Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Phạm phải ngày Kim Thần Thất Sát:
|
|
|
Ngày Nhâm Thân: Thuộc Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), xác định là ngày cát tứ (ngũ hành tương sinh), mang năng lượng tích cực. Nạp âm: Ngày Kiếm Phong Kim, cần tránh các tuổi Bính Dần và Canh Dần. Quan hệ ngũ hành: Ngày này hành Kim khắc hành Mộc, ngoại trừ tuổi Mậu Tuất vì được hưởng lợi từ tương khắc này. Tương tác chi chi:
|
|
|
Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" – Không nên tiến hành công việc tháo nước vì dễ gây khó khăn trong canh tác và bảo vệ đê điều. Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" – Tránh kê giường vào ngày này để phòng chừng những tác động tiêu cực từ quỷ ma xâm nhập vào phòng ốc. |
|
|
Ngày Xích Khẩu – Ngày Hung: Cần đặc biệt cảnh báo về tranh chấp lời nói, mâu thuẫn và cãi vã. Ngày này là ngày xấu với khả năng mưu sự khó thành; dễ dẫn tới nội bộ xảy ra bất hòa, thị phi, mâu thuẫn; làm ơn nên oán hoặc gây khẩu thiệt. "Xích Khẩu là quả bần cùng, |
|
|
Tên sao: Sao Hư Tên ngày: Hư Nhật Thử – Cái Duyên: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con chuột, chủ trị ngày chủ nhật. Ý nghĩa: Sao Hư mang đặc điểm hư hoại, phá hủy, không có việc gì hợp lý để khởi sự. Kiêng kỵ chính: Tạo tác khởi công bất luận việc gì đều không may mắn. Đặc biệt tránh: xây cất nhà cửa, khai trương kinh doanh, cưới gả, trổ cửa cổng, đào kênh rạch hay tháo nước. Nếu có công việc động thổ, xây cất nhà ở hoặc cưới hỏi nên lựa chọn ngày đại cát khác để thực hiện. Các ngoại lệ và điều chỉnh:
Tóm lược: Hư Nhật Thử (con chuột) là nhật tinh xấu, khắc kỵ xây cất; gia đạo dễ gặp bất hòa. "Hư tinh tạo tác chủ tai ương, |
|
|
Trực Phá: Là ngày Nhật Nguyệt tương xung, năng lượng đối kháng mạnh mẽ. Mọi công việc khởi sự trên ngày này đều bất lợi; chỉ nên sử dụng ngày này để phá dỡ, tháo bỏ nhà cửa hoặc những cấu trúc cũ. |
|
|
Các sao tốt lành:
Các sao xấu:
|
|
|
Hướng tốt:
Hướng cần tránh: Tây Nam – nơi Hạc Thần trú ngụ, gặp nguy hiểm và bất lợi |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải gặp khó khăn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 11 tháng 2 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 11 tháng 2 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 11 tháng 2 năm 2029 là ngày 28 tháng 12 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 11/2/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 11/2/2029 là ngày 28/12/2028 âm.
HỏiNgày 11 tháng 2 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11 tháng 2 năm 2029 là ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 11 tháng 2 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 11 tháng 2 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 11/2/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 11/2/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 11 tháng 2 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 11 tháng 2 năm 2029 là Chủ nhật.
