Lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Cần tránh các ngày có biểu hiện: Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc diễn ra thuận lợi. |
|
Ngày Bính Tý - thể hiện mối quan hệ Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), được xếp loại ngày hung (phạt nhật). Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, có kỵ đối với tuổi Canh Ngọ và Mậu Ngọ. Tương tác Ngũ Hành: Hành Thủy tương khắc với hành Hỏa; tuy nhiên, những tuổi thuộc hành Hỏa như Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ lại được xem là không bị ảnh hưởng bởi tương tác này. Tương quan Thiên Can Địa Chi: Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ. |
|
Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Không nên sửa chữa bếp để tránh những tai ương liên quan tới hỏa hoạn. Tý: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Không nên tiến hành cầu kỳ hay hỏi thần linh để tránh tự rước lấy những điều bất lợi. |
|
Ngày Tiểu Cát - tức ngày có tính cát tính (tốt lành). Trong ngày này, mọi công việc thường diễn ra thuận lợi với ít trở ngại. Các mưu đại sự sẽ thành công, hanh thông, cùng với đó nhân dân được âm phúc bảo vệ, che chở, quý nhân nâng đỡ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
Tên sao: Sao Đê Tên ngày: Đê Thổ Lạc - Giả Phục: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 7. Tính chất công việc: Sao Đê có tính chất đại hung, hoàn toàn không phù hợp để thực hiện bất kỳ công việc trọng đại nào. Các việc cần kiêng cữ: Không nên khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả và xuất hành. Cần đặc biệt cảnh báo các công việc liên quan tới đường thủy. Sinh con trong ngày này không được xem là điềm lành, nên làm thêm các công việc tăng âm đức cho con em. Lưu ý rằng danh sách trên chỉ là các việc đại kỵ chính, các công việc khác vẫn nên kiêng cữ. Vì vậy, nếu có kế hoạch liên quan tới khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả hoặc xuất hành, hãy lựa chọn một ngày tốt khác. Trường hợp ngoại lệ:
"Đê tinh tạo tác chủ tai hung, |
|
Trực Định Phù hợp thực hiện: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay chế tạo tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua nuôi hoặc thêm các loại gia súc. Không nên thực hiện: Thưa kiện, xuất hành đi xa. |
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất hành hướng Chính Đông để đón Tài Thần mang lại lợi tức tài chính. Cần tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (có tính xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp trở về. Phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Cầu bình an sẽ được khỏi bệnh, gia đình mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài không được lợi, hay gặp trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn. Công việc trọng đại cần gặp khó khăn, nên cúng tế để được bảo vệ. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc được thuận lợi, tốt nhất cho cầu tài hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nên đi hướng Nam để tìm nhanh. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay gossip. Công việc chậm lâu nhưng cần làm kỹ lưỡng chắc chắn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin khả quan trở về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Dễ gây tranh luận cãi cọ, người hay gặp kẽm khó khăn. Xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nên tránh các việc hội họp tranh luận, việc quan. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ miệng để tránh ẩu đả cãi nhau. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 19 tháng 8 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 19 tháng 8 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 19 tháng 8 năm 2028 là ngày 29 tháng 6 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 19/8/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 19/8/2028 là ngày 29/6/2028 âm.
HỏiNgày 19 tháng 8 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 19 tháng 8 năm 2028 là ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 19 tháng 8 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 19 tháng 8 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 19/8/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 19/8/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 19 tháng 8 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 19 tháng 8 năm 2028 là Thứ bảy.
