Lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Những ngày cần phải tránh:
|
|
|
Ngày Tân Sửu - Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), là ngày cát lợi (nghĩa nhật).
|
|
|
|
|
Ngày Lưu Liên - tức ngày hung, không tốt lành: Ngày này mọi sự khó thành công, dễ bị trì hoãn, gặp phiền phức nên rất khó hoàn tất. Thêm vào đó dễ bị tranh cãi, nói xấu hay bị cười nhạo. Đặc biệt với các công việc hành chính, pháp lý, giấy tờ chứng thực, ký kết hợp đồng, nộp đơn kiến nghị thì không nên vội vã. "Lưu Liên là chuyện bất tường, |
|
|
Tên sao: Sao Chẩn Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú). Tượng tinh con giun, chủ trị ngày thứ tư. Nên làm: Mọi việc khởi công tạo tác đều tốt lành. Đặc biệt tốt cho cưới gả, xây cất lầu gác và an táng. Các việc khác như xuất hành, dựng nhà ở, chặt cỏ khai hoang, cất trại cũng đều tốt. Kiêng cữ: Việc đi thuyền. Ngoại lệ - Sao Chẩn Thủy Dẫn tại các chi:
"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung, |
|
|
Trực Định Nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, sửa chữa hay xây dựng phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay đóng tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua nuôi thêm gia súc. Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa. |
|
|
Sao tốt lành:
Sao xấu, cần tránh:
|
|
|
Hướng tốt: Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' và 'Tài Thần'. Hướng tránh: Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ ảm. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền mất của nếu đi hướng Nam cần tìm ngay mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói vô ích. Mọi công việc chậm lâu nhưng cần thực hiện thận trọng. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài đi hướng Nam rất may mắn. Công việc gặp gỡ người thường suôn sẻ. Người đi có tin về. Chăn nuôi gia súc đều thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây rắc rối, cần đề phòng. Tốt nhất nên hoãn lại chuyến đi. Phòng người nào đó nguyền rủa, tránh bệnh tật lây lan. Nhất là các công việc hội họp, tranh luận, việc quan sự nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế cãi vã hay ẩu đả. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Các công việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu cầu khỏi bệnh thì sẽ tốt, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không lợi, hay gặp trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn. Các việc quan trọng phải đối phó khó khăn, gặp ma quỷ cần cúng tế để mới an toàn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam rất lợi. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 9 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 13 tháng 9 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 13 tháng 9 năm 2028 là ngày 25 tháng 7 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 13/9/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 13/9/2028 là ngày 25/7/2028 âm.
HỏiNgày 13 tháng 9 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 13 tháng 9 năm 2028 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 9 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 9 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/9/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 13/9/2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 13 tháng 9 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 13 tháng 9 năm 2028 là Thứ tư.
