năm 2029 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 26 tháng 2 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 26 tháng 2 năm 2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 26/2/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 26/2/2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 26 tháng 2 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 26 tháng 2 năm 2029Thứ hai.

Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 2029 - Lịch vạn niên 26/2/2029