Lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 2028

Ngày Dương Lịch:8-11-2028
Ngày Âm Lịch:22-9-2028
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Đinh Dậu tháng Quý Hợi năm Mậu Thân
Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 8
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2028
Tháng 9 Năm 2028 (Mậu Thân)
8
22
Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Quý Hợi
Tiết khí: Lập đông
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 8 THÁNG 11

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải các ngày xấu sau:

  • Tam Nương: Là ngày đen đủi, tuyệt đối tránh tiến hành những việc trọng đại như khai trương cửa hàng, khởi hành đi xa, tổ chức cưới hỏi, động thổ xây cất, sửa chữa hay cất nhà xây dựng.
  • Kim Thần Thất Sát: Nên tránh thực hiện các công việc quan trọng, đi viễn du, ký kết hợp đồng kinh tế, hay khởi động các dự án lớn trong ngày này.

Ngày Đinh Dậu - Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), được xếp hạng là ngày cát trung bình (chế nhật).

Chi tiết phân tích:

  • Nạp âm: Ngày Sơn Hạ Hỏa, không phù hợp cho các tuổi Tân Mão và Quý Mão.
  • Tương tác Ngũ Hành: Ngày này có tính năng Hỏa khắc Kim, ngoại trừ tuổi Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim có khả năng chống lại ảnh hưởng của Hỏa.
  • Tương quan địa chi Dậu: Lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ tạo thành Kim cục; Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

  • Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc để tránh đầu mọc mụn nhọt sau đó.
  • Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức tiếp khách để tránh chủ nhân gặp bất may.

Ngày Đại An - được xem là ngày tốt lành.

Đây là ngày cát, mọi công việc đều được yên tâm, hành sự thành công đạt được.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Chẩn

Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú), Tướng tinh con giun, chủ trị ngày thứ tư.

Nên làm: Mọi việc khởi công tạo tác đều rất tốt lành. Đặc biệt tốt nhất cho cưới gả, xây cất lầu gác và chôn cất. Các công việc khác như xuất hành, dựng phòng ở, chặt cỏ phá đất, cất trại cũng đều tốt.

Kiêng cữ: Công việc đi thuyền trên nước.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Chẩn Thủy Dẫn tại Tỵ, Dậu, Sửu đều rất tốt: Tại Sửu là Vượng Địa, tạo tác được thịnh vượng; Tại Tỵ là Đăng Viên - ngôi tôn đại, trăm mưu động ắt thành danh.
  • Chẩn Thủy Dẫn (con trùng): Thủy tinh, sao tốt, phù hợp với những việc gả cưới, xây dựng cũng như an táng.

"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung,
Đại đại vi quan thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ,
Khó mãn thương doanh tự xương long.
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ,
Trạch xá an ninh, bất kiến hung.
Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng,
Hôn nhân long tử xuất long cung."

Trực Khai

Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Không nên: Chôn cất

Sao tốt:

  • Địa Tài: Mang lại tốt lành cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc tiến hành.

Sao xấu:

  • Thiên Lại: Gây xấu cho mọi công việc.
  • Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Gây xấu cho việc lợp nhà, làm bếp.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ việc động thổ xây cất.
  • Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ việc động thổ xây cất.
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ việc khởi tạo công việc mới.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần mang lại may mắn; Xuất hành hướng Chính Đông để đón Tài Thần thu hút tài lộc.

Hướng tránh: Không nên xuất hành hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc và cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền hay mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời tiếng tầm thường. Việc làm chậm lâu nhưng dù thế nên làm việc gì cũng cần chắc chắn thận trọng.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ thuận lợi. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về nhanh. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Hay xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan thì nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải gặp khó khăn, có thể gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 8 tháng 11 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 8 tháng 11 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 8 tháng 11 năm 2028 là ngày 22 tháng 9 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 8/11/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 8/11/2028 là ngày 22/9/2028 âm.

HỏiNgày 8 tháng 11 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 11 năm 2028 là ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 8 tháng 11 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 8 tháng 11 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 8/11/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 8/11/2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 8 tháng 11 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 8 tháng 11 năm 2028Thứ tư.