Lịch âm Tháng 1 Năm 2029 - Lịch vạn niên Tháng 1 Năm 2029

Tháng Giáp Tý (Âm Lịch) - tháng đầu năm khai mở sinh khí của mùa Xuân, được tượng trưng bởi hoa Cúc Trường Sinh. Tháng này phản ánh bản tính con người kiên cường, vững vàng để chinh phục thử thách. Giai đoạn giao mùa giữa Đông và Xuân, với đặc thù khí hậu là mưa xuân dào dạt, mây che phủ kéo dài, mở ra năng lượng phục hồi và phát triển mới mẻ cho năm Kỷ Mùi 2029.

Ngày lễ dương lịch tháng 1

  • 1/1: Tết Dương lịch

Sự kiện lịch sử tháng 1

  • 06/01/1946: Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
  • 07/01/1979: Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
  • 09/01/1950: Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
  • 13/01/1941: Khởi nghĩa Đô Lương
  • 11/01/2007: Việt Nam gia nhập WTO
  • 27/01/1973: Ký hiệp định Paris

Ngày xuất hành âm lịch

  • 17/11 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành để cầu tài nên tránh, vì dù được cũng sẽ rất tốn kém, thường thất lý mà thua
  • 18/11 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
  • 19/11 - Ngày Thiên Đường: xuất hành cực tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý muốn
  • 20/11 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận lợi
  • 21/11 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
  • 22/11 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn
  • 23/11 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dù ít hay nhiều cũng dễ cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
  • 24/11 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
  • 25/11 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành để cầu tài nên tránh, vì dù được cũng sẽ rất tốn kém, thường thất lý mà thua
  • 26/11 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
  • 27/11 - Ngày Thiên Đường: xuất hành cực tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý muốn
  • 28/11 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận lợi
  • 29/11 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
  • 30/11 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
  • 1/12 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
  • 2/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
  • 3/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
  • 4/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
  • 5/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
  • 6/12 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý
  • 7/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
  • 8/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
  • 9/12 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
  • 10/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
  • 11/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
  • 12/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
  • 13/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
  • 14/12 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý
  • 15/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
  • 16/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
  • 17/12 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý