Lịch âm ngày 4 tháng 10 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Cần tuyệt đối tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật, vì đây là những thời điểm không thuận lợi cho mọi công việc quan trọng. |
|
|
Ngày Nhâm Tuất - Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), thuộc ngày hung, đặc biệt kỵ trong các dự định lớn. Nạp âm chi tiết: Ngày Đại Hải Thủy, các tuổi Bính Thìn và Giáp Thìn nên tránh các công việc trọng đại. Tương tác ngũ hành: Hành Thủy khắc Hỏa, ngoại trừ tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ (thuộc hành Hỏa) không chịu ảnh hưởng xấu từ Thủy. Quan hệ Thập Gan Thập Chi:
|
|
|
Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tiến hành công tác tháo nước để phòng tránh rủi ro trong quản lý đê điều Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" - Không nên giết khú, nếu không sẽ gặp điều kỳ quái xảy ra |
|
|
Ngày Không Vong - thuộc thứ hạng hung, tất cả việc làm đều khó thành công. Công việc dễ rơi vào bế tắc, tiến độ bị trì trệ và gặp nhiều trở ngại. Tài sản có thể mất mát, danh vọng và uy tín cũng giảm sút đáng kể. Đây là ngày xấu toàn diện, nên hạn chế khởi sự những việc quan trọng để tránh thất bại. "Không Vong gặp quẻ khẩn cần |
|
|
Tên sao: Sao Sâm Tên ngày: Sâm Thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt (Bình Tú) - Sao hình con vượn, quản trị ngày thứ tư. Nên làm: Nhiều công việc khởi công và xây dựng đều thuận lợi, đặc biệt là dựng cửa, mở cửa mới, xây dựng nhà cửa, nhập học, công trình thủy lợi, tháo nước, đào mương hay đi đường thủy. Kiêng cữ: Cưới gả, đóng giường, chôn cất và kết bạn đều không phù hợp. Nên chọn ngày khác để thực hiện lễ cưới nhằm mang lại điềm lành tốt đẹp. Ngoại lệ đặc biệt:
"Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia, |
|
|
Trực Trừ Nên làm: Động thổ, san nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, tìm thầy chữa bệnh thông qua mổ xẻ hoặc châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công lò nhuộm hoặc lò gốm, phụ nữ bắt đầu uống thuốc chữa bệnh. Chú ý: Sinh con vào ngày này khó nuôi dạy, nên làm Âm Đức cho con để bù đắp. Nam giới không nên bắt đầu uống thuốc từ ngày này. |
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất hành hướng Chính Tây để đón Tài Thần mang lại tài lộc. Tuyệt đối tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần sẽ mang điềm xấu. |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Cầu tài thường không có lợi, dễ gặp trái ý. Nếu xuất hành có thể bị thiệt hại hoặc gặp nạn. Những việc quan trọng cần chuẩn bị kỹ lưỡng, nếu gặp bất thường phải tìm cách cúng tế mới có thể an toàn. Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài sẽ có kết quả tốt khi đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên bình, người xuất hành đều bình an vô sự. Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mơ hồ không rõ ràng. Nên tạm hoãn các vụ kiện cáo. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của mà đi theo hướng Nam sẽ dễ tìm thấy hơn. Cần phòng chống tranh cãi, mâu thuẫn và lời ăn tiếng nói. Công việc tiến triển chậm nhưng cần chắc chắn, cẩn thận trong mọi hành động. Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài hãy đi theo hướng Nam. Công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi sớm có tin tức về nhà. Chăn nuôi gặp thuận lợi phát triển. Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây rối, phải cảnh báo. Nên tạm hoãn xuất hành. Cần phòng người nguyền rủa và lây bệnh. Nhất là những việc hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để tránh gây ẩu đả hoặc cãi vã. Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tị): Là giờ tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình hòa hợp vui vẻ. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe bình an. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 4 tháng 10 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 4 tháng 10 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 4 tháng 10 năm 2028 là ngày 16 tháng 8 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 4/10/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 4/10/2028 là ngày 16/8/2028 âm.
HỏiNgày 4 tháng 10 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 4 tháng 10 năm 2028 là ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 4 tháng 10 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 4 tháng 10 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 4/10/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 4/10/2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 4 tháng 10 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 4 tháng 10 năm 2028 là Thứ tư.
