Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59) |
|
Cần tránh các ngày sau: - Nguyệt Kỵ: "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn" - Những ngày này không nên khởi động công việc trọng đại, đi xa hay giao dịch kinh doanh để tránh bất lợi. |
|
Ngày Mậu Tuất - thuộc Can Chi cùng hành Thổ, đây là ngày tốt lành. - Nạp âm: Ngày Bình Địa Mộc, những tuổi Nhâm Thìn và Giáp Ngọ nên kiêng cữ. - Tương tác năm hành: Ngày này hành Mộc khắc hành Thổ, ngoại trừ tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng. - Mười hai chi chi: Tuất lục hợp với Mão; tam hợp với Dần và Ngọ thành hỏa cục; xung Thìn; hình Mùi; hại Dậu; phá Mùi; tuyệt Thìn. - Tam Sát: Gặp mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi nên lưu ý. |
|
- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên tiến hành giao dịch hay nhận đất đai để tránh gia chủ gặp phiền toái. - Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" - Không nên tiêu thụ thịt chó, quỉ quái sẽ lên giường gây rối. |
|
Ngày Lưu Liên - được xem là ngày hung. Trên ngày này, mọi công việc đều khó để thực hiện suôn sẻ, dễ chậm trễ hoặc gặp phải những rắc rối phức tạp khó giải quyết. Hơn nữa, dễ xảy ra những tranh cãi, mâu thuẫn hay bất hòa. Về các vấn đề hành chính, pháp lý, thủ tục giấy tờ, ký kết hợp đồng hay dâng nộp đơn từ cần phải thận trọng và tránh vội vàng. "Lưu Liên là chuyện bất tường, |
|
Tên sao: Sao Giác Tên ngày: Giác Mộc Giao - Đặng Vũ: Tốt (Bình Tú). Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ năm. Nên làm: Mọi công việc xây dựng và tạo tác đều đạt được vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân, cưới gả sinh con quý tử. Công danh thăng tiến, khoa cử đỗ đạt cao. Kiêng cữ: Chôn cất sẽ gặp họa trong ba năm. Dù xây mới hay sửa chữa mộ phần đều có người chết. Vì vậy nên chọn ngày khác tốt hơn để an táng. Sinh con vào ngày Sao Giác chiếu sẽ khó nuôi; tốt nhất đặt tên con theo tên Sao nó để được an toàn. Nếu không dùng tên sao này có thể dùng tên Sao của tháng hay năm cũng có ý nghĩa tương đương. Ngoại lệ:
"Giác tinh tọa tác chủ vinh xương, |
|
Trực Bế Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối. Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Kiện cáo nên hoãn. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền mất của, nếu hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Phòng tranh cãi mâu thuẫn. Việc làm chậm lâu nhưng cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém phải đề phòng. Xuất hành tốt nhất nên hoãn. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng hạn chế ẩu đả cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành. Đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Nhà được hòa hợp. Bệnh cầu sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Xuất hành hay thiệt gặp nạn. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc đều được tốt lành. Tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Xuất hành đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 9 tháng 11 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 9 tháng 11 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 9 tháng 11 năm 2028 là ngày 23 tháng 9 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 9/11/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 9/11/2028 là ngày 23/9/2028 âm.
HỏiNgày 9 tháng 11 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9 tháng 11 năm 2028 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 9 tháng 11 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 9 tháng 11 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 9/11/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 9/11/2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 9 tháng 11 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 9 tháng 11 năm 2028 là Thứ năm.
