Lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 2029

Ngày Dương Lịch:27-2-2029
Ngày Âm Lịch:15-1-2029
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Mậu Tý tháng Bính Dần năm Kỷ Dậu
Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 27
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2029
Tháng 1 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
27
15
Ngày: Mậu Tý, Tháng: Bính Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 27 THÁNG 2

Các giờ mang tính chất thuận lợi: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Các giờ mang tính chất bất lợi: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cảnh báo ngày phạm tiểu:

- Sát Chủ Dương: Ngày này cần tránh thực hiện các công việc trọng đại như xây dựng, hôn phối, giao dịch thương mại, mua bán bất động sản, nhận công việc mới hoặc đầu tư tài chính vì dễ gặp trở ngại và bất ổn.

Phân tích Ngũ Hành ngày Mậu Tý:

Ngày Mậu Tý thể hiện sự tương khắc giữa Can và Chi (Thổ khắc Thủy), được xếp vào hạng ngày may mắn trung bình.

- Nạp âm: Thuộc Phích Lịch Hỏa, cần chú ý tránh xa những người tuổi Nhâm Ngọ và Giáp Ngọ.

- Quan hệ Ngũ Hành: Hỏa khắc Kim trong ngày này, tuy nhiên những tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim đặc thù không bị ảnh hưởng bởi hỏa khắc.

- Quan hệ tương sinh tương khắc: Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân tạo thành Thủy cục. Xung khắc với Ngọ, hình phạt Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt mệnh Tỵ.

Những điều cần tránh theo Bành Tổ Bách Kỵ:

- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Tránh nhận đất đai hay thực hiện giao dịch liên quan đất đai để tránh chủ nhà bị không lành lặn, khó khăn.

- Tý: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Tránh bốc quẻ, hỏi thăm để tránh tự gây ra điều khó khăn, xui xẻo cho bản thân.

Ngày Xích Khẩu - Ngày Hung Ác:

Đây là ngày xấu trong lịch, cần chú ý phòng tránh những tranh cãi, mâu thuẫn bằng miệng lưỡi. Mưu sự trong ngày khó thành công, dễ dẫn đến xích mích nội bộ, thị phi, mâu thuẫn gia đình hoặc làm ơn bị coi là oán, gây khẩu thiệt.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Sao Dực - Ngày Dực Hỏa Xà:

Đặc điểm: Sao xấu (Hung Tú), có hình ảnh rắn, chủ trị ngày thứ ba.

Công việc được phép: Cắt may áo vải sẽ mang lại tài lộc dồi dào.

Công việc cần tránh: Chôn cất ông bà, xây cất nhà ở, đặt táng kê gác, treo gác đòn, cưới gả, lắp đặt cửa, những công việc liên quan thủy lợi. Nếu có nhu cầu thực hiện các công việc này, nên chọn một ngày đại cát khác trong tháng.

Ngoại lệ may mắn: Khi Sao Dực Hỏa Xà ở Thân, Tý, Thìn sẽ rất tốt lành:

  • Tại Thìn: Vượng Địa, công việc thành công nhất.
  • Tại Tý: Đăng Viên, rất tốt cho thừa kế sự nghiệp, thăng quan phát chức.

Tính chất sao Dực Hỏa Xà: Sao Hỏa, thuộc hàng sao xấu, tuyệt đối kiêng kỵ cưới gả, dựng nhà, chôn cất.

"Dực tinh bất lợi giá cao đường,
Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Tử tôn bất định tẩu tha hương.
Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi,
Quy gia định thị bất tương đương.
Khai môn phóng thủy gia tu phá,
Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang."

Trực Khai - Ngày Mở Rộng:

Công việc được khuyến khích: Khởi hành, đi du lịch, bắt đầu công việc mới, động thổ, san nền đắp nền, dựng kho vựa, tu sửa bếp, thờ cúng Táo Thần, lắp giường ngủ, may vá quần áo, lắp máy dệt hay các thiết bị khác, cấy cúc gặt lúa, đào ao khoáy giếng, dẫn nước, chăn nuôi gia súc, mở hào rãnh thoát nước, tìm mộ thầy chữa bệnh, lĩnh thuốc, uống thuốc, mua trâu bò, nấu rượu, nhập học lớp một, học thêm kỹ năng, học vẽ tranh, chăm sóc và tu chỉnh cây cối.

Công việc cần tránh: Chôn cất, an táng.

Những sao may mắn (Lục Quý):

  • Thiên Xá: Thuận lợi cho việc tế tự, giải oan và khử đi những ảnh hưởng xấu của sao xui xẻo, chỉ tránh động thổ. Nếu kết hợp với Trực Khai thì cực tốt (ngày sinh khí mạnh mẽ).
  • Sinh Khí (Trực Khai): Tốt cho mọi việc, đặc biệt xây nhà, sửa nhà, động thổ và gieo trồng cây trồng.
  • Ích Hậu: Thuận lợi cho tất cả công việc, nhất là hôn phối, cưới xin.
  • Mẫu Thương: Tốt cho khai trương cửa hàng hay cầu tài lộc, cầu lợi nhuận.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi công việc nói chung.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc nói chung.

Những sao xui xẻo (Lục Hại):

  • Thiên Ngục: Xấu cho toàn bộ công việc và sự kiện.
  • Thiên Hoả: Xấu cho việc lợp mái nhà, công việc liên quan mái che.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Kiêng kỵ hôn phối cưới hỏi, nhập trạch (chuyển nhà).
  • Lỗ Ban Sát: Cần tránh khởi tạo công trình xây dựng.

Hướng đi tốt lành:

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần (nơi thần vui vẻ).
  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần (nơi thần tài lộc).

Hướng cần tránh: Tránh xuất hành về phía Chính Bắc vì gặp Hạc Thần (xấu, gặp rủi ro).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Thời gian dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện bất hòa. Người xuất hành nên hoãn lại nếu có thể, phòng bị người khác rủa s詈, tránh lây bệnh. Những công việc như hội họp, tranh biện, công vụ quan trọng không nên tiến hành vào giờ này. Nếu buộc phải đi thì giữ lặng miệng để tránh gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Thời gian vô cùng tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sắp nhận tin vui. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Nếu có người bệnh cầu thì sẽ mau khỏi, gia đình khỏe mạnh.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Thời gian không thuận lợi cho việc cầu tài, dễ gặp trái ý hoặc thiệt hại. Xuất hành dễ gặp nạn, công việc trọng yếu có thể gặp trắc trở, những việc quan trọng phải đón chịu, cần cúng cầu để an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Thời gian mọi công việc thuận lợi, cực tốt cho cầu tài (nên đi hướng Tây Nam). Nhà cửa được yên ổn. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Thời gian mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Các vụ kiện tụng tốt nhất nên hoãn. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh sẽ thấy. Cần phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay lời nói thông thường bé xé. Công việc tiến triển chậm chạp nhưng cần cẩn thận, kiên định để tránh sai lầm.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Thời gian tin vui sắp ập đến, nếu cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Xuất hành cho công việc sẽ gặp gỡ đối tác với nhiều may mắn. Người đi xa sắp có tin về. Nếu chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi, sản lượng tăng.

Câu hỏi thường gặp về ngày 27 tháng 2 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 27 tháng 2 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 27 tháng 2 năm 2029 là ngày 15 tháng 1 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 27/2/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 27/2/2029 là ngày 15/1/2029 âm.

HỏiNgày 27 tháng 2 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 27 tháng 2 năm 2029 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 27 tháng 2 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 27 tháng 2 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 27/2/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 27/2/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 27 tháng 2 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 27 tháng 2 năm 2029Thứ ba.