Lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 2028

Ngày Dương Lịch:21-12-2028
Ngày Âm Lịch:6-11-2028
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Canh Thìn tháng Giáp Tý năm Mậu Thân
Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2028
Tháng 11 Năm 2028 (Mậu Thân)
21
6
Ngày: Canh Thìn, Tháng: Giáp Tý
Tiết khí: Đông chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 12

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Cần tránh hoàn toàn những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc suôn sẻ.

Ngày: Canh Thìn - Đây là ngày tốt lành, với Chi sinh Can tạo nên sự cân bằng ngũ hành (Thổ sinh Kim), mang tính cát lợi.

Nạp âm: Ngày Bạch Lạp Kim, những tuổi Giáp Tuất và Mậu Tuất cần lưu ý tránh.

Tương tác ngũ hành: Hành Kim ngày này có tính khắc với hành Mộc, riêng tuổi Mậu Tuất dù bị khắc nhưng lại có thể lợi dụng được.

Quan hệ chi chi: Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân tạo thành Thủy cục. Tuy nhiên cần chú ý sự xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Tam Sát: Những tuổi Tỵ, Dậu, Sửu cần cẩn trọng do bị Tam Sát ảnh hưởng mệnh lộc.

Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Tránh quay tơ vào ngày này để phòng lò dệt bị hư hại, cửi sợi bị tổn thương.

Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" - Tránh khóc lóc, than vãn để hạn chế điều hung hung, chủ có tang sự liên tiếp.

Ngày: Tiểu Cát - Ngày tốt lành với tính cát lợi hỗ trợ.

Tiểu Cát là ngày mà mọi công việc đều thuận lợi, ít bị trở ngại. Khi thực hiện những mục đích lớn, mọi việc sẽ thông suốt, may mắn, đồng thời có sự che chở từ phúc đức tích lũy và được những người quý phúc đỡ đẩy.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Khuê

Tên ngày: Khuê Mộc Lang - Mã Vũ: Xấu (Bình Tú), Tướng tinh là con chó sói, chủ trị ngày thứ năm.

Nên làm: Nhập học, cắt may áo quần, xây dựng hay tu sửa nhà cửa, cũng như xuất hành để cầu công danh sự tức.

Kiêng cữ: Chôn cất liệt sĩ, trổ cửa dựng cửa mới, khai thông đường nước, khai trương buôn bán, đào ao móc giếng, các vụ kiện tụng hay đóng giường lót nệm. Nếu có dự định chôn cất người khuất hay khai trương lập nghiệp, nên chọn ngày khác thuận lợi hơn.

Ngoại lệ - Những trường hợp đặc biệt:

  • Sao Khuê nằm trong Thất Sát Tinh, nếu em bé chào đời vào ngày này, có thể đặt tên theo Sao Khuê hoặc tên của Sao năm, tháng sinh để thuận tiện cho việc nuôi dạy.
  • Sao Khuê Hãm Địa tại Thân làm Văn Khoa thất bại. Tại Ngọ thì vị trí Tuyệt gặp Sanh lại mang lợi cho các công việc lớn, đặc biệt nếu gặp Canh Ngọ. Tại Thìn thì mức độ tốt trung bình.
  • Ngày Thân, Sao Khuê Đăng Viên có nghĩa là tiến thân, nâng danh vọng.
  • Khuê: Mộc Lang (con sói) - Mộc tinh, sao xấu. Cần tránh động thổ, an táng, khai trương và sửa cửa.

"Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường,
Gia hạ vinh hòa đại cát xương,
Nhược thị táng mai âm tốt tử,
Đương niên định chủ lưỡng tam tang.
Khán khán vận kim, hình thương đáo,
Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng.
Khai môn phóng thủy chiêu tai họa,
Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang."

Trực Định

Nên làm: Động thổ san nền, đắp nền, xây dựng hay tu sửa phòng bếp, lắp đặt các thiết bị máy móc, nhập học, tổ chức lễ cầu phúc, nộp đơn kiến nghị, sửa chữa hay đóng tàu thuyền, khai trương công việc tàu thuyền, khởi công xây lò nướng. Mua sắm thêm gia súc để nuôi dưỡng.

Không nên: Thưa kiện tranh tụng, xuất hành đi xa nơi chốn.

Sao tốt lành:

  • Minh Tinh: Thuận lợi cho mọi công việc, tuy nhiên nếu trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì sẽ xấu đi.
  • Thánh Tâm: Mang lại lợi ích cho tất cả các việc làm, đặc biệt tốt cho các lễ cầu phúc, cúng bái tế祀.
  • Tam Hợp: Thuận lợi cho mọi hoạt động.

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu cho toàn bộ công việc.
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi sự kiện lớn lao.

Để đón Hỷ Thần, nên xuất hành hướng Tây Bắc. Để đón Tài Thần, nên xuất hành hướng Tây Nam.

Tuyệt đối tránh xuất hành hướng Chính Tây vì nơi đó là vị trí Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ vô cùng tốt lành, người đi thường gặp may mắn bất ngờ. Kinh doanh, buôn bán sẽ có lợi. Người xuất hành sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin vui. Mọi việc gia đình hòa hợp, nếu có bệnh tật cầu thì sẽ khỏi bệnh, gia đình khỏe mạnh.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài lợi không nhiều, hay bị trái ý. Nếu xuất hành hay gặp thiệt hại, họa may, những việc quan trọng cần phải gặp khó khăn, dễ gặp điều quỷ quái nên cần cúng tế mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều tốt lành, cầu tài nhất là thuận tiện khi đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên tĩnh. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu lược khó thành công, cầu lộc cầu tài mơ hồ. Kiện tụng tốt nhất nên xin hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Mất tiền mất của nếu xuất hành theo hướng Nam sẽ tìm nhanh mới được. Cần đề phòng tranh chấp, mâu thuẫn hay những lời nói xấu. Công việc tiến hành chậm chạp nhưng bất cứ việc gì làm cũng nên chắc chắn, cẩn thận.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp đến, nếu cầu lộc cầu tài thì xuất hành theo hướng Nam sẽ tốt. Công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Chăn nuôi súc vật sẽ gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Dễ gây tranh luận, cãi cọ, gây rối loạn, phải cảnh báo. Người xuất hành tốt nhất nên xin hoãn lại. Phòng ngừa bị người khác nguyền rủa, tránh bị lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh chấp, công việc quan lộc nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiềm chế lời nói để giảm thiểu tranh cãi hay xô xát.

Câu hỏi thường gặp về ngày 21 tháng 12 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 21 tháng 12 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 21 tháng 12 năm 2028 là ngày 6 tháng 11 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 21/12/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 21/12/2028 là ngày 6/11/2028 âm.

HỏiNgày 21 tháng 12 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21 tháng 12 năm 2028 là ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 21 tháng 12 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 21 tháng 12 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 21/12/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 21/12/2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 21 tháng 12 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 21 tháng 12 năm 2028Thứ năm.

Lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 2028 - Lịch vạn niên 21/12/2028