Lịch âm ngày 18 tháng 12 năm 2028

Ngày Dương Lịch:18-12-2028
Ngày Âm Lịch:3-11-2028
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Đinh Sửu tháng Giáp Tý năm Mậu Thân
Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2028
Tháng 11 Năm 2028 (Mậu Thân)
18
3
Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Giáp Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 12

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày Tam Nương: Đây là ngày xấu, hạn chế thực hiện những công việc lớn lao như khai trương kinh doanh, khởi hành xa, cưới hỏi, khởi động xây dựng, sửa chữa hay cất nhà.

Ngày Đinh Sửu: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), là ngày cát lợi (ngày bảo nhật).

  • Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, hạn chế những tuổi Tân Mùi và Kỷ Mùi.
  • Tương tác ngũ hành: Ngày này thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, ngoại trừ tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (thuộc hành Hỏa) không sợ Thủy khắc.
  • Quan hệ Địa Chi: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung với Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.
  • Tam Sát: Hạn chế mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

  • Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" – Tránh cắt tóc để phòng đầu sinh ra nhọt.
  • Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" – Tránh các công việc nhận chức vụ để tránh gia chủ sẽ không hồi hương.

Ngày Lưu Liên – ngày Hung: Mọi việc khó đạt được thành công, dễ bị chậm trễ hoặc vướng mắc, khó hoàn tất. Hơn nữa, dễ gặp phải những sự cãi vã, tranh chấp hoặc lời nói xấu. Về mặt hành chính, pháp lý, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn thư không nên vội vã quyết định.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Nguy

Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chim én, chủ trị ngày thứ 2.

Nên làm: Lót giường để an bình, chôn cất rất tốt.

Kiêng cữ: Các việc gác đòn công trình, dựng nhà, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền hay mở cửa. Nếu có ý định xây dựng nhà cửa nên chọn ngày khác thích hợp hơn.

Ngoại lệ:

  • Sao Nguy Nguyệt Yến tại Tỵ, Dậu và Sửu: trăm việc đều tốt. Trong đó, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu có Sao Nguy Đăng Viên: mọi công việc tạo tác đều được quý hiển.
  • Nguy (Nguyệt Yến – con én): Nguyệt tinh, sao xấu. Khắc kỵ việc khai trương, an táng và xây dựng.

"Nguy tinh bât khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương."

Trực Trừ

Nên làm: Khởi động xây dựng, đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý: Trẻ sinh ra vào ngày này khó nuôi dưỡng, nên làm Âm Đức cho con. Nam nhân nên tránh khởi đầu uống thuốc từ ngày này.

Sao tốt:

  • Nguyệt Đức Hợp: Tốt cho mọi việc, hạn chế kiện tụng.
  • Địa Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Âm Đức: Tốt cho mọi việc.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Tốt cho mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Lục Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú (cưới hỏi) và khởi tạo.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Hạn chế an táng.
  • Tam Tang: Hạn chế khởi tạo, giá thú, an táng.

Hướng tốt:

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'.
  • Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Hướng cần tránh: Hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay lời nói tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng cần làm kỹ càng.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 18 tháng 12 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 18 tháng 12 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 18 tháng 12 năm 2028 là ngày 3 tháng 11 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 18/12/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 18/12/2028 là ngày 3/11/2028 âm.

HỏiNgày 18 tháng 12 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18 tháng 12 năm 2028 là ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 18 tháng 12 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 18 tháng 12 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 18/12/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 18/12/2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 18 tháng 12 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 18 tháng 12 năm 2028Thứ hai.