Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 2028

Ngày Dương Lịch:25-11-2028
Ngày Âm Lịch:10-10-2028
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Giáp Dần tháng Quý Hợi năm Mậu Thân
Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2028
Tháng 10 Năm 2028 (Mậu Thân)
25
10
Ngày: Giáp Dần, Tháng: Quý Hợi
Tiết khí: Tiểu tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 11

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh xa các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc diễn ra thuận lợi.

Ngày Giáp Dần - thể hiện sự hợp khí của Can Chi cùng thuộc hành Mộc, đây là ngày cát tính tốt lành.

Nạp âm: Ngày Đại Khê Thủy, kiêng kỵ những người tuổi Mậu Thân và Bính Thân.

Tương tác Ngũ hành: Ngày này thuộc hành Thủy, khắc với hành Hỏa. Tuy nhiên, những tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ có hành Hỏa mạnh mẽ nên không sợ Thủy khắc.

Quan hệ Can Chi: Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo thành Hỏa cục. Xung đột với Thân, hình phạt Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt với Dậu.

Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Ngày này không thích hợp để mở kho tài vật, dễ dẫn đến tài sản hao hụt, thất thoát.

Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên tiến hành lễ tế tự trên ngày này vì quỷ thần sẽ ở tình trạng không ổn định, bất thường.

Ngày Lưu Liên - đây là ngày hung hung, mang tính chất trì trệ và gặp rắc rối.

Trên ngày này, mọi việc làm đều khó thành tựu, dễ bị trì hoãn, gặp những vướng mắc rắc rối khiến công việc chậm chạp. Hơn nữa, dễ bị ảnh hưởng bởi những lời nói không hay, xích mích lời lẽ. Đối với các công việc hành chính, pháp lý, giấy tờ chứng thực, ký kết hợp đồng hay nộp đơn từ, không nên vội vàng thực hiện.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Vị

Tên ngày: Vị Thổ Trĩ (Kiết Tú) - tướng tinh mang hình ảnh chim trĩ, chủ trị ngày thứ bảy.

Nên làm: Sao Vị thuận lợi cho việc khởi tạo công việc. Đặc biệt tốt cho cưới gả, xây dựng nhà cửa, dọn dẹp cỏ chuồng, gieo trồng cây trồng, lấy giống vật nuôi.

Kiêng cữ: Tránh đi thuyền, hoạt động trên biển sông.

Ngoại lệ: Sao Vị mất đi khí lực khi gặp ngày Dần, nhất là ngày Mậu Dần, mang tính hung ác, không nên cưới gả hay xây cất nhà cửa. Khi gặp ngày Tuất, sao Vị bước vào tình trạng đăng viên nên có lợi cho mưu cầu công danh, tuy nhiên cũng phạm Phục Đoạn, do đó nên kiêng chôn cất, xuất hành, cưới gả, xây dựng.

"Vị tinh tạo tác sự như hà,
Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa,
Mai táng tiến lâm quan lộc vị,
Tam tai, cửu họa bất phùng tha.
Hôn nhân ngộ thử gia phú quý,
Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa,
Tòng thử môn đình sinh cát khánh,
Nhi tôn đại đại bảo kim pha."

Trực Bình

Nên làm: Nhập vào kho tài, đặt quan tài, gắn cửa ra vào, kê gác, đặt yên chỗ máy móc, sửa chữa và đ造 tàu thuyền, khai trương tàu thuyền.

Các công việc bồi đắp, lấp đất như bồi bùn, đắp đất nâng mặt, lót đá, xây bờ kè sông suối.

Lót giường, đóng giường, thừa kế tước phong hoặc thừa kế sự nghiệp gia đình.

Các công việc khắc phục khuyết điểm như đào mương, móc giếng, xả nước thải.

Những sao tốt lành:

Nguyệt Đức: Thuận lợi cho tất cả mọi công việc, mang năng lượng dương khí.

Thiên Xá: Tốt cho lễ tế tự, giải oan trình, khiến các sao xấu mất đi hiệu lực. Chỉ kiêng kỵ động đến đất đai. Nếu gặp Trực Khai thì vô cùng tốt, tức là Thiên Xá gặp sinh khí sôi nổi.

Minh Tinh: Thuận lợi cho tất cả công việc. Tuy nhiên trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì sẽ xấu.

Ngũ Phú: Thuận lợi cho tất cả công việc, mang tính phúc lộc.

Lục Hợp: Thuận lợi cho tất cả công việc, tượng trưng sự hòa hợp.

Những sao xấu:

Tiểu Hao: Xấu cho khai trương cửa hàng, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc.

Hoang Vu: Xấu cho tất cả mọi công việc, mang tính hoang phí, vô ích.

Hà khôi, Cẩu Giảo: Kiêng khởi công xây dựng nhà cửa, xấu cho tất cả công việc lớn lao.

Ngũ Hư: Kiêng khởi tạo công việc, lễ cưới hỏi, an táng, mang tính thiếu sót, hư hỏng.

Thiên Lao Hắc Đạo: Kiêng tất cả công việc đại sự, là sao tối hung hung.

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón tiếp Hỷ Thần. Xuất hành hướng Đông Nam để đón tiếp Tài Thần.

Tuyệt đối tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần, đây là hướng xấu, dễ gặp chuyện không tốt.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt, bất an. Nếu có kiện tụng thì nên hoãn lại. Người đi xa lâu mới có tin tức. Dễ bị thất thoát tiền của, nếu cần tìm mất của hãy đi hướng Nam mới có cơ hội tìm lại. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, lời lẽ tầm thường. Công việc làm sẽ chậm chạp, lâu dài nhưng hãy cẩn thận, chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam rất tốt. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn, thuận lợi. Người đi xa sẽ có tin về. Nếu chăn nuôi vật nuôi đều gặp thuận lợi, phát triển.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó chịu, phải cảnh giác. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại để tránh rắc rối. Cần phòng tránh người nguyền rủa, bệnh dịch lây lan. Những công việc như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh xa giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì cần giữ miệng, ít nói để hạn chế xảy ra tranh cãi, ẩu đả.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ cát quý rất lành lành, nếu xuất hành thường gặp may mắn, thuận lợi. Buôn bán, kinh doanh sẽ có lãi lớn. Người đi sắp quay trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa thuận hạnh phúc. Nếu có bệnh cầu khỏi thì sẽ bình phục, gia đình đều mạnh khỏe an lành.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý, gặp tổn thất. Nếu ra đi dễ gặp nạn, việc quan trọng cần thận trọng. Nếu gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an tâm, tránh được họa.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc đều được tốt lành, cát tính. Tốt nhất nên cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ gặp phúc lộc. Nhà cửa được yên lành, ổn định. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự, an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 11 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 25 tháng 11 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 25 tháng 11 năm 2028 là ngày 10 tháng 10 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 25/11/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 25/11/2028 là ngày 10/10/2028 âm.

HỏiNgày 25 tháng 11 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 11 năm 2028 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 11 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 11 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/11/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 25/11/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 25 tháng 11 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 25 tháng 11 năm 2028Thứ bảy.