Lịch âm ngày 1 tháng 10 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Cần tránh các ngày xấu sau:
|
|
Ngày Kỷ Mùi: Can Chi tương đồng (cùng hành Thổ), là ngày cát lành. Nạp âm: Thuộc Thiên Thượng Hỏa, kỵ tuổi Quý Sửu và Ất Sửu. Tương khắc: Hỏa khắc Kim, tuy nhiên tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (hành Kim) không bị ảnh hưởng. Mối quan hệ Can Chi: Mùi lục hợp Ngọ; tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát: Kỵ mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn. |
|
|
|
Ngày Tốc Hỷ: Ngày vừa cát, gọi là "Hỷ sự vận tốc". Buổi sáng cực tốt, chiều xấu đi nên cần hoàn thành công việc sớm. Đây là ngày vui vẻ tràn đầy năng lượng, thích hợp để mưu đại sự, tất cả sẽ thành công nhanh chóng. Tốt nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng có lợi. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
Sao: Sao Mão Tên ngày: Mão Nhật Kê – Vương Lương: Hung Tú (sao xấu), tương trưng con gà, chủ trị ngày chủ nhật. Nên làm: Xây dựng và tạo tác đều rất thuận lợi. Kiêng cữ: TUYỆT ĐỐI CẤM chôn cất. Tránh cưới gả, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường, lót giường, trổ cửa, dựng cửa. Các việc khác cũng không lý tưởng. Ngày này không nên tiến hành an táng người chết. Ngoại lệ:
"Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu, |
|
Trực Khai – Ngày rất thuận lợi cho hầu hết công việc. Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt máy móc dệt hay các thiết bị khác, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các công việc chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: Chôn cất |
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'. Hướng xấu: Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu) |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Tin vui đã đến, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ mang lại nhiều may mắn. Người ra đi có tin mừng. Chăn nuôi đều thuận lợi. Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Hay xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém nên phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Cẩn thận với nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nên tránh các hoạt động như hội họp, tranh cãi, việc quan. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ im lặng để hạn chế tranh chấp. Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Giờ cực tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin vui. Mọi việc nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Cầu tài không có lợi, hoặc gặp trái ý. Xuất hành hay thiệt hại, gặp nạn. Công việc quan trọng phải cẩn thận, gặp ma quỷ nên cúng tế để mới an toàn. Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều tốt lành, cầu tài tốt nhất đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên bình. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tị): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin. Mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh mới thấy. Cẩn thận tranh cãi, mâu thuẫn hay những chuyện tầm phào. Công việc chậm nhưng cần cẩn trọng để chắc chắn. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 10 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 1 tháng 10 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 1 tháng 10 năm 2028 là ngày 13 tháng 8 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 1/10/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 1/10/2028 là ngày 13/8/2028 âm.
HỏiNgày 1 tháng 10 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 1 tháng 10 năm 2028 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 10 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 10 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/10/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 1/10/2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 1 tháng 10 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 1 tháng 10 năm 2028 là Chủ nhật.
