Lịch âm ngày 2 tháng 12 năm 2028

Ngày Dương Lịch:2-12-2028
Ngày Âm Lịch:17-10-2028
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Tân Dậu tháng Quý Hợi năm Mậu Thân
Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2028
Tháng 10 Năm 2028 (Mậu Thân)
2
17
Ngày: Tân Dậu, Tháng: Quý Hợi
Tiết khí: Tiểu tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 12

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Những ngày nên tránh:

  • Tam Nương: Ngày xấu không nên thực hiện các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
  • Sát Chủ Dương: Ngày này cần tránh các hoạt động liên quan đến xây dựng, cưới hỏi, buôn bán, mua bán bất động sản, nhận việc làm hoặc đầu tư.

Ngày Bính Tý – Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), là ngày hung (phạt nhật).

  • Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, kỵ cho tuổi Canh Ngọ và Mậu Ngọ.
  • Ngũ hành tương tác: Ngày này hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không bị Thủy khắc.
  • Quan hệ chi tạo: Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

  • Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" – Không nên sửa chữa bếp để tránh gặp họa từ lửa.
  • Tý: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" – Không nên gieo quẻ hỏi việc để tránh tự rước lấy tai ương.

Ngày Xích Khẩu – ngày hung, cần đặc biệt cẩn thận.

Nên phòng tránh mâu thuẫn miệng lưỡi và tranh cãi. Đây là ngày xấu, mưu sự khó thành, dễ dẫn đến nội bộ xảy ra cãi vã, thị phi và mâu thuẫn, làm ơn nên oán hoặc khẩu thiệt.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi.
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Tất

Tên ngày: Tất Nguyệt Ô – Trần Tuấn: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ hai.

Nên làm: Khởi công xây dựng bất kể công việc gì đều tốt lành. Đặc biệt thuận lợi cho việc trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, chôn cất, cưới gả, chặt cỏ phá đất hay móc giếng. Các việc khác như khai trương, xuất hành, nhập học, làm ruộng và nuôi tằm cũng rất tốt.

Kiêng cữ: Việc đi thuyền.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Tất Nguyệt Ô tại Thìn, Thân và Tý đều tốt. Tại Thân có hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn (trăng treo đầu núi Tây Nam), đặc biệt tốt lành. Sao Tất Đăng Viên ở ngày Thân, việc cưới gả hay chôn cất là 2 việc ĐẠI KIẾT.
  • Tất (Nguyệt Ô – con quạ): Nguyệt tinh, sao tốt, trăm việc đều được tốt đẹp.

"Tất tinh tạo tác chủ quang tiền,
Mãi dắc điền viên hữu lật tiền.
Mai táng thử nhật thiêm quan chức,
Điền tàm đại thực lai phong niên.
Khai môn phóng thủy đa cát lật,
Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên.
Hôn nhân nhược năng phùng thử nhật,
Sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn."

Trực Khai

Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công trình, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt cỗ máy dệt hay các loại máy khác, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Không nên: Chôn cất

Sao tốt:

  • Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
  • Sinh Khí (Trực Khai): Tốt cho mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ và gieo trồng cây.
  • Nguyệt Ân: Tốt cho mọi việc.
  • Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn nhân giá thú (cưới xin).
  • Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Thiên Ngục: Xấu cho mọi công việc.
  • Thiên Hoả: Xấu cho việc lợp nhà.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), nhập trạch.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ việc khởi tạo.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần may mắn. Xuất hành hướng Chính Đông để đón Tài Thần tốt lành.

Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện phiền toái. Nên hoãn lại nếu có thể. Cần phòng tránh lời nguyền rủa và tránh lây bệnh. Các việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Giờ vô cùng tốt lành, thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu cầu khỏi bệnh thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài thì không có lợi, dễ bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng phải đón chứng, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều tốt lành. Tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng. Việc làm chậm lâu la nhưng nên chắc chắn mới làm.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 12 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 12 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 12 năm 2028 là ngày 17 tháng 10 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/12/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/12/2028 là ngày 17/10/2028 âm.

HỏiNgày 2 tháng 12 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 12 năm 2028 là ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 12 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 12 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/12/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/12/2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 2 tháng 12 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 12 năm 2028Thứ bảy.