Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2028

Ngày Dương Lịch:2-11-2028
Ngày Âm Lịch:16-9-2028
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Tân Mão tháng Nhâm Tuất năm Mậu Thân
Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2028
Tháng 9 Năm 2028 (Mậu Thân)
2
16
Ngày: Tân Mão, Tháng: Nhâm Tuất
Tiết khí: Sương giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 11

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh thực hiện việc quan trọng vào các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, và Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Ất Tỵ là ngày lành - Can Ất sinh Chi Tỵ (Mộc sinh Hỏa), được xem là ngày cát lợi (bảo nhật).

Nạp âm: Ngày Phúc Đăng Hỏa, điều kiện kỵ áp dụng cho tuổi Kỷ Hợi và Tân Hợi.

Tương tác hành: Ngày này thuộc hành Hỏa, có khả năng khắc hành Kim, tuy nhiên các tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (hành Kim) không bị tác động xấu từ hành Hỏa.

Quan hệ Chi Thần: Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung chiệu Hợi, hình chiệu Thân, hại chiệu Dần, phá chiệu Thân, tuyệt chiệu Tý.

Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Ngày này không thích hợp cho các công việc liên quan đến gieo trồng, vì giống cây sẽ không phát triển tốt.

Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa đường xá để tránh mất mát tiền tài và tài sản.

Ngày Đại An - ngày cát lợi tiêu chuẩn.

Đây là ngày tốt lành cho mọi công việc, mọi hành động đều thuận lợi thành công, mang đến sự yên tâm và bình an.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Lâu

Tên ngày: Lâu Kim Cẩu - Lưu Long: Tốt (Kiết Tú). Đây là sao hình tượng con chó, chủ trị ngày thứ 6.

Nên làm: Mọi công việc khởi động đều rất tốt lành. Đặc biệt thích hợp cho việc: dựng cột chính, cưới gả kết hôn, mở cửa nhà, lắp cửa mới, xây cất lầu, làm giàn gác, cắt may quần áo, hay các công trình thủy lợi tưới tiêu.

Kiêng cữ: Không nên lót giường, đóng giường và tránh đi đường thủy (đi sông đi nước).

Ngoại lệ và mở rộng:

  • Sao Lâu Kim Cẩu gặp Ngày Dậu Đăng Viên mang ý nghĩa tạo tác đại lợi. Tại Chi Tỵ gọi là Nhập Trù nên rất tốt. Tại Chi Sửu thì mức độ tốt vừa phải.
  • Khi gặp ngày cuối tháng, Sao Lâu phạm Diệt Một: Cần kiêng cữ làm rượu, vào làm hành chính, lập lò gốm lò nhuộm, thừa kế sự nghiệp và tuyệt đối tránh đi thuyền.
  • Lâu (Kim Cẩu - con chó): Là kim tinh, sao tốt. Tiền tài dồi dào, học hành đỗ đạt cao, việc cưới gả, xây cất đều rất tốt.

"Lâu tinh thụ trụ, khởi môn đình,
Tài vượng, gia hòa, sự sự hưng,
Ngoại cảnh, tiền tài bách nhật tiến,
Nhất gia huynh đệ bá thanh danh.
Hôn nhân tiến ích, sinh quý tử,
Ngọc bạch kim lang tương mãn doanh,
Phóng thủy, khai môn giai cát lợi,
Nam vinh, nữ quý, thọ khang ninh."

Trực Định

Nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua nuôi thêm súc vật.

Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa

Sao tốt:

  • Thiên Đức Hợp: Lành cho mọi công việc.
  • Nguyệt Đức Hợp: Lành cho mọi công việc, tuy nhiên kiêng việc kiện tụng tranh chấp.
  • Thiên Thành: Lành cho mọi công việc.
  • Mãn Đức Tinh: Lành cho mọi công việc.
  • Tam Hợp: Lành cho mọi công việc.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Lành cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu cho tất cả công việc.
  • Cửu Không: Kiêng xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Tội Chỉ: Xấu với việc tế tự cúng bái, kiện cáo.
  • Ly Sàng: Kiêng việc hỷ sự (cưới hỏi).

Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang lại vui vẻ.

Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (mang tính xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều suôn sẻ tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam để nhà cửa yên ổn. Những người xuất hành sẽ bình yên vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự gặp trở ngại khó thành, cầu lộc cầu tài mơ hồ bấp bênh. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Nếu mất tiền mất của, hướng Nam thì tìm sớm mới gặp. Phải đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, lời lẽ tầm thường. Công việc sẽ chậm chạp, kéo dài nhưng cần làm chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ được. Đi công tác gặp gỡ có nhiều may mắn tốt lành. Người đi sắp có tin tức về nhà. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ gây tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần phải đề phòng. Những người ra đi tốt nhất hoãn lại. Cần phòng tránh lời nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nhất là việc hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ lời nói để hạn chế xô xát cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp sửa về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu khỏi thì sẽ bình phục, gia đình mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Cầu tài không có lợi, dễ gặp trái ý. Nếu ra đi hay gặp thiệt hại nạn, việc quan trọng thì phải chịu tổn thất, gặp ma quỷ cần cúng tế thì mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 11 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 11 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 11 năm 2028 là ngày 16 tháng 9 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/11/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/11/2028 là ngày 16/9/2028 âm.

HỏiNgày 2 tháng 11 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 11 năm 2028 là ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 11 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 11 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/11/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/11/2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 2 tháng 11 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 11 năm 2028Thứ năm.