Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2028

Ngày Dương Lịch:1-8-2028
Ngày Âm Lịch:11-6-2028
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Mậu Ngọ tháng Kỷ Mùi năm Mậu Thân
Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2028
Tháng 6 Năm 2028 (Mậu Thân)
1
11
Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Kỷ Mùi
Tiết khí: Đại thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 8

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Các ngày cần tránh:

- Thụ Tử: Ngày này tất cả mọi việc đều không nên tiến hành, vì trăm sự đều có điều kỵ.

- Trùng Tang: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

- Trùng Phục: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

Ngày Mậu Ngọ - Hỏa sinh Thổ, là ngày cát lợi (ngày tốt lành).

- Nạn âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa, kỵ các tuổi Nhâm Tý và Giáp Tý.

- Hành Hỏa khắc hành Kim, tuy nhiên tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (hành Kim) không bị ảnh hưởng bởi Hỏa.

- Mối quan hệ thập can thập địa: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất tạo thành cục Hỏa. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên nhận đất đai vào ngày này, tránh gia chủ gặp không may mắn.

- Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên tiến hành công việc lợp mái nhà vào ngày này, tránh chủ nhà phải sửa chữa lại nhiều lần.

Ngày Tiểu Cát - tức ngày tốt lành.

Trong những ngày này, mọi việc đều diễn biến hanh thông, ít gặp trở ngại. Các công việc lớn thuận lợi thành đạt, thêm vào đó được âm phúc che phủ, quý nhân nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Thất

Tên ngày: Thất Hỏa Trư - Cảnh Thuần là ngày Kiết Tú (ngày tốt). Tướng tinh con heo, chủ trị ngày thứ 3.

Nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt lành. Đặc biệt thuận lợi cho tháo nước, công việc thủy lợi, đi thuyền, xây dựng nhà cửa, trổ cửa, cưới gả, chôn cất hay dọn vệ sinh đất đai.

Kiêng cữ: Sao Thất Đại Kiết là sao cát, không có bất kỳ công việc nào cần phải kiêng kỵ.

Những ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Thất tại Ngọ, Tuất và Dần nói chung đều tốt, nhất là ngày Ngọ Đăng viên cực kỳ hiển đạt.
  • Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần và Giáp Ngọ tốt cho xây dựng và chôn cất, tuy nhiên ngoại trừ ngày Dần khác - vì Sao Thất gặp ngày Dần là phạm vào Phục Đoạn Sát (mọi việc đều kiêng kỵ).
  • Thất - Hỏa Trư (con lợn): Hỏa tinh cát, vô cùng tốt lành cho kinh doanh, hôn nhân, xây cất và chôn cất.

"Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Nhi tôn đại đại cận quân hầu,
Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,
Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!"

Trực Bế

Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm, lò gốm, uống thuốc, chữa trị bệnh (ngoại trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối.

Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay kinh doanh, nhập học, chữa bệnh mắt.

Sao tốt lành:

  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì rất tốt (ngã là Thiên Xá gặp sinh khí).
  • Minh Tinh: Tốt cho mọi việc, trừ khi trùng Thiên Lao Hắc Đạo thì xấu.
  • Cát Khánh: Tốt cho mọi việc.
  • Lục Hợp: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Thiên Lại: Xấu cho mọi công việc.
  • Thụ Tử: Xấu cho mọi công việc (ngoại trừ săn bắn thì tốt).
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), cầu tài lộc, động thổ.
  • Trùng Phục: Kỵ cưới hỏi, an táng.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ.
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú (cưới hỏi).
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi việc đại sự.

Hướng tốt: Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần. Hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Hướng cần tránh: Hướng Chính Đông (gặp Hạc Thần - xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Giờ cát lợi: Xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc nhà đều hòa hợp. Bệnh khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) - Giờ không lợi: Cầu tài không có lợi, hay gặp trái ý. Nếu xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn; công việc quan trọng thất bại. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Giờ tốt: Mọi công việc đều hanh thông. Tốt nhất cầu tài hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Xuất hành bình yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Giờ khó khăn: Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin. Dễ mất tiền mất của - nếu đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, tiếng xấu. Việc làm chậm nhưng cần cẩn thận từng bước.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Giờ tốt: Tin vui sắp tới. Cầu lộc cầu tài hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Giờ bất lợi: Hay tranh luận cãi cọ, đói kém, cần đề phòng. Người xuất hành tốt nên hoãn lại. Phòng chống nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nên tránh hội họp, tranh luận, việc quan vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 8 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 1 tháng 8 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 1 tháng 8 năm 2028 là ngày 11 tháng 6 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 1/8/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 1/8/2028 là ngày 11/6/2028 âm.

HỏiNgày 1 tháng 8 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 8 năm 2028 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 8 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 8 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/8/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 1/8/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 1 tháng 8 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 1 tháng 8 năm 2028Thứ ba.