Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59) |
|
|
Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Phạm phải ngày: - Kim Thần Thất Sát: Cần tránh thực hiện các công việc quan trọng, đi xa, ký kết hợp đồng hay bắt đầu những dự án có quy mô lớn. |
|
|
Ngày Mậu Thân – tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), là ngày cát lành (bảo nhật). - Nạp âm: Ngày Đại Dịch Thổ, kỵ các tuổi Nhâm Dần và Giáp Dần. - Ngũ hành tương tác: Ngày này thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, ngoại trừ tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (hành Thủy) không bị Thổ khắc. - Quan hệ chi chi: Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục; xung với Dần, hình với Dần và Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão. |
|
|
- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" – Không nên thực hiện các công việc liên quan đến nhận đất để bảo vệ gia chủ tránh khỏi bất hạnh. - Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" – Không nên tiến hành kê giường để phòng tránh tà ma xâm nhập vào không gian sống. |
|
|
Ngày Xích Khẩu – là ngày hung ác. Cần phòng chừa những sự cãi vã, tranh chấp và mâu thuẫn trong lời nói. Đây là ngày tối, các kế hoạch dễ gặp trở ngại, dễ phát sinh những xung đột nội bộ, thị phi và mâu thuẫn, hay có hiện tượng làm ơn bị oán hay bị tổn thương miệng lưỡi. "Xích Khẩu là quả bần cùng, |
|
|
Tên sao: Sao Cơ Tên ngày: Cơ Thủy Báo – Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4. Nên làm: Mọi việc khởi tạo đều hôn lành. Đặc biệt thích hợp với: chôn cất, khai trương cửa hàng, xuất hành, tu bổ mồ mã, trổ cửa mở quán, các công việc thủy lợi (như tháo nước, khai thông mương rảnh, đào kênh). Kiêng cữ: Lót giường, đóng giường, đi thuyền. Ngoại lệ:
"Cơ tinh tạo tác chủ cao cường, |
|
|
Trực Bế Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (ngoại trừ trị bệnh mắt), tu sửa cây cối. Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa trị bệnh mắt. |
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần (Thần vui vẻ). Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Tài Thần (Thần tài lộc). Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (điều xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn và thiếu thốn. Cần cảnh báo cao. Người xuất hành tốt nhất hoãn lại. Phòng bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ gìn miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi vã. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Giờ rất cát lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà với tin vui. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không có lợi, hay gặp trái ý. Nếu xuất hành dễ bị thiệt, gặp nạn. Các việc quan trọng thường gặp khó khăn, bị đòn đánh, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt thích hợp cầu tài theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên bình. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Mọi việc làm chậm lâu la, tuy nhiên nên làm gì cũng cần chắc chắn kỹ lưỡng. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về nhà. Nếu chăn nuôi vật nuôi đều gặp thuận lợi. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 20 tháng 9 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 20 tháng 9 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 20 tháng 9 năm 2028 là ngày 2 tháng 8 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 20/9/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 20/9/2028 là ngày 2/8/2028 âm.
HỏiNgày 20 tháng 9 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 20 tháng 9 năm 2028 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 20 tháng 9 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 20 tháng 9 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 20/9/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 20/9/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 20 tháng 9 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 20 tháng 9 năm 2028 là Thứ tư.
