Lịch âm Tháng 4 Năm 2035 - Lịch vạn niên Tháng 4 Năm 2035
Tháng Kỷ Mão âm lịch (Tháng 4 Năm 2035) tượng trưng cho hoa Mộc Lan thanh thoát, mang đầy tính chất tâm linh. Những người sinh vào tháng này sở hữu khí chất vươn lên, luôn khao khát tỏa sáng và nổi bật. Đây là thời kỳ biểu tượng những khát vọng xa vời, những mơ ước dài hạn của con người. Các loài hoa nở rộ gây nên cảm xúc tinh tế, mang theo nốt buồn man mát và sự hoài niệm lãng mạn, như dòng cảm xúc thuần khiết của tuổi thơ.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
23
Nhâm Thìn
2
24
Quý Tỵ
3
25
Giáp Ngọ
4
26
Ất Mùi
5
27
Bính Thân
6
28
Đinh Dậu
7
1/3
Mậu Tuất
8
1/3
Kỷ Hợi
9
2
Canh Tý
10
3
Tân Sửu
11
4
Nhâm Dần
12
5
Quý Mão
13
6
Giáp Thìn
14
7
Ất Tỵ
15
8
Bính Ngọ
16
9
Đinh Mùi
17
10
Mậu Thân
18
11
Kỷ Dậu
19
12
Canh Tuất
20
13
Tân Hợi
21
14
Nhâm Tý
22
15
Quý Sửu
23
16
Giáp Dần
24
17
Ất Mão
25
18
Bính Thìn
26
19
Đinh Tỵ
27
20
Mậu Ngọ
28
21
Kỷ Mùi
29
22
Canh Thân
30
23
Tân Dậu
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 4
- 1/4: Ngày Cá tháng Tư
- 30/4: Ngày Giải phóng miền Nam
Sự kiện lịch sử tháng 4
- 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung của cả nước
- 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
Ngày xuất hành âm lịch và ý nghĩa phong thủy
- 23/2 - Ngày Thiên Hầu: Xuất hành ngày này dễ phát sinh mâu thuẫn và tranh cãi, cần tránh các hoạt động có nguy cơ tai nạn chảy máu vì máu sẽ khó cầm được
- 24/2 - Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên sẽ tuyệt vời, cầu tài sẽ được tài, mọi việc đều diễn ra thuận lợi
- 25/2 - Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh vì dù có được cũng rất tốn kém, thất lợi mà thua thiệt
- 26/2 - Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi công việc đều thành đạt
- 27/2 - Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt lành, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- 28/2 - Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
- 29/2 - Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
- 1/3 - Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của cải, kiện cáo thua vì đuối lý
- 2/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt
- 3/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 4/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 5/3 - Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 6/3 - Ngày Thanh Long Đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý
- 7/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý
- 8/3 - Ngày Thanh Long Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 9/3 - Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của cải, kiện cáo thua vì đuối lý
- 10/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt
- 11/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 12/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 13/3 - Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 14/3 - Ngày Thanh Long Đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý
- 15/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý
- 16/3 - Ngày Thanh Long Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 17/3 - Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của cải, kiện cáo thua vì đuối lý
- 18/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt
- 19/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 20/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 21/3 - Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 22/3 - Ngày Thanh Long Đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý
- 23/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý
Ngày lễ dương lịch tháng 4
- 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
- 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
Sự kiện lịch sử tháng 4
- 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
- 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
Ngày xuất hành âm lịch
- 23/2 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- 24/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
- 25/2 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- 26/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- 27/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- 28/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
- 29/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
- 1/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
- 2/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
- 3/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 4/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 5/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 6/3 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
- 7/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
- 8/3 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 9/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
- 10/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
- 11/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 12/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 13/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 14/3 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
- 15/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
- 16/3 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 17/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
- 18/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
- 19/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 20/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 21/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 22/3 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
- 23/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
