Lịch âm ngày 13 tháng 10 năm 2028

Ngày Dương Lịch:13-10-2028
Ngày Âm Lịch:25-8-2028
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Tân Mùi tháng Nhâm Tuất năm Mậu Thân
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2028
Tháng 8 Năm 2028 (Mậu Thân)
13
25
Ngày: Tân Mùi, Tháng: Nhâm Tuất
Tiết khí: Hàn lộ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 10

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày:

- Thụ Tử: Ngày này mang tính chất cấm kỵ tuyệt đối, không nên thực hiện bất kỳ việc gì có tính chất quan trọng.

Ngày: Tân Mùi - Theo quy luật ngũ hành (Thổ sinh Kim), được xem là ngày cát lợi, thích hợp cho các công việc quan trọng.

- Nạn âm: Ngày Lộ Bàng Thổ, kỵ các tuổi Ất Sửu và Đinh Sửu do xung khắc với mệnh.

- Ngày này hành Thổ có khắc hành Thủy, riêng mệnh Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy không bị ảnh hưởng do Thổ.

- Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

- Tam Sát tương xung kỵ các mệnh Thân, Tý, Thìn.

- Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên chế biến hay trộn tương, chủ nhân tránh nếm thử để không gặp điều bất thường.

- Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên dùng thuốc để phòng tránh khí độc thấm vào ruột.

Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày tốt lành nhưng nhanh chóng.

Buổi sáng mang đặc tính tốt lành, nhưng buổi chiều không thuận lợi, nên cần hoàn thành công việc sớm nhất có thể. Đây là ngày Hỷ kỳ hạn, thích hợp để mưu tính sự lớn, sẽ đạt được thành công nhanh chóng. Tối ưu nhất là khởi động các công việc vào sáng sớm, càng sớm càng giàu hiệu quả.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phòng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

: Sao Cang

: Cang Kim Long - Ngô Hán: Hung Tú (xấu) - Sao Cang tượng trưng cho con Rồng, chủ trị ngày thứ sáu.

: Các công việc liên quan đến cắt may áo vải sẽ mang lại nhiều tài lộc.

: Nên tránh tiến hành chôn cất vì sẽ gặp Trùng tang. Để tránh ảnh hưởng xấu, nên chọn ngày khác thích hợp hơn. Nếu cưới gả nguy hiểm là không khí lạnh lẽo trong phòng. Nếu khởi kiện tụng dễ bị thua. Nếu khởi dựng nhà cửa sẽ có con trai mất. Trong vòng 10 đến 100 ngày sau sẽ gặp họa, rồi từ đó dần dần mất ruộng đất, nếu làm quan sẽ bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, nên trẻ sinh vào ngày này khó nuôi dưỡng. Do vậy, nên lấy tên của Sao để đặt cho con thì sẽ được yên lành.

:

- Sao Cang nhằm vào ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cữ làm rượu, thừa kế sự nghiệp, lập lò gốm, lò nhuộm hay vào làm hành chính, điểm đặc biệt là đi thuyền sẽ gặp nguy hiểm (vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất).

- Sao Cang tại Mùi, Hợi, Mẹo thì mọi việc đều tốt lành. Tối ưu nhất là tại Mùi.

Sao Cang: Kim Long (con rồng): Kim tinh, sao xấu. Kỵ gả cưới và xây cất. Cần đề phòng tai nạn dễ xảy ra.

"Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường,
Thập nhật chi trung chủ hữu ương,
Điền địa tiêu ma, quan thất chức,
Đầu quân định thị hổ lang thương.
Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật,
Nhi tôn, Tân phụ chủ không phòng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Đương thời tai họa, chủ trùng tang."

Trực Thâu

Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, phụ nữ khởi ngày uống thuốc chưa bệnh, lên chức làm quan, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ.

Không nên: Bắt đầu công việc mới, kỵ đi du lịch, kỵ tang lễ.

Sao tốt:

  • Thiên Quý: Thích hợp cho mọi công việc.
  • Sinh Khí (Trực Khai): Thích hợp cho mọi công việc, đặc biệt là xây nhà, sửa nhà, động thổ và gieo trồng cây.
  • Địa Tài: Thích hợp cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Âm Đức: Thích hợp cho mọi công việc.
  • Đại Hồng Sa: Thích hợp cho mọi công việc.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Thích hợp cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thụ Tử: Bất lợi cho hầu hết công việc (ngoại trừ săn bắn may mắn).
  • Hoang Vu: Bất lợi cho mọi công việc.
  • Nhân Cách: Bất lợi cho cưới hỏi (giá thú) và khởi tạo.
  • Trùng Tang: Kiêng kỵ cưới hỏi, an táng hay khởi công xây nhà.
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ cưới hỏi (giá thú).

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' mang lại may mắn. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' tăng tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần sẽ mang điềm xấu.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Tin tốt sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi công việc hay gặp gỡ đều may mắn. Người đi xa sẽ có tin về. Chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây bất hòa dẫn tới thiếu thốn, cần phòng ngừa. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người khác nguyền rủa, tránh lây nhiễm bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kìm nén miệng để hạn chế ẩu đả hay tranh cãi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Đây là giờ rất tốt lành, thường mang lại may mắn. Buôn bán kinh doanh sẽ có lợi. Người đi xa sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận tin mừng. Mọi công việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu cầu khỏi bệnh sẽ thành công, gia đình khỏe mạnh.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Cầu tài thì không có lợi, hoặc dễ bị trái ý. Nếu ra đi hay bị thiệt hại, gặp nạn, những việc quan trọng thì phải chịu khó, dễ gặp ma quỷ nên phải cúng tế thì mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Mọi công việc đều được tốt lành, tối ưu nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Gia đình sẽ được yên lành. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mơ hồ bất định. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy lại. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay lời nói tầm tơ. Công việc tiến hành chậm chạp nhưng tốt nhất là làm chắc chắn mọi việc.

Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 10 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 13 tháng 10 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 13 tháng 10 năm 2028 là ngày 25 tháng 8 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 13/10/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 13/10/2028 là ngày 25/8/2028 âm.

HỏiNgày 13 tháng 10 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 10 năm 2028 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 10 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 10 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/10/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 13/10/2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 13 tháng 10 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 13 tháng 10 năm 2028Thứ sáu.