Lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 2028

Ngày Dương Lịch:21-11-2028
Ngày Âm Lịch:6-10-2028
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Canh Tuất tháng Quý Hợi năm Mậu Thân
Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2028
Tháng 10 Năm 2028 (Mậu Thân)
21
6
Ngày: Canh Tuất, Tháng: Quý Hợi
Tiết khí: Lập đông
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 11

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Cần tránh hoàn toàn những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Canh Tuất - Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), là ngày cát tường.

Nạp âm: Ngày Thoa Xuyến Kim, cần kiêng các tuổi Giáp Thìn và Mậu Thìn.

Tương tác ngũ hành: Hành Kim khắc hành Mộc trong ngày này, tuy nhiên tuổi Mậu Tuất vẫn được lợi dù Kim khắc.

Xung khắc hình phá: Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Hợi, Mão, Mùi.

Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên tiến hành quay tơ để tránh cơ cửi dệt bị hư hỏng ngang.

Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" - Không nên giết chó, nơi ấy quỉ quái sẽ lên giường.

Ngày Xích Khẩu - tức ngày hung tợn.

Phải cảnh tỉnh về tranh cãi, mâu thuẫn và những lời nói gây tổn thương. Đây là ngày không tốt lành, các mưu tính khó thành công, dễ phát sinh mâu thuẫn nội bộ, thị phi, hay xảy ra tình huống làm ơn nên oán hoặc tranh chấp trên lời nói.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Thất

Tên ngày: Thất Hỏa Trư - Cảnh Thuần: Tốt (Kiết Tú). Sao tinh chủ trị của tuổi Heo, chủ trị ngày thứ ba.

Nên làm: Khởi công bất cứ việc gì đều thuận lợi. Đặc biệt tốt cho các công việc thủy lợi, tháo nước, đi thuyền, xây dựng nhà cửa, trổ mở cửa, cưới gả, chôn cất hay khai thác ruộng đất.

Không kiêng cữ: Sao Thất Đại Kiết không có bất cứ việc gì cần phải tránh.

Ngoại lệ và đặc biệt:

  • Sao Thất Đại Kiết tại các ngày Ngọ, Tuất và Dần đều tốt lành, đặc biệt ngày Ngọ Đăng viên rất thuận lợi và hiển đạt.
  • Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần và Giáp Ngọ rất thích hợp cho xây dựng, chôn cất. Tuy nhiên, ngày Dần khác lại bất lợi vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm vào Phục Đoạn Sát (phải tuân thủ các kiêng cữ).
  • Thất: Hỏa Trư (con lợn) - Hỏa tinh, là sao cát tường. Rất thuận lợi cho kinh doanh, hôn nhân, xây dựng và chôn cất.

"Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Nhi tôn đại đại cận quân hầu,
Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,
Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!"

Trực Bế

Nên làm: Xây dựng tường rào, đặt di hài, lắp đặt cửa, kê gác lửng, xây dựng cầu. Khởi công các công trình lò nhuộm, lò gốm, uống thuốc, chữa trị bệnh (ngoại trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối.

Không nên: Lên chức quan, thừa kế chức tước hay các sự nghiệp, nhập học, điều trị bệnh mắt.

Sao cát tường:

  • Thiên Đức Hợp: Mọi công việc đều thuận lợi.
  • Thiên Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Nguyệt Không: Tốt cho xây dựng nhà cửa, sửa chữa nhà, làm giường, bố trí giường ngủ.
  • Cát Khánh: Mọi công việc đều thuận lợi.
  • Ích Hậu: Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt là hôn nhân và cưới hỏi.
  • Đại Hồng Sa: Mọi công việc đều thuận lợi.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

Sao hung dữ:

  • Hoang Vu: Bất lợi cho mọi công việc.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Bất lợi nếu thực hiện việc cưới hỏi, mở cửa hoặc khai trương.
  • Tứ Thời Cô Quả: Cần tránh việc cưới hỏi.
  • Quỷ Khốc: Bất lợi cho việc tế tự, cúng bái, chôn cất.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần (thần may mắn). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần (thần tài lộc).

Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (thần xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh chấp, cãi cọ, gây chuyện, nạn đói kém nên cần cảnh tỉnh. Nên hoãn lại việc xuất hành. Phòng chống bệnh lây và những lời nguyền rủa từ người khác. Tóm lại, các công việc như họp mặt, tranh luận, công việc hành chính nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ gìn lời nói để hạn chế xung đột và cãi vã.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Là giờ hết sức tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Kinh doanh buôn bán có lợi nhuận. Người đi sắp sửa quay về nhà. Phụ nữ nhận được tin vui. Mọi công việc trong gia đình đều hòa thuận. Nếu có bệnh kiến cầu bình an thì sẽ khỏi, cả gia đình mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài lộc không có lợi, hoặc hay bị trái ngược dự đoán. Xuất hành dễ gặp thiệt thòi, nạn nan, việc quan trọng khó thành công. Với các việc liên quan thần linh nên thực hiện cúng tế để祈求an lành.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều thuận lợi, đặc biệt cầu tài lộc nên xuất hành theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu tính khó thành công, cầu tài lộc mờ mịt, bất ổn. Các vụ kiện cáo tốt nhất nên hoãn. Người đi xa chưa có tin tức về. Nếu mất tiền, mất của thì xuất hành theo hướng Nam sẽ tìm lại nhanh chóng. Cần phòng chống tranh chấp, mâu thuẫn và những lời nói bình thường. Việc làm chậm và lâu dài nhưng nên làm bất cứ việc gì cũng cần chắc chắn cẩn thận.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới gần, nếu cầu tài lộc thì nên xuất hành theo hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, thành công thuận lợi. Người đi xa có tin về. Nếu từng sự chăn nuôi, canh tác đều gặp thuận lợi phát triển.

Câu hỏi thường gặp về ngày 21 tháng 11 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 21 tháng 11 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 21 tháng 11 năm 2028 là ngày 6 tháng 10 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 21/11/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 21/11/2028 là ngày 6/10/2028 âm.

HỏiNgày 21 tháng 11 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21 tháng 11 năm 2028 là ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy..

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 21 tháng 11 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 21 tháng 11 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 21/11/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 21/11/2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 21 tháng 11 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 21 tháng 11 năm 2028Thứ ba.

Lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 2028 - Lịch vạn niên 21/11/2028