Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 2028

Ngày Dương Lịch:5-11-2028
Ngày Âm Lịch:19-9-2028
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Giáp Ngọ tháng Nhâm Tuất năm Mậu Thân
Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2028
Tháng 9 Năm 2028 (Mậu Thân)
5
19
Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Nhâm Tuất
Tiết khí: Sương giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 11

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

- Sát Chủ Âm: Đây là ngày không thích hợp để thực hiện các công việc liên quan đến mai táng, tu sửa hay di dời mộ phần.

Ngày Giáp Ngọ - được hình thành từ sự kết hợp của Can Giáp và Chi Ngọ (Mộc sinh Hỏa), là ngày cát, được xem là ngày bảo nhật tốt lành.

- Nạp âm: Ngày Sa Trung Kim, không thích hợp với các tuổi: Mậu Tý và Nhâm Tý.

- Ngày này thuộc hành Kim có khuynh hướng khắc với hành Mộc, tuy nhiên ngoại lệ với tuổi Mậu Tuất vì mặc dù Kim khắc nhưng lại mang tính lợi.

- Ngọ lục hợp với Mùi, tạo thành tam hợp với Dần và Tuất để hình thành cục Hỏa. Tương ứng: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Nên tránh mở kho tại liễu vì dễ khiến tài sản bị thất thoát và hao hụt.

- Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Nên tránh tiến hành lợp mái nhà vì sẽ dẫn đến chủ nhân phải chi tiền sửa chữa nhiều lần.

Ngày Xích Khẩu - được xem là ngày Hung (xấu).

Cần đề phòng những lời lẽ không hay, tranh chấp và bất hòa. Đây là ngày kiêng kỵ, khi muốn thực hiện các công việc sẽ gặp nhiều khó khăn, dễ gây ra những mâu thuẫn nội bộ, thị phi, cãi vã, hoặc tình huống "làm ơn nên oán", đặc biệt là những thất thoát về lời nói không đúng mực.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi,
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Tinh

Tên ngày: Tinh Nhật Mã - được gọi là Lý Trung; Bình Tú có tính chất Xấu. Sao Tinh hình dáng giống con ngựa, chủ trị những ngày là Chủ Nhật.

Nên làm: Xây dựng công trình phòng ở mới.

Kiêng cữ: Chôn cất, tổ chức hôn lễ, mở khai các đường nước.

Những điểm đặc biệt:

  • Sao Tinh nằm trong nhóm Thất Sát Tinh; khi con em chào đời vào ngày này, nên lấy tên sao để đặt tên cho trẻ sẽ giúp dễ nuôi dạy, có thể sử dụng tên sao của năm sinh hoặc sao của tháng sinh.
  • Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều mang tính tốt lành. Nếu gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất sẽ tốt nhưng chôn cất sẽ gặp nguy hiểm.
  • Hợp với 7 ngày tốt: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

"Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng,
Tiến chức gia quan cận Đế vương,
Bất khả mai táng tính phóng thủy,
Hung tinh lâm vị nữ nhân vong.
Sinh ly, tử biệt vô tâm luyến,
Tự yếu quy hưu biệt giá lang.
Khổng tử cửu khúc châu nan độ,
Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương."

Trực Thành

Nên làm: Lập kết ước hợp đồng, giao dịch mua bán, cho vay, thu nợ, nhập hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi công xây dựng, làm nền móng, lắp đặt cửa, an táng, xây dựng tầng lửng gác, dựng nhà kho vựa, tu sửa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp máy móc và thiết bị, gặt lúa, khai đào ao giếng, tháo rút nước, thỉnh thầy thuốc chữa bệnh, mua gia súc, các hoạt động chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, tổ chức hôn lễ kết hôn, thuê người lao động, nộp đơn kiến nghị, học kỹ nghệ, đ造/tu sửa tàu thuyền, khai trương dạo buôn trên nước, vẽ tranh, tu bổ cây cối.

Không nên: Khởi kiện tranh chấp, tranh tụng.

Các sao mang năng lượng tốt:

  • Thiên Hỷ: Tạo điều kiện thuận lợi cho mọi công việc, đặc biệt có lợi cho các sự kiện hôn nhân và cưới hỏi.
  • Nguyệt Giải: Mang tính tốt lành cho tất cả các công việc.
  • Yếu Yên (Thiên Quý): Hỗ trợ tích cực cho mọi công việc, nhất là các vấn đề hôn nhân và giá thú (cưới xin).
  • Tam Hợp: Tạo sự thuận lợi cho toàn bộ hoạt động.
  • Đại Hồng Sa: Mang ý nghĩa tốt lành cho mọi sự việc.

Các sao mang năng lượng xấu:

  • Cô Thần: Không thuận lợi cho các vấn đề hôn nhân và giá thú (cưới hỏi).
  • Sát Chủ: Gây cản trở cho mọi hoạt động công việc.
  • Lỗ Ban Sát: Nên tránh khởi động các công việc xây dựng mới.
  • Không Phòng: Không thích hợp cho các sự kiện hôn nhân và giá thú (cưới hỏi).
  • Thiên Hình Hắc Đạo: Gây ảnh hưởng tiêu cực đến mọi công việc.

Để đón lấy năng lượng tích cực, nên xuất hành theo các hướng sau:

  • Hướng Đông Bắc: Để gặp gỡ và đón nhận năng lượng của Hỷ Thần.
  • Hướng Đông Nam: Để tiếp cận và đón nhận năng lượng của Tài Thần.

Ngược lại, cần tránh xuất hành hướng Lên Trời vì sẽ gặp Hạc Thần mang tính chất xấu.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Đây là những giờ có xu hướng gây tranh cãi, cãi vã, bất hòa và có nguy cơ gặp những điều kiêng kỵ. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại nếu có thể. Cần đề phòng những người có thể nguyền rủa, tránh lây nhiễm bệnh tật. Nói chung, các hoạt động như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh vào những giờ này. Nếu bắt buộc phải xuất hành, hãy giữ gìn lời nói để hạn chế xảy ra ẩu đả hoặc cãi cọ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Đây là những giờ vô cùng tốt lành, xuất hành sẽ thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi xa sắp có tin về nhà. Phụ nữ có thể nhận được những tin tức vui vẻ. Mọi sự việc trong gia đình đều hòa thuận. Nếu có người ốm đau, cầu thầy thì sẽ sớm khỏi bệnh, gia đình luôn mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Nên tránh đi cầu tài vì không mang lại lợi ích, hoặc dễ gặp trái ý. Nếu phải xuất hành cho những công việc quan trọng, có thể sẽ gặp thiệt hại, nạn tai họa, hoặc gặp phải những trở ngại từ ma quỷ, nên cúng tế để cầu an.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Mọi công việc đều suôn sẻ tốt lành, đặc biệt tốt nhất khi cầu tài đi theo hướng Tây Nam – gia đình sẽ yên bình. Người xuất hành sẽ gặp bình yên an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Những kế hoạch sẽ khó thành tựu, cầu lộc cầu tài mơ hồ không rõ. Những vụ kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức trở về. Dễ xảy ra mất tiền mất của, nếu phải đi hướng Nam thì tìm ngay mới có cơ hội tìm lại. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời lẽ tầm thường. Công việc sẽ chậm trễ, lâu dài, nhưng dù thế nào cũng nên cẩn trọng và chắc chắn trong mọi việc làm.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Những tin tức vui vẻ sắp sửa đến. Nếu cầu lộc cầu tài, hãy đi hướng Nam sẽ đem lại tốt. Đi công việc sẽ gặp gỡ được nhiều may mắn. Người đi xa sẽ có tin tức về nhà. Nếu từng chăn nuôi thì lại sẽ gặp tình huống thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 5 tháng 11 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 5 tháng 11 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 5 tháng 11 năm 2028 là ngày 19 tháng 9 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 5/11/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 5/11/2028 là ngày 19/9/2028 âm.

HỏiNgày 5 tháng 11 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 11 năm 2028 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 5 tháng 11 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 5 tháng 11 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 5/11/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 5/11/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 5 tháng 11 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 5 tháng 11 năm 2028Chủ nhật.