Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
|
Những ngày cần tránh: - Thụ Tử: Ngày này mọi sự đều không thích hợp, nên tránh khởi động bất cứ công việc gì. - Trùng tang: Kiêng cữ các việc an táng, hôn sự, vợ chồng ra vào, xây dựng nhà ở và lập mồ mả. |
|
|
Ngày Giáp Tuất: Thuộc thể Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), đây là ngày cát trung bình (chế nhật). - Bản chất: Ngày Sơn Đầu Hỏa, điều cần kiêng tránh cho những tuổi Mậu Thìn và Canh Thìn. - Tương tác năng lượng: Hỏa khắc Kim, tuy nhiên tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (thuộc hành Kim) không bị ảnh hưởng. - Liên hệ Địa Chi: Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. - Tam Sát: Kỵ cho mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi. |
|
|
- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" – Tránh mở kho tránh để tiền của bị thất thoát. - Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" – Không nên tiêu thụ thịt chó, nên cảnh báo những chuyện quỉ quái linh dị xâm phạm. |
|
|
Ngày Lưu Liên: Đây là ngày xấu và không thuận lợi. Vào ngày này, mọi sự khó đạt được thành tựu, dễ bị chậm trễ hoặc gặp phải những vướng mắc phức tạp khiến việc làm khó hoàn tất. Đặc biệt, dễ phát sinh những mâu thuẫn, bất hòa hay tranh cãi. Về lĩnh vực hành chính, pháp luật, xử lý giấy tờ, ký kết hợp đồng hay nộp đơn kiến nghị không nên vội vàng đưa ra quyết định. "Lưu Liên là chuyện bất tường, |
|
|
Tên sao: Sao Thất Tên ngày: Thất Hỏa Trư – Cảnh Thuần: Tốt (Kiết Tú), chủ trị ngày thứ ba. Nên làm: Mọi công việc đều được suôn sẻ tốt lành. Đặc biệt thích hợp cho công việc tháo nước, xây dựng lợi thủy, chuyến thuyền, xây cất nhà ở, mở cửa sổ, cưới hỏi, an táng hay san bằng đất đai. Kiêng cữ: Sao Thất Đại Kiết không có bất cứ điều cần kiêng cữ nào. Lưu ý đặc biệt:
"Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu, |
|
|
Trực Thành Nên làm: Ký kết hợp đồng, giao dịch thương mại, cho vay tiền, thu hồi nợ, mua bán hàng hóa, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi công xây dựng, san nền đắp nền, lắp đặt cửa, tiến hành mai táng, kê gác sàn, dựng kho tàng, tu sửa bếp, cúng tế Táo Thần, lắp đặt máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu y xin thuốc, mua gia súc, công việc chăn nuôi, nhập học, tu tập kỹ năng, cưới hỏi kết hôn, thuê lao động, nộp đơn xin, học thủ công nghệ, chế tạo hay tu sửa tàu thuyền, khai trương dạo buôn, vẽ tranh, bảo dưỡng cây cối. Không nên: Khởi kiện tụng tụng, có tranh chấp tài sản hay quyền lợi. |
|
|
Sao cát tú mang lại tốt lành:
Sao hung tú mang lại bất lợi:
|
|
|
Hướng thuận lợi:
Hướng cần tránh:
|
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành tựu, cầu tài cầu lộc mờ mịt không chắc chắn. Việc khởi kiện tốt nhất nên hoãn lại. Người ra đi chưa có tin tức từ gia đình. Nếu thất tiền mất của mà đi hướng Nam thì nên tìm ngay mới có cơ may nhân thấy. Cần cảnh báo tranh cãi, mâu thuẫn hay lời nói phiếm thường. Các công việc thực hiện sẽ chậm chạp và lâu dài, tuy nhiên nên yên tĩnh và chắc chắn với những gì làm. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Tin tức tốt đẽ tới, nếu cầu lộc cầu tài thì nên đi hướng Nam sẽ thêm phúc. Đi công việc hay gặp gỡ sẽ mang lại nhiều may mắn. Người xuất hành sẽ nhận được tin vui từ gia đình. Công việc chăn nuôi sẽ gặp điều thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây rắc rối tiêu tán tài lực, phải đề phòng canh chừng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại không đi. Cần phòng người khác có lời nguyền rủa và tránh lây bệnh tật. Nhìn chung các việc gặp gỡ họp mặt, tranh luận, công việc hành chính không nên tiến hành vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì cần giữ gìn miệng lưỡi để tránh gây ra mâu thuẫn hay ẩu đả. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành và thuận lợi, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người ra đi sắp sửa trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi sự trong gia đình hòa hợp êm ấm. Nếu có người bệnh cầu xin thì sẽ nhanh chóng khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không mang lại lợi ích, hoặc hay gặp trái ý không như ý muốn. Nếu ra đi hay bị thiệt hại, gặp nạn, hay công việc quan trọng thì phải chịu tổn thất, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới được an toàn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc đều đạt tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam sẽ thêm phúc. Nhà cửa được yên tĩnh an lành. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 2 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 13 tháng 2 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 13 tháng 2 năm 2029 là ngày 1 tháng 1 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 13/2/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 13/2/2029 là ngày 1/1/2029 âm.
HỏiNgày 13 tháng 2 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 13 tháng 2 năm 2029 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 2 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 2 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/2/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 13/2/2029 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 13 tháng 2 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 13 tháng 2 năm 2029 là Thứ ba.
