Lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tuyệt đối kiêng các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để tránh ảnh hưởng tiêu cực đến công việc. |
|
Ngày Ất Mão – Can Chi cùng hành Mộc, là ngày cát tuyền được. Nạp âm: Ngày Đại Khê Thủy; kỵ đối với tuổi Kỷ Dậu và Đinh Dậu. Khắc chế: Hành Thủy trên ngày này khắc với hành Hỏa, tuy nhiên những tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa sẽ không chịu ảnh hưởng tiêu cực. Tương tác Can Chi: Mão lục hợp với Tuất; tam hợp với Mùi và Hợi hình thành Mộc cục. Xung khắc Dậu; hình Tý; hại Thìn; phá Ngọ; tuyệt Thân. |
|
Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" – Không nên thực hiện công việc gieo trồng, vì ngàn gốc cây sẽ không phát triển tốt. Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" – Không nên đào giếng nước, vì nước sẽ không trong sạch và hương vị không tốt. |
|
Ngày Đại An – Ngày cát tuyền dành cho mọi công việc. Đây là ngày hỷ lành, tất cả hoạt động đều thuận lợi và thành công, mang lại bình an và niềm tin cho gia chủ. "Đại An gặp được quý nhân, |
|
Tên sao: Sao Trương Tên ngày: Trương Nguyệt Lộc – Vạn Tu là ngày Cát Tú. Vạn Tu mang hình tượng con nai, chủ trị thứ Hai âm lịch. Nên làm: Mọi việc khởi công đều hanh thông. Đặc biệt tối ưu cho: che mái dựng hiên, xây cất nhà ở, trổ cửa dựng cửa, hôn lễ cưới gả, chôn cất an táng, khai thác ruộng vườn, nuôi tằm sâu, xây dựng thủy lợi, đặt táng kê gác trên cao, chặt cỏ phá đất, cắt vá quần áo. Kiêng cữ: Không nên sửa chữa hay đóng tàu thuyền, cũng như đẩy thuyền mới xuống nước. Ngoại lệ: Tại những ngày Mùi, Hợi, Mão đều cát tuyền. Riêng tại Mùi: đăng viên cực tốt nhưng phải kiêng Phục Đoạn (tuân thủ các kiêng cữ như trên). Bản chất sao: Trương là Nguyệt Lộc có dáng con nai, sao tốt lành của Nguyệt. Việc hôn nhân và mai táng sẽ thuận lợi viên mãn. "Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, |
|
Trực Mãn Nên làm: Xuất hành đi đường bộ và đường thủy, cho vay và thu nợ, buôn mua bán hàng, nhập kho tàng, an táng mai cất, kê gác trên cao, sửa chữa điều chỉnh, lắp đặt máy móc, tuyển dụng nhân công, vào học nghề kỹ thuật, xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia cầm. Không nên: Tham dự lễ bổ nhiệm chức vụ, uống thuốc điều trị, vào sở hành chính công sở, nộp đơn đề nghị với cơ quan. |
|
Sao Tốt:
Sao Xấu:
|
|
Xuất hành về phía Tây Bắc để tiếp nhận sự che chở của Hỷ Thần. Xuất hành về phía Đông Nam để hứng lấy tài lộc từ Tài Thần. Hạn chế xuất hành hướng Chính Đông để tránh gặp Hạc Thần mang ý xấu. |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Thời điểm hỷ lành cho mọi hoạt động. Cầu tài cầu lộc thuận lợi nhất khi đi hướng Tây Nam – gia đình được yên bình. Người xuất hành sẽ gặp quý nhân, đi đâu về đó an toàn. Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Thời kỳ khó khăn, mưu sự chưa thuận. Cầu tài cầu lộc mờ ảm, tốt nhất hoãn lại kiện cáo. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam mới tìm lại được. Cảnh báo tranh cãi, mâu thuẫn và thị phi. Mọi công việc tiến triển chậm, nhưng cần đảm bảo kỹ lưỡng mới thành công. Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Tin vui sắp đến, cầu tài cầu lộc nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đặc biệt may mắn, người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi và sinh sôi phát triển. Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Thời gian dễ phát sinh tranh luận, cãi vã, gây rối loạn. Tốt nhất hoãn lại chuyến đi. Phòng người nguyền rủa, tránh lây nhiễm bệnh tật. Các công việc như hội họp, tranh tụng, công vụ nên tránh. Nếu buộc phải đi, hãy giữ gìn miệng lời để tránh ẩu đả và cãi vã. Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Giờ hỷ lành nhất, khởi hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi, người đi sắp trở về. Phụ nữ nhận tin mừng. Gia đình hòa hợp và mọi việc suôn sẻ. Nếu cầu khỏi bệnh sẽ liền khỏi, gia đình mạnh khỏe và sung túc. Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Cầu tài không có lợi, hay gặp điều trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn. Những việc quan trọng cần thận trọng, phòng gặp quỷ quái nên cúng tế thì mới yên tâm. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 3 tháng 11 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 3 tháng 11 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 3 tháng 11 năm 2028 là ngày 17 tháng 9 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 3/11/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 3/11/2028 là ngày 17/9/2028 âm.
HỏiNgày 3 tháng 11 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 3 tháng 11 năm 2028 là ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 3 tháng 11 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 3 tháng 11 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 3/11/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 3/11/2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 3 tháng 11 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 3 tháng 11 năm 2028 là Thứ sáu.
