Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2028

Ngày Dương Lịch:5-8-2028
Ngày Âm Lịch:15-6-2028
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Nhâm Tuất tháng Kỷ Mùi năm Mậu Thân
Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2028
Tháng 6 Năm 2028 (Mậu Thân)
5
15
Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Kỷ Mùi
Tiết khí: Đại thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 8

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Ngày Sát Chủ Âm là ngày không được tiến hành các công việc liên quan đến mai táng, tu bổ, sửa chữa mộ phần. Đây là ngày kỵ có ý nghĩa quan trọng trong phong thủy cần tuyệt đối tránh.

Ngày Nhâm Tuất - là ngày Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), được xem là ngày hung (phạt nhật), cần hạn chế các công việc quan trọng.

Nạp âm: Ngày này thuộc Đại Hải Thủy, kỵ các tuổi Bính Thìn và Giáp Thìn.

Tương tác hành: Hành Thủy ngày này khắc hành Hỏa, tuy nhiên các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ (tuộc hành Hỏa) không bị ảnh hưởng.

Quan hệ Thập Nhị Địa Chi: Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục; xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Tam Sát kỵ: Ngày này kỵ mệnh các tuổi Hợi, Mão, Mùi.

Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tiến hành các công việc tháo nước, xả nước để tránh gặp khó khăn trong canh phòng kè đê.

Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" - Không nên mổ giết chó, phòng trừ quỉ quái chi phối gia đình.

Ngày Tốc Hỷ - ngày tốt lẹ, có tính cách tích cực mạnh mẽ.

Buổi sáng thuận lợi, nhưng chiều xấu nên nên hoàn tất công việc sớm. Đây là ngày mở rộng niềm vui, cơ duyên, phù hợp mưu đại sự sẽ thành công nhanh chóng. Tốt nhất tiến hành công việc vào buổi sáng sớm nhất có thể.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Vị

Tên ngày: Vị Thổ Trĩ (Kiết Tú) - tướng tinh con chim trĩ, chủ trị ngày thứ bảy.

Nên làm: Khởi công bất kỳ công việc nào đều thuận lợi. Đặc biệt tốt cho cưới gả, xây cất nhà cửa, dọn vệ sinh cỏ cây, gieo trồng, lấy giống.

Kiêng cữ: Đi thuyền, đi đường thủy.

Ngoại lệ:

  • Sao Vị mất chí khí tại ngày Dần, nhất là ngày Mậu Dần, rất hung, không nên cưới gả, xây cất nhà cửa.
  • Gặp ngày Tuất sao Vị đăng viên nên mưu cầu công danh tốt, nhưng cũng phạm Phục Đoạn, do đó nên kỵ chôn cất, xuất hành, cưới gả, xây cất.

"Vị tinh tạo tác sự như hà,
Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa,
Mai táng tiến lâm quan lộc vị,
Tam tai, cửu họa bất phùng tha.
Hôn nhân ngộ thử gia phú quý,
Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa,
Tòng thử môn đình sinh cát khánh,
Nhi tôn đại đại bảo kim pha."

Trực Bình

Nên làm:

  • Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy
  • Sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền
  • Các việc bồi đắp thêm (bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè)
  • Lót giường đóng giường
  • Thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp
  • Các công việc làm cho khuyết thủng (đào mương, móc giếng, xả nước)

Sao tốt:

  • Nguyệt Giải: Tốt cho mọi việc.
  • Yếu Yên (Thiên Quý): Tốt cho mọi việc, nhất là hôn nhân giá thú (cưới xin).
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Tiểu Hao: Xấu cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu cho hôn nhân giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.
  • Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu cho mọi công việc.
  • Sát Chủ: Xấu cho mọi công việc.
  • Quỷ Khốc: Xấu với việc tế tự (cúng bái), mai táng.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' mang may mắn. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' mang thịnh vượng.

Tránh hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới, cầu lộc, cầu tài tốt khi đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn, người đi sắp có tin tức tốt. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Hay tranh cãi, gây chuyện, đói kém - cần thận trọng. Nên hoãn lại nếu có thể. Phòng chỉ trích, tránh lây bệnh. Nên tránh đi hội họp, tranh luận hay công việc quan trọng. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ im lặng để hạn chế ẩu đả, cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời, người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp. Bệnh tật cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn. Công việc quan trọng cần chuẩn bị kỹ, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành. Cầu tài tốt khi đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của - nếu đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, miệng lưỡi. Công việc chậm lâu nhưng cần cẩn thận chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 5 tháng 8 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 5 tháng 8 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 5 tháng 8 năm 2028 là ngày 15 tháng 6 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 5/8/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 5/8/2028 là ngày 15/6/2028 âm.

HỏiNgày 5 tháng 8 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 8 năm 2028 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 5 tháng 8 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 5 tháng 8 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 5/8/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 5/8/2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 5 tháng 8 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 5 tháng 8 năm 2028Thứ bảy.