Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
|
Phạm ngày Sát Chủ Dương: Đây là ngày cần tránh thực hiện các công việc trọng đại như xây dựng, cưới hỏi, buôn bán, giao dịch mua bán bất động sản, nhận công việc mới hoặc đầu tư, vì dễ gặp phiền toái và trở ngại. |
|
|
Ngày Bính Thìn: Kết hợp Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), là ngày cát tứ (ngày may mắn, bảo vệ). Nạp âm: Ngày Sa Trung Thổ. Tuổi Canh Tuất và Nhâm Tuất nên tránh. Tương tác ngũ hành: Hành Thổ khắc Hành Thủy trong ngày này, ngoại trừ tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (hành Thủy) không chịu ảnh hưởng. Tương liên thiên can địa chi: Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Dậu, Sửu. |
|
|
Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" – Không nên tu sửa bếp, nếu không dễ gặp họa liên quan tới hỏa tai. Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" – Không nên khóc lóc, sẽ dễ gây ra những bi kịch tang tóc trong gia đình. |
|
|
Ngày Không Vang – Ngày Hung: Ngày này mọi việc làm đều khó thành công. Công việc dễ rơi vào bế tắc, tiến độ bị trì trệ và gặp nhiều trở ngại. Tiền của mất mát, danh vọng uy tín suy giảm. Đây là ngày xấu về tất cả mọi phương diện, nên nên tránh khởi động các công việc trọng đại để hạn chế rủi ro. "Không Vang gặp quẻ khẩn cần |
|
|
Tên sao: Sao Khuê Tên ngày: Khuê Mộc Lang (Mã Vũ: Xấu - Bình Tú). Tướng tinh con chó sói, chủ trị thứ năm trong tuần. Nên làm: Thích hợp để nhập học, cắt áo vét, xây dựng nhà ở, hoặc ra đi cầu tìm công danh. Kiêng kỵ: Chôn cất, khai mở cửa (dựng cửa, khai thông đường nước), khai trương, đào ao, móc giếng, tranh tụng pháp lý, và đóng giường lót nệm. Nếu có nhu cầu chôn cất người thân hoặc khai trương công việc, hãy lựa chọn ngày khác để tiến hành. Ngoại lệ và chi tiết đặc biệt:
"Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường, |
|
|
Trực Nguy: Trực Nguy tượng trưng cho sự nguy hiểm và suy thoái. Vì vậy, ngày có Trực Nguy là ngày hung, tiến hành bất kỳ công việc gì cũng dễ gặp bất lợi. |
|
|
Sao tốt lành:
Sao bất lợi:
|
|
|
Hướng tốt: Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Đông để đón Tài Thần. Hướng kỵ: Tránh xuất hành hướng Chính Đông nếu gặp Hạc Thần (xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài lộc không có lợi, dễ gặp trái ý. Nếu xuất hành xa hay gặp nạn, họa sự, thì nên cúng tế để xin bình yên. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều suôn sẻ, đặc biệt cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ tốt lành. Nhà cửa yên bình, người xuất hành đều gặp an toàn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam sẽ tìm thấy nhanh. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn. Công việc chậm chạp nhưng cần làm chắc chắn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp đến. Nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công sở gặp nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi đều thuận lợi. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, phải đề phòng. Người xuất hành tốt nên hoãn lại. Phòng bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc hội họp, tranh luận, công sở nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế cãi vã. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 28 tháng 9 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 28 tháng 9 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 28 tháng 9 năm 2028 là ngày 10 tháng 8 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 28/9/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 28/9/2028 là ngày 10/8/2028 âm.
HỏiNgày 28 tháng 9 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 28 tháng 9 năm 2028 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 28 tháng 9 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 28 tháng 9 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 28/9/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 28/9/2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 28 tháng 9 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 28 tháng 9 năm 2028 là Thứ năm.
