Lịch âm ngày 15 tháng 12 năm 2028

Ngày Dương Lịch:15-12-2028
Ngày Âm Lịch:30-10-2028
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Giáp Tuất tháng Giáp Tý năm Mậu Thân
Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2028
Tháng 10 Năm 2028 (Mậu Thân)
15
30
Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Giáp Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 12

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày thuộc hạng kỵ như: Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc suôn sẻ.

Ngày Giáp Tuất - Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ): Đây là ngày cát trung bình, có thể thực hiện các công việc bình thường.

- Nạp âm: Ngày Sơn Đầu Hỏa. Người tuổi Mậu Thìn và Canh Thìn nên kiêng kỵ.

- Tương khắc hành: Ngày này hành Hỏa khắc Kim, tuy nhiên các tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (hành Kim) không bị ảnh hưởng.

- Quan hệ Chi chi: Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

- Tam Sát: Kiêng kỵ những người tuổi Hợi, Mão, Mùi.

- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho tránh tài sản bị hao tổn, thất thoát.

- Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" - Không nên ăn thịt chó, lo lắng rắc rối và điềm dữ xảy đến.

Ngày Xích Khẩu - tức ngày Hung (xấu).

Đây là ngày cần đề phòng lời nói, tranh chấp và mâu thuẫn. Các việc làm khó thành công, dễ dẫn đến xung đột nội bộ, bất hòa, thị phi hoặc tình huống "làm ơn bị coi là oán". Nên tránh những công việc liên quan đến giao tiếp hoặc quyết định quan trọng.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi,
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Ngưu

Tên ngày - Đặc điểm: Ngưu Kim Ngưu, Sái Tuân: Xấu (Hung Tú). Đây là ngày con trâu chủ trị, tương ứng với thứ sáu.

Nên làm: Đi thuyền, cắt may quần áo, mũ nón là những việc được ưu tiên.

Kiêng kỵ: Tránh khởi công xây dựng bất kỳ công việc gì vì dễ gặp rắc rối. Đặc biệt cần tránh: dựng trại, xây nhà, mở cửa, cưới gả, đi đường bộ, xây dựng công trình thủy lợi, nuôi tằm, gieo trồng, khai khẩn đất, khai trương cửa hàng. Nên chọn ngày tốt khác để thực hiện những công việc trọng đại.

Ngoại lệ và lưu ý:

  • Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật (tuyệt đối không nên động tác), riêng ngày Nhâm Dần có thể sử dụng được.
  • Trúng ngày 14 Âm lịch là Diệt Một Sát - Kiêng: lập lò nhuộm, lò gốm, làm rượu, thừa kế sự nghiệp, vào công sở, đặc biệt là đi thuyền dễ gặp rủi ro.
  • Sao Ngưu là một trong Thất Sát Tinh - Nếu sinh con vào ngày này khó nuôi dạy. Nên lấy tên Sao của tháng, năm hoặc ngày để đặt tên con, kết hợp làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh để con khôn lớn bình an.
  • Kim Ngưu (con trâu): Thuộc hành Kim, sao xấu. Kiêng xây cất, hôn nhân.

"Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành tam tai bất khả thôi,
Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái,
Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy,
Giá thú, hôn nhân giai tự tổn,
Kim ngân tài cốc tiệm vô chi,
Nhược thị khai môn, tính phóng thủy,
Ngưu trư dương mã diệc thương bi."

Trực Khai - Ngày mở, thuận lợi cho hành động.

Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi công xây dựng, động thổ, san nền đắp nền, dựng kho vựa, sửa bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường, may quần áo, lắp máy dệt hay các loại máy khác, cấy lúa, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, chăn nuôi, mở rãnh dẫn nước, tìm thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học nghề, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Không nên: Chôn cất.

Sao tốt:

  • Nguyệt Đức: Tốt cho mọi công việc.
  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu. Chỉ kiêng động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì rất tốt (ngày có sinh khí).
  • Thiên Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Cát Khánh: Tốt cho mọi công việc.
  • Ích Hậu: Tốt cho mọi công việc, nhất là hôn nhân, cưới xin.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi công việc.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu:

  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu cho hôn nhân, cưới hỏi, mở cửa, khai hàng.
  • Tứ Thời Cô Quả: Kiêng hôn nhân, cưới hỏi.
  • Quỷ Khốc: Xấu cho tế tự, cúng bái, mai táng.

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần (dễ gặp may mắn). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần (thuận lợi cho kinh doanh).

Tránh xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ xảy ra tranh cãi, cãi vã, gây chuyện, khó có lợi. Người ra đi tốt nhất nên hoãn. Cần phòng tránh người khác nguyền rủa, bệnh dịch lây. Nên tránh hội họp, tranh luận, công vụ. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế xung đột.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Giờ cực tốt lành, dễ gặp may mắn. Kinh doanh, buôn bán có lợi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin vui. Gia đình hòa hợp. Bệnh tật chữa khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không có lợi hoặc dễ gặp trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn. Công việc quan trọng phải chi tiêu, có khả năng gặp ma quỷ nên cần cúng tế mới yên tâm.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều thuận lợi, tốt. Cầu tài nên đi hướng Tây Nam - nhà cửa yên bình. Người xuất hành bình an vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ ảo. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nên đi hướng Nam mới tìm được. Cần phòng tranh cãi, mâu thuẫn, dùm dé. Công việc lâu nhưng nên làm kỹ, chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới. Cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ, hành động có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 15 tháng 12 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 15 tháng 12 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 15 tháng 12 năm 2028 là ngày 30 tháng 10 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 15/12/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 15/12/2028 là ngày 30/10/2028 âm.

HỏiNgày 15 tháng 12 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 12 năm 2028 là ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy..

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 15 tháng 12 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 15 tháng 12 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 15/12/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 15/12/2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 15 tháng 12 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 15 tháng 12 năm 2028Thứ sáu.