Lịch âm năm 2035 - Lịch vạn niên Năm 2035
Năm Ất Mão (Âm Lịch) 2035 là một mốc thời gian đặc biệt trong lịch vạn niên, mang đặc trưng của tuổi Mão với những cá nhân sắc sảo, tài năng đa chiều và có tham vọng vươn cao. Những sinh viên, học sinh sinh năm này sẽ tỏa sáng rực rỡ trong lĩnh vực học tập và sự nghiệp. Tuổi Mão sở hữu khí chất linh hoạt, kiên nhẫn bền vững, luôn biết chờ đợi thời cơ chín muồi mới quyết định hành động. Tuy nhiên, những người tuổi Mão thường gặp mâu thuẫn với tuổi Tý trong quan hệ nhân sự, cần lưu ý khi hợp tác hoặc giao tiếp.
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 2035
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
22
Nhâm Tuất
2
23
Quý Hợi
3
24
Giáp Tý
4
25
Ất Sửu
5
26
Bính Dần
6
27
Đinh Mão
7
28
Mậu Thìn
8
29
Kỷ Tỵ
9
1/12
Canh Ngọ
10
2
Tân Mùi
11
3
Nhâm Thân
12
4
Quý Dậu
13
5
Giáp Tuất
14
6
Ất Hợi
15
7
Bính Tý
16
8
Đinh Sửu
17
9
Mậu Dần
18
10
Kỷ Mão
19
11
Canh Thìn
20
12
Tân Tỵ
21
13
Nhâm Ngọ
22
14
Quý Mùi
23
15
Giáp Thân
24
16
Ất Dậu
25
17
Bính Tuất
26
18
Đinh Hợi
27
19
Mậu Tý
28
20
Kỷ Sửu
29
21
Canh Dần
30
22
Tân Mão
31
23
Nhâm Thìn
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
24
Quý Tỵ
2
25
Giáp Ngọ
3
26
Ất Mùi
4
27
Bính Thân
5
28
Đinh Dậu
6
29
Mậu Tuất
7
30
Kỷ Hợi
8
1/1
Canh Tý
9
2
Tân Sửu
10
3
Nhâm Dần
11
4
Quý Mão
12
5
Giáp Thìn
13
6
Ất Tỵ
14
7
Bính Ngọ
15
8
Đinh Mùi
16
9
Mậu Thân
17
10
Kỷ Dậu
18
11
Canh Tuất
19
12
Tân Hợi
20
13
Nhâm Tý
21
14
Quý Sửu
22
15
Giáp Dần
23
16
Ất Mão
24
17
Bính Thìn
25
18
Đinh Tỵ
26
19
Mậu Ngọ
27
20
Kỷ Mùi
28
21
Canh Thân
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
22
Tân Dậu
2
23
Nhâm Tuất
3
24
Quý Hợi
4
25
Giáp Tý
5
26
Ất Sửu
6
27
Bính Dần
7
28
Đinh Mão
8
29
Mậu Thìn
9
30
Kỷ Tỵ
10
1/2
Canh Ngọ
11
2
Tân Mùi
12
3
Nhâm Thân
13
4
Quý Dậu
14
5
Giáp Tuất
15
6
Ất Hợi
16
7
Bính Tý
17
8
Đinh Sửu
18
9
Mậu Dần
19
10
Kỷ Mão
20
11
Canh Thìn
21
12
Tân Tỵ
22
13
Nhâm Ngọ
23
14
Quý Mùi
24
15
Giáp Thân
25
16
Ất Dậu
26
17
Bính Tuất
27
18
Đinh Hợi
28
19
Mậu Tý
29
20
Kỷ Sửu
30
21
Canh Dần
31
22
Tân Mão
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
23
Nhâm Thìn
2
24
Quý Tỵ
3
25
Giáp Ngọ
4
26
Ất Mùi
5
27
Bính Thân
6
28
Đinh Dậu
7
1/3
Mậu Tuất
8
1/3
Kỷ Hợi
9
2
Canh Tý
10
3
Tân Sửu
11
4
Nhâm Dần
12
5
Quý Mão
13
6
Giáp Thìn
14
7
Ất Tỵ
15
8
Bính Ngọ
16
9
Đinh Mùi
17
10
Mậu Thân
18
11
Kỷ Dậu
19
12
Canh Tuất
20
13
Tân Hợi
21
14
Nhâm Tý
22
15
Quý Sửu
23
16
Giáp Dần
24
17
Ất Mão
25
18
Bính Thìn
26
19
Đinh Tỵ
27
20
Mậu Ngọ
28
21
Kỷ Mùi
29
22
Canh Thân
30
23
Tân Dậu
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
24
Nhâm Tuất
2
25
Quý Hợi
3
26
Giáp Tý
4
27
Ất Sửu
5
28
Bính Dần
6
29
Đinh Mão
7
30
Mậu Thìn
8
1/4
Kỷ Tỵ
9
2
Canh Ngọ
10
3
Tân Mùi
11
4
Nhâm Thân
12
5
Quý Dậu
13
6
Giáp Tuất
14
7
Ất Hợi
15
8
Bính Tý
16
9
Đinh Sửu
17
10
Mậu Dần
18
11
Kỷ Mão
19
12
Canh Thìn
20
13
Tân Tỵ
21
14
Nhâm Ngọ
22
15
Quý Mùi
23
16
Giáp Thân
24
17
Ất Dậu
25
18
Bính Tuất
26
19
Đinh Hợi
27
20
Mậu Tý
28
21
Kỷ Sửu
29
22
Canh Dần
30
23
Tân Mão
31
24
Nhâm Thìn
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
25
Quý Tỵ
2
26
Giáp Ngọ
3
27
Ất Mùi
4
28
Bính Thân
5
29
Đinh Dậu
6
1/5
Mậu Tuất
7
2
Kỷ Hợi
8
3
Canh Tý
9
4
Tân Sửu
10
5
Nhâm Dần
11
6
Quý Mão
12
7
Giáp Thìn
13
8
Ất Tỵ
14
9
Bính Ngọ
15
10
Đinh Mùi
16
11
Mậu Thân
17
12
Kỷ Dậu
18
13
Canh Tuất
19
14
Tân Hợi
20
15
Nhâm Tý
21
16
Quý Sửu
22
17
Giáp Dần
23
18
Ất Mão
24
19
Bính Thìn
25
20
Đinh Tỵ
26
21
Mậu Ngọ
27
22
Kỷ Mùi
28
23
Canh Thân
29
24
Tân Dậu
30
25
Nhâm Tuất
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
26
Quý Hợi
2
27
Giáp Tý
3
28
Ất Sửu
4
29
Bính Dần
5
1/6
Đinh Mão
6
2
Mậu Thìn
7
3
Kỷ Tỵ
8
4
Canh Ngọ
9
5
Tân Mùi
10
6
Nhâm Thân
11
7
Quý Dậu
12
8
Giáp Tuất
13
9
Ất Hợi
14
10
Bính Tý
15
11
Đinh Sửu
16
12
Mậu Dần
17
13
Kỷ Mão
18
14
Canh Thìn
19
15
Tân Tỵ
20
16
Nhâm Ngọ
21
17
Quý Mùi
22
18
Giáp Thân
23
19
Ất Dậu
24
20
Bính Tuất
25
21
Đinh Hợi
26
22
Mậu Tý
27
23
Kỷ Sửu
28
24
Canh Dần
29
25
Tân Mão
30
26
Nhâm Thìn
31
27
Quý Tỵ
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
28
Giáp Ngọ
2
29
Ất Mùi
3
30
Bính Thân
4
1/7
Đinh Dậu
5
2
Mậu Tuất
6
3
Kỷ Hợi
7
4
Canh Tý
8
5
Tân Sửu
9
6
Nhâm Dần
10
7
Quý Mão
11
8
Giáp Thìn
12
9
Ất Tỵ
13
10
Bính Ngọ
14
11
Đinh Mùi
15
12
Mậu Thân
16
13
Kỷ Dậu
17
14
Canh Tuất
18
15
Tân Hợi
19
16
Nhâm Tý
20
17
Quý Sửu
21
18
Giáp Dần
22
19
Ất Mão
23
20
Bính Thìn
24
21
Đinh Tỵ
25
22
Mậu Ngọ
26
23
Kỷ Mùi
27
24
Canh Thân
28
25
Tân Dậu
29
26
Nhâm Tuất
30
27
Quý Hợi
31
28
Giáp Tý
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
29
Ất Sửu
2
1/8
Bính Dần
3
2
Đinh Mão
4
3
Mậu Thìn
5
4
Kỷ Tỵ
6
5
Canh Ngọ
7
6
Tân Mùi
8
7
Nhâm Thân
9
8
Quý Dậu
10
9
Giáp Tuất
11
10
Ất Hợi
12
11
Bính Tý
13
12
Đinh Sửu
14
13
Mậu Dần
15
14
Kỷ Mão
16
15
Canh Thìn
17
16
Tân Tỵ
18
17
Nhâm Ngọ
19
18
Quý Mùi
20
19
Giáp Thân
21
20
Ất Dậu
22
21
Bính Tuất
23
22
Đinh Hợi
24
23
Mậu Tý
25
24
Kỷ Sửu
26
25
Canh Dần
27
26
Tân Mão
28
27
Nhâm Thìn
29
28
Quý Tỵ
30
29
Giáp Ngọ
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/9
Ất Mùi
2
2
Bính Thân
3
3
Đinh Dậu
4
4
Mậu Tuất
5
5
Kỷ Hợi
6
6
Canh Tý
7
7
Tân Sửu
8
8
Nhâm Dần
9
9
Quý Mão
10
10
Giáp Thìn
11
11
Ất Tỵ
12
12
Bính Ngọ
13
13
Đinh Mùi
14
14
Mậu Thân
15
15
Kỷ Dậu
16
16
Canh Tuất
17
17
Tân Hợi
18
18
Nhâm Tý
19
19
Quý Sửu
20
20
Giáp Dần
21
21
Ất Mão
22
22
Bính Thìn
23
23
Đinh Tỵ
24
24
Mậu Ngọ
25
25
Kỷ Mùi
26
26
Canh Thân
27
27
Tân Dậu
28
28
Nhâm Tuất
29
29
Quý Hợi
30
30
Giáp Tý
31
1/10
Ất Sửu
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
2
Bính Dần
2
3
Đinh Mão
3
4
Mậu Thìn
4
5
Kỷ Tỵ
5
6
Canh Ngọ
6
7
Tân Mùi
7
8
Nhâm Thân
8
9
Quý Dậu
9
10
Giáp Tuất
10
11
Ất Hợi
11
12
Bính Tý
12
13
Đinh Sửu
13
14
Mậu Dần
14
15
Kỷ Mão
15
16
Canh Thìn
16
17
Tân Tỵ
17
18
Nhâm Ngọ
18
19
Quý Mùi
19
20
Giáp Thân
20
21
Ất Dậu
21
22
Bính Tuất
22
23
Đinh Hợi
23
24
Mậu Tý
24
25
Kỷ Sửu
25
26
Canh Dần
26
27
Tân Mão
27
28
Nhâm Thìn
28
29
Quý Tỵ
29
30
Giáp Ngọ
30
1/11
Ất Mùi
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
2
Bính Thân
2
3
Đinh Dậu
3
4
Mậu Tuất
4
5
Kỷ Hợi
5
6
Canh Tý
6
7
Tân Sửu
7
8
Nhâm Dần
8
9
Quý Mão
9
10
Giáp Thìn
10
11
Ất Tỵ
11
12
Bính Ngọ
12
13
Đinh Mùi
13
14
Mậu Thân
14
15
Kỷ Dậu
15
16
Canh Tuất
16
17
Tân Hợi
17
18
Nhâm Tý
18
19
Quý Sửu
19
20
Giáp Dần
20
21
Ất Mão
21
22
Bính Thìn
22
23
Đinh Tỵ
23
24
Mậu Ngọ
24
25
Kỷ Mùi
25
26
Canh Thân
26
27
Tân Dậu
27
28
Nhâm Tuất
28
29
Quý Hợi
29
1/12
Giáp Tý
30
2
Ất Sửu
31
3
Bính Dần
Ngày lễ dương lịch 2035
- 1/1 - Tết Dương lịch: Ngày đầu năm theo lịch Gregorian, đánh dấu khởi đầu của một năm mới với nhiều hy vọng và kế hoạch.
- 14/2 - Lễ tình nhân (Valentine): Ngày kỷ niệm tình yêu và sự gắn kết giữa những con tim yêu thương nhau.
- 27/2 - Ngày thầy thuốc Việt Nam: Ngày vinh danh những người thầy thuốc với lòng nhân ái, đặt sức khỏe nhân dân lên trên hết.
- 8/3 - Ngày Quốc tế Phụ nữ: Ngày tôn vinh vai trò quan trọng của phụ nữ trong xã hội và cuộc sống gia đình.
- 26/3 - Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh: Ngày kỷ niệm sự ra đời của tổ chức đào tạo thế hệ trẻ yêu nước.
- 1/4 - Ngày Cá tháng Tư: Ngày vui nhộn, nơi mọi người có thể chia sẻ những trò chuyện hài hước và tiếp nạn.
- 30/4 - Ngày giải phóng miền Nam: Ngày vĩ đại kỷ niệm sự thống nhất đất nước sau nhiều năm chiến tranh và chia cắt.
- 1/5 - Ngày Quốc tế Lao động: Ngày tôn vinh những người lao động với những cống hiến của họ cho xã hội.
- 7/5 - Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ: Ngày kỷ niệm chiến thắng lịch sử năm 1954, đánh dấu bước ngoặt trong cuộc kháng chiến chống Pháp.
- 13/5 - Ngày của mẹ: Ngày kỷ niệm tình cảm sâu đậm của con dành cho những người mẹ vĩ đại.
- 19/5 - Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh: Ngày vinh danh ngày sinh của lãnh tụ vĩ đại, người sáng lập Đảng cộng sản Việt Nam.
- 1/6 - Ngày Quốc tế thiếu nhi: Ngày dành cho những đứa trẻ, tôn vinh sự trong sáng và tiềm năng tương lai của thế hệ mai.
- 17/6 - Ngày của cha: Ngày kỷ niệm tình yêu thương và sự dạy dỗ của những vị cha.
- 21/6 - Ngày báo chí Việt Nam: Ngày vinh danh vai trò của báo chí trong việc thông tin, giáo dục và giáo dục xã hội.
- 28/6 - Ngày gia đình Việt Nam: Ngày tôn vinh tầm quan trọng của gia đình, nơi yêu thương và chăm sóc lẫn nhau.
- 11/7 - Ngày dân số thế giới: Ngày nhằm nâng cao nhận thức về các vấn đề dân số toàn cầu.
- 27/7 - Ngày Thương binh liệt sĩ: Ngày tôn vinh những anh hùng liệt sĩ đã hy sinh vì độc lập, tự do của đất nước.
- 28/7 - Ngày thành lập công đoàn Việt Nam: Ngày kỷ niệm sự ra đời của tổ chức đấu tranh vì quyền lợi của người lao động.
- 19/8 - Ngày tổng khởi nghĩa: Ngày kỷ niệm sự kiện cách mạng tháng 8 năm 1945, thắng lợi của nhân dân Việt Nam.
- 2/9 - Ngày Quốc Khánh: Ngày vĩ đại kỷ niệm ngày độc lập, tự do của nước Việt Nam năm 1945.
- 10/9 - Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam: Ngày kỷ niệm sự thành lập tổ chức đại đoàn kết toàn dân.
- 1/10 - Ngày quốc tế người cao tuổi: Ngày tôn vinh những người cao tuổi, kính trọng kinh nghiệm và hiền lành của họ.
- 10/10 - Ngày giải phóng thủ đô: Ngày kỷ niệm giải phóng Hà Nội, thủ đô của nước Việt Nam năm 1954.
- 13/10 - Ngày doanh nhân Việt Nam: Ngày vinh danh những doanh nhân với những cống hiến cho phát triển kinh tế đất nước.
- 20/10 - Ngày Phụ nữ Việt Nam: Ngày tôn vinh những phụ nữ Việt Nam với sức mạnh, trí tuệ và tình yêu quê hương.
- 31/10 - Ngày Halloween: Ngày lễ truyền thống phương Tây với những câu chuyện ma quỷ và hoạt động vui vẻ.
- 9/11 - Ngày pháp luật Việt Nam: Ngày tôn vinh hệ thống pháp luật và vai trò của luật pháp trong xây dựng nhà nước pháp quyền.
- 20/11 - Ngày Nhà giáo Việt Nam: Ngày tôn vinh những nhà giáo, những người thầy dìu dắt thế hệ trẻ.
- 23/11 - Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam: Ngày kỷ niệm tổ chức nhân đạo với sứ mệnh cứu tế, phục vụ nhân dân.
- 1/12 - Ngày thế giới phòng chống AIDS: Ngày nâng cao nhận thức về phòng chống bệnh AIDS trên toàn cầu.
- 19/12 - Ngày toàn quốc kháng chiến: Ngày kỷ niệm khởi đầu của cuộc kháng chiến chống Pháp năm 1946.
- 22/12 - Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam: Ngày vinh danh Quân đội Nhân dân Việt Nam, lực lượng vũ trang của dân tộc.
- 24/12 - Ngày lễ Giáng sinh: Ngày lễ tôn giáo kỷ niệm sự ra đời của Chúa Giêsu, mang tinh thần yêu thương và hòa bình.
Ngày lễ âm lịch 2035
- 1/1 - Tết Nguyên Đán: Ngày đầu tiên của năm âm lịch, dấu mốc quan trọng đánh dấu sự khởi đầu mới với những mong muốn tốt lành.
- 15/1 - Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên): Ngày rằm tháng giêng, lễ hội của người cao tuổi với các hoạt động tâm linh và lễ tế.
- 3/3 - Tết Hàn Thực: Ngày lễ truyền thống để tưởng nhớ tổ tiên, dựa trên nền tảng lịch sử và phong tục tế tổ.
- 10/3 - Giỗ Tổ Hùng Vương: Ngày tôn vinh các vị Hùng Vương, những vị vua khai phá và xây dựng nền tảng cho dân tộc Việt.
- 15/4 - Lễ Phật Đản: Ngày kỷ niệm ngày sinh của Đức Phật Thích Ca Mâu Ni, tôn vinh giáo lý về từ bi và giác ngộ.
- 5/5 - Tết Đoan Ngọ: Ngày lễ ở giữa hè với những phong tục chỉnh tề sức khỏe và tránh xa bệnh tật.
- 15/7 - Lễ Vu Lan: Ngày Vu Lan báo hiếu tưởng nhớ các vị tiên nhân, là dịp để người con tỏ lòng kính hiếu.
- 15/8 - Tết Trung Thu: Ngày hội mùa thu với những chiếc bánh trung thu, lồng đèn rực rỡ và những niềm vui của trẻ em.
- 9/9 - Tết Trùng Cửu: Ngày lễ của người cao tuổi, mang ý nghĩa cầu xin sự sống lâu và an yên của ông bà.
- 10/10 - Tết Thường Tân: Ngày lễ với ý nghĩa kỷ niệm và tôn vinh những giá trị truyền thống của gia đình.
- 15/10 - Tết Hạ Nguyên: Ngày lễ mùa Thu Cua, là dịp để tế tổ tiên và cầu mong bình an cho năm sắp tới.
- 23/12 - Tiễn Táo Quân về trời: Ngày lễ tôn vinh Táo Quân, vị thần tài lộc của gia đình, trước khi bước vào năm Mới.
Sự kiện lịch sử 2035
- 6/1/1946 - Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên: Ngày lịch sử diễn ra cuộc bầu cử đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, khẳng định quyền dân chủ của nhân dân.
- 7/1/1979 - Chiến thắng biên giới Tây Nam: Ngày chiến thắng chống quân xâm lược ở biên giới phía Tây Nam, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của đất nước.
- 9/1/1950 - Ngày truyền thống học sinh sinh viên Việt Nam: Ngày tôn vinh những tấm gương và những cống hiến của thế hệ trẻ trí thức.
- 13/1/1941 - Khởi nghĩa Đô Lương: Ngày kỷ niệm cuộc khởi nghĩa chống Pháp, khẳng định tinh thần đấu tranh của nhân dân.
- 11/1/2007 - Việt Nam gia nhập WTO: Ngày hịch sử mở ra hội nhập kinh tế quốc tế, thúc đẩy phát triển buôn bán và đầu tư.
- 27/1/1973 - Ký hiệp định Paris: Ngày ký kết hiệp định chấm dứt chiến tranh Việt Nam, mở đường cho tái thống nhất đất nước.
- 3/2/1930 - Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam: Ngày kỷ niệm sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam, lực lượng lãnh đạo cách mạng.
- 8/2/1941 - Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước: Ngày lich sử lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về Việt Nam để trực tiếp lãnh đạo cách mạng giải phóng dân tộc.
- 27/2/1955 - Ngày thầy thuốc Việt Nam: Ngày tôn vinh những nhà thuốc và cán bộ y tế với những cống hiến cho sức khỏe nhân dân.
- 14/2 - Ngày lễ tình yêu: Ngày kỷ niệm của người yêu với những lời nói và hành động thể hiện tình cảm sâu sắc.
- 8/3/1910 - Ngày Quốc tế Phụ nữ: Ngày tôn vinh phụ nữ trên toàn thế giới với những cống hiến trong cuộc sống xã hội.
- 11/3/1945 - Khởi nghĩa Ba Tơ: Ngày kỷ niệm cuộc khởi nghĩa chống quân Pháp và Nhật, thể hiện quyết tâm giải phóng của nhân dân.
- 18/3/1979 - Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược: Ngày kỷ niệm chiến thắng trong cuộc chiến đấu vệ biên phía Bắc, bảo vệ chủ quyền đất nước.
- 26/3/1931 - Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh: Ngày kỷ niệm tổ chức đoàn thanh niên, nơi đào tạo thế hệ trẻ yêu nước.
- 25/4/1976 - Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội: Ngày diễn ra cuộc bầu cử quốc hội chung cho cả nước, khẳng định sự thống nhất đất nước.
- 30/4/1975 - Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc: Ngày lich sử vĩ đại khi quân giải phóng vào Sài Gòn, chấm dứt chiến tranh và thống nhất đất nước.
- 1/5/1886 - Ngày quốc tế lao động: Ngày tôn vinh những người lao động trên toàn thế giới, cầu xin quyền lợi công bằng cho lao động.
- 7/5/1954 - Chiến thắng Điện Biên Phủ: Ngày kỷ niệm chiến thắng quân sự lôi cuốn, chấm dứt cuộc kháng chiến chống Pháp.
- 9/5/1945 - Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít: Ngày kỷ niệm chiến thắng của liên quân chống lại chế độ Phát xít tại châu Âu.
- 13/5 - Ngày của Mẹ: Ngày tôn vinh những bà mẹ với tình yêu thương, sự hy sinh vô điều kiện.
- 15/5/1941 - Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh: Ngày kỷ niệm tổ chức thanh niên, lực lượng cầu nối giữa Đảng và thanh niên.
- 19/5/1890 - Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh: Ngày sinh của lãnh tụ vĩ đại, người sáng lập Đảng cộng sản Việt Nam và Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa.
- 19/5/1941 - Thành lập Mặt trận Việt Minh: Ngày kỷ niệm sự ra đời của mặt trận, tổ chức đại đoàn kết chống Pháp và Nhật.
- 1/6 - Quốc tế thiếu nhi: Ngày dành cho những em nhỏ, tôn vinh tương lai của dân tộc.
- 5/6/1911 - Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng: Ngày lịch sử khi lãnh tụ Hồ Chí Minh (lúc còn gọi là Nguyễn Tất Thành) rời đất nước để tìm con đường cứu nước.
- 17/6 - Ngày của Bố: Ngày tôn vinh những vị cha với tình yêu, sự chỉ dạy và bảo vệ.
- 21/6/1925 - Ngày báo chí Việt Nam: Ngày tôn vinh báo chí, lực lượng truyền thông phục vụ sự nghiệp thông tin, giáo dục nhân dân.
- 28/6/2011 - Ngày gia đình Việt Nam: Ngày tôn vinh gia đình, nơi gắn kết tình cảm và những giá trị truyền thống.
- 2/7/1976 - Đổi quốc hiệu thành Cộng hòa XHCN Việt Nam: Ngày lịch sử đổi tên nước từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam, khẳng định con đường phát triển.
- 17/7/1966 - Lời kêu gọi "Không có gì quý hơn độc lập, tự do": Ngày lãnh tụ Hồ Chí Minh ra lời kêu gọi, khẳng định giá trị tối cao của dân tộc.
- 27/7 - Ngày thương binh, liệt sĩ: Ngày tôn vinh những người anh hùng liệt sĩ hy sinh vì độc lập của đất nước.
- 28/7 - Thành lập công đoàn Việt Nam, Gia nhập Asean: Ngày kỷ niệm thành lập công đoàn năm 1929 và gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á năm 1995.
- 1/8/1930 - Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hóa: Ngày kỷ niệm công tác tư tưởng văn hóa của Đảng cộng sản Việt Nam.
- 19/8/1945 - Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân): Ngày tôn vinh lực lượng công an nhân dân, bộ máy bảo vệ an ninh của đất nước.
- 20/8/1888 - Ngày sinh Chủ tịch Tôn Đức Thắng: Ngày sinh của vị lãnh đạo, nhà cách mạng ưu tú của nước Việt Nam.
- 2/9 - Quốc khánh, Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời: Ngày tôn vinh quốc khánh của nước Việt Nam năm 1945 và kỷ niệm ngày lãnh tụ Hồ Chí Minh qua đời năm 1969.
- 10/9/1955 - Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam: Ngày kỷ niệm sự ra đời của tổ chức đại đoàn kết, lực lượng nòng cốt của dân tộc.
- 12/9/1930 - Xô Viết Nghệ Tĩnh: Ngày kỷ niệm cuộc khởi nghĩa Xô Viết tại Nghệ An và Hà Tĩnh, sự kiện quan trọng trong cuộc kháng chiến chống Pháp.
- 20/9/1977 - Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc: Ngày lịch sử Việt Nam được nhập vào Liên hiệp quốc, khẳng định vị thế quốc tế của đất nước.
- 23/9/1945 - Nam Bộ kháng chiến: Ngày khởi đầu cuộc kháng chiến tại Nam Bộ chống lại sự xâm lược của Pháp.
- 27/9/1940 - Khởi nghĩa Bắc Sơn: Ngày kỷ niệm cuộc khởi nghĩa chống Pháp và Nhật tại Bắc Sơn, thể hiện sức sống của nhân dân.
- 1/10/1991 - Ngày quốc tế người cao tuổi: Ngày tôn vinh người cao tuổi, tôn vinh kinh nghiệm và những cống hiến của thế hệ trước.
- 10/10/1954 - Giải phóng thủ đô: Ngày giải phóng Hà Nội, thủ đô của nước Việt Nam, chấm dứt thời kỳ chiếm đóng của Pháp.
- 14/10/1930 - Ngày hội Nông dân Việt Nam: Ngày tôn vinh những người nông dân, những người tạo nên sản xuất của đất nước.
- 15/10/1956 - Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam: Ngày kỷ niệm hội thanh niên, tổ chức của thế hệ trẻ yêu nước.
- 20/10/1930 - Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam: Ngày kỷ niệm sự ra đời của tổ chức phụ nữ, lực lượng tham gia xây dựng xã hội.
- 20/11 - Ngày nhà giáo Việt Nam: Ngày tôn vinh những thầy giáo, cô giáo với tình yêu sự nghiệp và sự dìu dắt thế hệ trẻ.
- 23/11/1940 - Khởi nghĩa Nam Kỳ: Ngày kỷ niệm cuộc khởi nghĩa chống Pháp tại Nam Kỳ, một sự kiện quan trọng trong lịch sử đấu tranh.
- 23/11/1946 - Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam: Ngày kỷ niệm sự ra đời của tổ chức nhân đạo, phục vụ nhân dân với tình yêu thương.
- 1/12 - Ngày thế giới phòng chống AIDS: Ngày nâng cao nhận thức về bệnh AIDS, khuyến khích phòng chống và chăm sóc người bệnh.
- 19/12/1946 - Toàn quốc kháng chiến: Ngày kỷ niệm khởi đầu cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp, một giai đoạn đầy kịch tính của lịch sử.
- 22/12/1944 - Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam: Ngày kỷ niệm sự ra đời của quân đội nhân dân, lực lượng vũ trang của dân tộc Việt Nam.
Ngày lễ dương lịch 2035
- 1/1: Tết Dương lịch.
- 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
- 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.
- 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
- 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
- 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
- 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
- 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
- 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
- 13/5: Ngày của mẹ.
- 19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
- 1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi.
- 17/6: Ngày của cha.
- 21/6: Ngày báo chí Việt Nam.
- 28/6: Ngày gia đình Việt Nam.
- 11/7: Ngày dân số thế giới.
- 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ.
- 28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam.
- 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa.
- 2/9: Ngày Quốc Khánh.
- 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
- 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi.
- 10/10: Ngày giải phóng thủ đô.
- 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam.
- 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
- 31/10: Ngày Hallowen.
- 9/11: Ngày pháp luật Việt Nam.
- 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam.
- 23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
- 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS.
- 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến.
- 24/12: Ngày lễ Giáng sinh.
- 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.
Ngày lễ âm lịch 2035
- 1/1: Tết Nguyên Đán.
- 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên).
- 3/3: Tết Hàn Thực.
- 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương.
- 15/4: Lễ Phật Đản.
- 5/5: Tết Đoan Ngọ.
- 15/7: Lễ Vu Lan.
- 15/8: Tết Trung Thu.
- 9/9: Tết Trùng Cửu.
- 10/10: Tết Thường Tân.
- 15/10: Tết Hạ Nguyên.
- 23/12: Tiễn Táo Quân về trời.
Sự kiện lịch sử 2035
- 06/01/1946 : Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
- 07/01/1979 : Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
- 09/01/1950 : Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.
- 13/01/1941 : Khởi nghĩa Đô Lương
- 11/01/2007 : Việt Nam gia nhập WTO
- 27/01/1973 : Ký hiệp định Paris
- 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
- 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
- 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
- 14/02 : Ngày lễ tình yêu
- 08/03/1910 : Ngày Quốc tế Phụ nữ
- 11/03/1945 : Khởi nghĩa Ba Tơ
- 18/03/1979 : Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
- 26/03/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
- 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
- 01/05/1886: Ngày quốc tế lao động
- 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít
- 13/05 : Ngày của Mẹ
- 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh
- 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
- 19/05/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh
- 01/06: Quốc tế thiếu nhi
- 05/06/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước
- 17/06 : Ngày của Bố
- 21/06/1925: Ngày báo chí Việt Nam
- 28/06/2011: Ngày gia đình Việt Nam
- 02/07/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
- 17/07/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
- 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
- 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
- 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng
- 19/08/1945: Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)
- 20/08/1888: Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
- 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
- 10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
- 12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
- 20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
- 23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
- 27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn
- 01/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi
- 10/10/1954: Giải phóng thủ đô
- 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam
- 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam
- 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
- 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam
- 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ
- 23/11/1946: Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
- 01/12 : Ngày thế giới phòng chống AIDS
- 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến
- 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
