Lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Nên tránh hoàn toàn mọi ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo tốt lành. |
|
|
Ngày Bính Dần - Mộc sinh Hỏa (Chi sinh Can), đây là ngày cát, mang tính chất tích cực (nghĩa nhật). Nạp âm: Ngày Lô Trung Hỏa, cần kiêng tránh các tuổi Canh Thân và Nhâm Thân. Tương quan ngũ hành: Hỏa khắc Kim trong ngày này, tuy nhiên các tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ mặc dù thuộc hành Kim nhưng không bị ảnh hưởng tiêu cực. Quan hệ lục đồng: Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. |
|
|
Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Nên hạn chế sửa chữa hoặc động tu lò bếp trong ngày để phòng tránh tai họa cháy nổi. Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên tiến hành các công việc tế祀 hay cúng bái vì ngày này chủ tướng thiêng liêng không ổn định. |
|
|
Ngày Xích Khẩu - Đây là ngày Hung, mang năng lượng xấu. Cần đề phòng cao độ vấn đề liên quan đến miệng lưỡi, tranh chấp, bất hòa và xung đột. Ngày này các công việc khó thành tựu, dễ phát sinh mâu thuẫn nội bộ, thị phi ganh ghét, làm ơn thành oán hoặc bàn luận sân si. "Xích Khẩu là quả bần cùng |
|
|
Tên sao: Sao Tinh Tên ngày: Tinh Nhật Mã - Lý Trung: Xấu (Bình Tú). Tượng trưng con ngựa, chủ trị ngày Chủ Nhật. Nên làm: Xây dựng nhà ở, thiết lập phòng mới. Kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gả, khai thông mạch nước. Ghi chú đặc biệt:
"Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng, |
|
|
Trực Định Nên làm: Động thổ khoét đất, san nền, đắp nền móng, sửa chữa hoặc xây dựng phòng bếp, lắp đặt thiết bị máy móc, nhập học đầu năm, làm lễ cầu an, nộp đơn xin thỉnh, sửa hay chế tạo tàu thuyền, khởi động khai thương tàu, khởi công lò nướng. Mua nuôi thêm gia súc. Không nên: Thưa kiện tranh chấp, xuất hành đi xa nơi lạ. |
|
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' mang tới niềm vui. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' mang tài lộc. Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (mang điểm xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Thời gian này dễ dẫn đến tranh luận, cãi cọ, gây chuyện không tốt hoặc gặp phải thiêu cơ đói kém. Những người xuất hành lúc này cần cẩn trọng, tốt nhất nên hoãn lại kế hoạch. Nên phòng tránh bị người khác nguyền rủa hoặc lây bệnh. Nhìn chung các hoạt động như hội họp, tranh cãi, công việc hành chính nên tránh trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ lặng câm để hạn chế va chạm hoặc bất hòa. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Đây là khoảng thời gian vô cùng thuận lợi, người đi thường gặp được may mắn bất ngờ. Buôn bán kinh doanh sinh lợi đáng kể. Những người xa nhà sắp được trở về. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều suôn sẻ, hòa hợp. Nếu có cầu mong chữa bệnh, cơ thể sẽ hồi phục tốt, gia đình khỏe mạnh. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Thời gian này không lợi cho cầu tài, hay gặp điều trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn, những việc quan trọng sẽ gặp trở ngại, thậm chí gặp ma quỷ quay phá nên cần cúng tế để xua tránh mới được an toàn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mọi công việc đều thuận lợi tốt lành. Đây là lúc tốt nhất để cầu tài, xuất hành theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Những người đi xa đều bình yên vô sự. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mơ hồ bấp bênh. Kiện cáo tranh tụng tốt nhất nên hoãn lại. Những người đi xa chưa có tin tức về nhà. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì nên tìm kiếm nhanh để còn kịp. Cảnh báo tranh cãi, mâu thuẫn hay bàn tán sán si. Mọi việc làm chậm chạp, lâu dài nhưng dù vậy nên làm tỉnh táo, chắc chắn trong từng việc. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì nên đi hướng Nam. Xuất hành công tác, gặp gỡ gặp rất nhiều may mắn. Những người đi xa sẽ có tin về nhà. Nếu chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi, mưu sinh sinh sôi. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 8 tháng 10 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 8 tháng 10 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 8 tháng 10 năm 2028 là ngày 20 tháng 8 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 8/10/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 8/10/2028 là ngày 20/8/2028 âm.
HỏiNgày 8 tháng 10 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 8 tháng 10 năm 2028 là ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 8 tháng 10 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 8 tháng 10 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 8/10/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 8/10/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 8 tháng 10 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 8 tháng 10 năm 2028 là Chủ nhật.
