Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2028

Ngày Dương Lịch:25-8-2028
Ngày Âm Lịch:6-7-2028
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Nhâm Ngọ tháng Canh Thân năm Mậu Thân
Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2028
Tháng 7 Năm 2028 (Mậu Thân)
25
6
Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Canh Thân
Tiết khí: Xử thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 8

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối tránh bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào.

Ngày: Nhâm Ngọ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), được xếp hạng là ngày cát trung bình (chế nhật).

- Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, kiêng tránh cho những người tuổi Bính Tý và Canh Tý.

- Hành Mộc khắc hành Thổ vào ngày này, tuy nhiên những tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng bởi khắc này.

- Ngọ có lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất tạo thành cục Hỏa. Xung với Tý, hình với Ngọ, hình với Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

- Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên thực hiện công việc tháo nước để tránh gặp khó khăn trong việc canh phòng đê điều.

- Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên tiến hành lợp mái nhà để tránh chủ nhân phải sửa chữa lại nhiều lần.

Ngày: Đại An - tức ngày Cát tốt lành.

Đây là ngày thuận lợi, mọi công việc diễn ra an yên, các hành động thực hiện đều đạt kết quả thành công.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

: Sao Ngưu

: Ngưu Kim Ngưu - Sái Tuân: Xấu (Hung Tú). Tượng trưng cho con trâu, chủ trị ngày thứ Sáu.

: Rất tốt lành khi đi thuyền, cắt may áo mão.

: Bất kỳ công việc khởi tạo, xây dựng đều dễ gặp hung hại. Đặc biệt kiêng tránh dựng trại, xây cất nhà, trổ cửa, cưới gả, xuất hành đường bộ, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn cũng như khai trương. Do đó, nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành các công việc trọng đại.

:

  • Ngày Ngọ Đăng Viên mang lại sự tốt lành. Ngày Tuất thì yên bình. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, không nên động tác bất kỳ công việc nào, riêng ngày Nhâm Dần có thể sử dụng được.
  • Trùng ngày 14 Âm lịch là Diệt Một Sát, kiêng tránh: lập lò nhuộm lò gốm, làm rượu, thừa kế sự nghiệp, vào làm hành chính, đặc biệt là đi thuyền vì dễ gặp rủi ro.
  • Sao Ngưu là một trong Thất Sát Tinh. Nếu sinh con trong ngày này, con sẽ khó nuôi. Nên lấy tên Sao theo tháng, năm hoặc ngày sinh để đặt tên cho con kết hợp thực hiện công đức Âm trong tháng sinh, từ đó mới có thể nuôi con khôn lớn được.
  • Ngưu: Kim Ngưu (con trâu): Kim tinh, sao xấu. Kiêng tránh xây cất, hôn nhân.

"Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành tam tai bất khả thôi,
Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái,
Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy.
Giá thú, hôn nhân giai tự tổn,
Kim ngân tài cốc tiệm vô chi.
Nhược thị khai môn, tính phóng thủy,
Ngưu trư dương mã diệc thương bi."

Trực Khai

Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công trình, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt cỗ máy dệt hay các loại máy khác, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các công việc chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Không nên: Chôn cất

Sao tốt:

  • Nguyệt Đức: Mang lại tốt lành cho mọi công việc.
  • Sinh Khí (Trực Khai): Thuận lợi cho mọi việc, đặc biệt là làm nhà, sửa nhà, động thổ và gieo trồng cây cối.
  • Thiên Mã (Lộc Mã): Thuận lợi cho việc giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành.
  • Nguyệt Tài: Tốt nhất cho việc xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch.
  • Nguyệt Ân: Mang lại tốt lành cho mọi công việc.
  • Đại Hồng Sa: Mang lại tốt lành cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thiên Ngục: Xấu cho mọi công việc.
  • Thiên Hoả: Xấu cho việc lợp mái nhà.
  • Hoàng Sa: Xấu đối với việc xuất hành.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), nhập trạch.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Kiêng mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên Giải thì trở thành sao tốt.
  • Lỗ Ban Sát: Kiêng khởi tạo công trình.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón lấy 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón lấy 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc vì dễ gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Mọi công việc đều diễn ra tốt lành, cầu tài đi theo hướng Tây Nam đặc biệt suôn sẻ – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Mưu sự khó đạt được thành quả, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay bàn tán tiếng tầm. Việc làm chậm trễ lâu la, tuy nhiên bất kỳ việc gì cũng nên làm chắc chắn cẩn thận.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ gặp thuận lợi. Đi công việc sẽ gặp gỡ may mắn nhiều. Người đi sắp có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Là giờ cực kỳ tốt lành, nếu xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ)

Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu xuất hành hay thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng thì phải gặp khó khăn, dễ gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an tâm.

Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 8 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 25 tháng 8 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 25 tháng 8 năm 2028 là ngày 6 tháng 7 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 25/8/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 25/8/2028 là ngày 6/7/2028 âm.

HỏiNgày 25 tháng 8 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 8 năm 2028 là ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy..

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 8 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 8 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/8/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 25/8/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 25 tháng 8 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 25 tháng 8 năm 2028Thứ sáu.

Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2028 - Lịch vạn niên 25/8/2028