Lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 2028

Ngày Dương Lịch:7-10-2028
Ngày Âm Lịch:19-8-2028
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Ất Sửu tháng Tân Dậu năm Mậu Thân
Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2028
Tháng 8 Năm 2028 (Mậu Thân)
7
19
Ngày: Ất Sửu, Tháng: Tân Dậu
Tiết khí: Thu phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 10

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

- Trùng Phục: Tuyệt đối không nên thực hiện các công việc chôn cất, cưới xin, vợ chồng lên đường, xây dựng nhà cửa và mồ mả.

Phân tích ngày Ất Sửu: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - ngày cát khí trung bình, cần cân nhắc kỹ trước khi hành động.

- Nạn âm dương: Ngày Hải Trung Kim, những tuổi Kỷ Mùi và Quý Mùi cần tránh xa.

- Tương tác ngũ hành: Hành Kim khắc Mộc, tuy nhiên tuổi Kỷ Hợi không bị ảnh hưởng vì được lợi thế.

- Liên hệ chi chi: Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

- Tam Sát cảnh báo: Những tuổi Dần, Ngọ, Tuất cần chú ý đặc biệt.

- Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Ngày này không thích hợp thực hiện bất cứ công việc gieo trồng, mau chắc ngàn gốc cây trồng sẽ không phát triển tốt.

- Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Ngày này kiêng các chuyến công du hoặc nhân chân, bởi chủ gia sẽ khó có dịp trở về nhà.

Ngày Tốc Hỷ - tức là ngày tốt nhưng qua nhanh.

Buổi sáng may mắn nhưng chiều tối xui xẻo, do đó cần gấp rút hoàn thành mọi việc. Hỷ khí nhanh chóng qua loa, nên rất thích hợp khởi động các dự định lớn, chắc chắn sẽ thành công nhanh chóng hơn bình thường. Tối ưu nhất là bắt đầu mọi công việc vào sáng sớm, càng sớm càng vàng.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Liễu

Tên ngày: Liễu Thổ Chương Nhậm Quang: Xấu (Hung tú) - Tướng như con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7.

Hoạt động thích hợp: Không có bất kỳ việc nào phù hợp với sao Liễu.

Cần tránh: Khởi công xây cất bất cứ công trình gì đều rất bất lợi và hung hại. Đặc biệt kiêng mọi công việc liên quan đến thủy lợi như khoan đào nước, đào ao đắp đê, an táng người, sửa chữa hay dựng cửa, xây dựng công trình. Vì thế, ngày này tốt nhất không nên khởi động bất cứ việc trọng đại nào.

Ngoại lệ riêng biệt:

  • Sao Liễu Thổ Chướng tại Ngọ: mọi việc đều suôn sẻ tốt lành.
  • Tại Tỵ thì Đăng Viên: thừa kế gia tài hoặc được thăng chức lên quan đều là điều lành nhất.
  • Tại Dần, Tuất: sức may suy yếu, nên kiêng xây cất và chôn cất.

Liễu - Thổ Chướng (con cheo): Đây là sao tinh xấu của hành Thổ. Tài vật dễ tan tác, gia đình không yên tĩnh, dễ gặp rủi ro tai nạn. Tuyệt đối kiêng cử hành lễ cưới gả.

"Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,
Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,
Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,
Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,
Yêu đà bối khúc tự cung loan.
Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận,
Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn."

Trực Định

Nên làm: Động thổ san nền, đắp nền, làm hay sửa chữa phòng bếp, lắp máy móc, nhập học, cầu phúc bảo, nộp đơn kiến nghị, sửa hay chế tạo tàu thuyền, khai trương con tàu, khởi công lò nướng. Mua nuôi thêm gia súc.

Không nên: Khởi kiện tụng, xuất phát lên đường xa.

Sao lành:

  • Nguyệt Đức Hợp: Cát khí tốt cho mọi sự, chỉ tránh các tranh tụng.
  • Mãn Đức Tinh: Thuận lợi cho tất cả công việc.
  • Tam Hợp: May mắn cho mọi việc làm.
  • Mẫu Thương: Tốt cho mọi việc khai trương hoặc cầu tài mộc lộc.

Sao xui:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hung khí bao phủ, xấu cho mọi công việc.
  • Trùng Phục: Kiêng cưới gả, an táng.

Xuất hành theo hướng Tây Bắc để chiêu dụ Hỷ Thần. Xuất hành theo hướng Đông Nam để chiêu dụ Tài Thần.

Tránh hướng Đông gặp Hạc Thần (gặp xui xẻo).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin tức tốt lành sắp ập đến, nếu cầu phúc lộc hay cầu tài tiền thì nên hướng Nam. Đi công sở gặp gỡ tương khách đều thuận lợi. Người xuất hành sẽ nhận được thông tin vui. Nếu chăn nuôi súc vật sẽ đạt hiệu quả tốt.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh cãi, mâu thuẫn, gây chuyện, dẫn đến khó khăn. Nên tạm hoãn chuyến đi nếu có thể. Cần đề phòng bị người khác nguyền rủa hay lây bệnh. Nói chung các hoạt động như hội họp, tranh tụng, công sự hành chính nên tránh khỏi thời gian này. Nếu buộc phải đi thì nên cẩn trọng giữ lời nói để tránh gây xích mích hay cãi vã.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ lành tươi sáng, xuất hành thường mang về may mắn. Buôn bán kinh doanh sẽ có lãi lớn. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc gia đình hòa thuận êm ấm. Nếu cầu phúc bình an hay khỏi bệnh sẽ ứng nghiệm, gia đình mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài lộc sẽ không được lợi, hoặc hay gặp điều trái ý. Nếu xuất hành dễ bị tổn thất hay gặp nạn, việc quan trọng phải chịu thua, gặp vận xấu nên phải cúng tế để được an lành.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều suôn sẻ may mắn, tốt nhất là cầu tài theo hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều an toàn vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu phúc lộc tài tiền mờ mịt không rõ ràng. Kiện tụng tốt nhất nên trì hoãn. Người đi xa chưa có thông tin gì về. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới tìm lại được. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hoặc những lời lẽ tầm thường. Công việc sẽ diễn ra chậm rãi lâu dài nhưng tốt nhất là cần chắc chắn trong bất cứ việc nào làm.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7 tháng 10 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 7 tháng 10 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 7 tháng 10 năm 2028 là ngày 19 tháng 8 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 7/10/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 7/10/2028 là ngày 19/8/2028 âm.

HỏiNgày 7 tháng 10 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 10 năm 2028 là ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 7 tháng 10 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 7 tháng 10 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 7/10/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 7/10/2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 7 tháng 10 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 7 tháng 10 năm 2028Thứ bảy.

Lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 2028 - Lịch vạn niên 7/10/2028