Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2028

Ngày Dương Lịch:10-9-2028
Ngày Âm Lịch:22-7-2028
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Mậu Tuất tháng Tân Dậu năm Mậu Thân
Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2028
Tháng 7 Năm 2028 (Mậu Thân)
10
22
Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Tân Dậu
Tiết khí: Bạch lộ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 9

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Ngày cần tránh thực hiện:

- Tam Nương: Là ngày xui xẻo, không nên tiến hành các sự vụ trọng đại như khai trương, khởi hành, hôn nhân, động thổ, tu sửa hay xây cất nhà,...

Ngày: Mậu Tuất - tức Can Chi cùng hành Thổ, là ngày tốt lành.

- Nạp âm: Ngày Bình Địa Mộc, không thuận cho các tuổi Nhâm Thìn và Giáp Ngọ.

- Tương tác hành Ngũ: Ngày này thuộc hành Mộc tương khắc với hành Thổ, tuy nhiên các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không bị ảnh hưởng bởi sự khắc này.

- Tương hợp và xung khắc: Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ tạo thành cục Hỏa. Xung với Thìn, hình với Mùi, hại với Dậu, phá với Mùi, tuyệt với Thìn.

- Tam Sát: Không thích hợp cho các mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên nhận đất đai để tránh chủ gia không được an lành

- Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" - Không nên ăn thịt chó để tránh hiện tượng quỷ quái xảy ra

Ngày: Tiểu Cát - tức ngày tốt lành.

Trong ngày này mọi công việc đều hanh thông, ít gặp trở ngại. Các sự vụ lớn lao được thông suốt, thuận lợi, đồng thời được âm phúc che chở, được quý nhân nâng đỡ hỗ trợ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Tinh

Tên ngày: Tinh Nhật Mã - Lý Trung: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật.

Nên làm: Xây dựng phòng mới.

Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.

Những điều cần biết thêm:

  • Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi dạy, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được.
  • Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt mà chôn cất nguy hiểm.
  • Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

"Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng,
Tiến chức gia quan cận Đế vương,
Bất khả mai táng tính phóng thủy,
Hung tinh lâm vị nữ nhân vong.
Sinh ly, tử biệt vô tâm luyến,
Tự yếu quy hưu biệt giá lang.
Khổng tử cửu khúc châu nan độ,
Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương."

Trực Trừ

Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, phụ nữ khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Lưu ý đặc biệt: Trẻ sinh nhằm ngày này khó nuôi dạy, nên làm Âm Đức cho con. Nam giới kiêng khởi đầu uống thuốc.

Những sao tốt lành:

  • Thiên Đức Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Thiên Phú (Trực Mãn): Tốt cho mọi công việc, đặc biệt là khai trương, xây dựng nhà cửa và an táng.
  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì vô cùng tốt, tức là ngày Thiên Xá gặp sinh khí.
  • Thiên Quan: Tốt cho mọi công việc.
  • Lộc Khố: Tốt cho việc khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch.
  • Kính Tâm: Tốt đối với các sự vụ tang lễ.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Những sao xấu:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kiêng việc xây dựng, đào ao, đào giếng, bất lợi cho tế tự cúng bái.
  • Thiên Tặc: Xấu cho việc khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Quả Tú: Xấu với sự vụ cưới hỏi.
  • Tam Tang: Kiêng việc khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Ly Sàng: Kiêng sự vụ cưới hỏi.
  • Quỷ Khốc: Xấu với việc tế tự cúng bái, mai táng.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần vì điều này bất lợi.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Là giờ vô cùng tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp về nhà sớm. Phụ nữ có tin mừng đến. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh nên cầu thì sẽ khỏi bệnh, cả gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Cầu tài thì không được lợi, dễ gặp trái ý. Nếu khởi hành hay kinh doanh thường bị thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng thì phải chịu khó, có thể gặp ma quỷ nên cần cúng tế mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam để hiệu quả cao hơn. Nhà cửa được yên bình. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt khó thành. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa còn chưa có tin tức về nhà. Dễ mất tiền mất của, nếu khởi hành hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy lại. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng. Việc làm chậm trễ nhưng cần chắc chắn, làm kỹ lưỡng mới tốt.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn xuất hiện. Người đi có tin về nhà. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi phát triển.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Dễ gây tranh luận cãi cọ, tạo chuyện rắc rối, phải đề phòng kỹ. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại không khởi hành. Cần phòng người có thể nguyền rủa, tránh bị lây bệnh. Nói chung những sự vụ như hội họp tranh luận, việc quan trọng nên tránh khởi hành vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kham nẫn, giữ miệng lặng để hạn chế tranh cãi mâu thuẫn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 10 tháng 9 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 10 tháng 9 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 10 tháng 9 năm 2028 là ngày 22 tháng 7 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 10/9/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 10/9/2028 là ngày 22/7/2028 âm.

HỏiNgày 10 tháng 9 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 9 năm 2028 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 10 tháng 9 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 10 tháng 9 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 10/9/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 10/9/2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 10 tháng 9 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 10 tháng 9 năm 2028Chủ nhật.