Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Phạm phải ngày Tam Nương: Đây là ngày xấu, không nên tiến hành các công việc trọng đại như khai trương cửa hàng, xuất hành du lịch, lễ cưới hỏi, động thổ xây dựng, sửa chữa hay cất nhà xây mới. |
|
Ngày Tân Mùi: Hành Thổ sinh Hành Kim theo quy luật ngũ hành, thuộc hạng ngày cát tứ (ngày tốt).
|
|
|
|
Ngày Tốc Hỷ: Là ngày tốt vừa với tính chất nhanh chóng. Buổi sáng mang tính cát lợi, chiều xấu nên cần hoàn thành công việc sớm. Niềm vui và tiến triển nhanh chóng, thích hợp cho những mưu đồ lớn lao, sẽ đạt kết quả thành công nhanh chóng hơn. Tốt nhất là khởi động công việc vào buổi sáng, càng sớm khởi hành càng tốt. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
Tên sao: Sao Nữ Tên ngày: Nữ Thổ Bức – Cảnh Đan là ngày hung tú (ngày xấu). Tượng trưng bằng hình con dơi, chủ trị vào thứ bảy hàng tuần. Nên làm: Hợp khế ước, kết hôn, may áo mặc. Kiêng cữ: Khởi công xây dựng bất kỳ công trình nào đều có hại. Trong đó nguy hiểm nhất là khơi thông đường thoát nước, mở cửa chính, khởi kiện cáo tại công quyền, mai táng chôn cất. Do vậy, để tránh điềm không tốt, nên chọn ngày cát lợi khác để thực hiện mai táng. Ngoại lệ chi tiết:
"Nữ tinh tạo tác tổn bà nương, |
|
Trực Chấp: Nên làm: Lập kế ước, giao dịch thương mại, động thổ san nền đất, cầu thầy thuốc chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt bọn trộm cướp, xây đắp nền móng và tường rào. Không nên: Dời nhà chuyển cư, đi chơi xa, mở cửa hiệu buôn bán mới, xuất tiền của. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần (Thần của niềm vui). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần (Thần của tài lộc). Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (mang tính xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): |
Câu hỏi thường gặp về ngày 10 tháng 2 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 10 tháng 2 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 10 tháng 2 năm 2029 là ngày 27 tháng 12 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 10/2/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 10/2/2029 là ngày 27/12/2028 âm.
HỏiNgày 10 tháng 2 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10 tháng 2 năm 2029 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 10 tháng 2 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 10 tháng 2 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 10/2/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 10/2/2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 10 tháng 2 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 10 tháng 2 năm 2029 là Thứ bảy.
