Lịch âm Tháng 5 Năm 2035 - Lịch vạn niên Tháng 5 Năm 2035
Tháng Năm âm lịch (Canh Thìn) năm 2035 mang đặc trưng của mùa hè sớm với biểu tượng hoa Lan Chuông, tượng trưng cho sự dịu dàng và tinh tế. Đây là giai đoạn trời đất rực rỡ dưới ánh nắng, khi năng lượng bản mệnh của những người sinh tháng này bắt đầu bành trướng nhưng cũng chứa đựng tính khí cứng rắn, nôn nóng và dễ thay đổi. Những ai có sinh ngày trong tháng này nên chú ý cân bằng tâm trạng để tận dụng tốt nhất những cơ hội tích cực mà thời kỳ này mang lại.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
24
Nhâm Tuất
2
25
Quý Hợi
3
26
Giáp Tý
4
27
Ất Sửu
5
28
Bính Dần
6
29
Đinh Mão
7
30
Mậu Thìn
8
1/4
Kỷ Tỵ
9
2
Canh Ngọ
10
3
Tân Mùi
11
4
Nhâm Thân
12
5
Quý Dậu
13
6
Giáp Tuất
14
7
Ất Hợi
15
8
Bính Tý
16
9
Đinh Sửu
17
10
Mậu Dần
18
11
Kỷ Mão
19
12
Canh Thìn
20
13
Tân Tỵ
21
14
Nhâm Ngọ
22
15
Quý Mùi
23
16
Giáp Thân
24
17
Ất Dậu
25
18
Bính Tuất
26
19
Đinh Hợi
27
20
Mậu Tý
28
21
Kỷ Sửu
29
22
Canh Dần
30
23
Tân Mão
31
24
Nhâm Thìn
Ngày tốt tháng 5 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 5
- 1/5: Ngày Quốc tế Lao động, kỷ niệm toàn thế giới các công nhân và người lao động.
- 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ, mốc son vàng của lịch sử đấu tranh giải phóng dân tộc.
- 13/5: Ngày của Mẹ, tôn vinh tình cảm và công lao của những người phụ nữ trong gia đình.
- 19/5: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh, kỷ niệm ngày sinh của vĩ nhân lãnh tụ dân tộc.
Sự kiện lịch sử tháng 5
- 01/05/1886: Ngày Quốc tế Lao động được hình thành, khởi nguồn từ phong trào đấu tranh của công nhân toàn thế giới.
- 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ, sự kiện lịch sử quan trọng đánh dấu bước ngoặt trong cuộc kháng chiến chống Pháp.
- 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít, sự kiện toàn cầu kết thúc Thế chiến II ở châu Âu.
- 13/05: Ngày của Mẹ, được tôn vinh tại nhiều quốc gia trên thế giới.
- 15/05/1941: Thành lập Đội Thanh niên Tiền phong Hồ Chí Minh, nền tảng của phong trào thanh niên cách mạng.
- 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh, người sáng lập nước Việt Nam độc lập.
- 19/05/1941: Thành lập Mặt trận Việt Minh, liên minh chính trị quan trọng trong kháng chiến.
Ngày xuất hành âm lịch
- 24/3 - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành gặp bất lợi, tài lộc khó được lợi, các vấn đề pháp lý sẽ thiếu sự hỗ trợ.
- 25/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành đi theo tất cả phương hướng đều tốt lành, mọi sự may mắn đều đến.
- 26/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành được lợi, cầu tài thành công, du hành về bất cứ phương nào cũng thuận lợi và suôn sẻ.
- 27/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành may mắn, cầu tài được như mong muốn, đi về hướng Nam và Bắc đặc biệt thuận lợi.
- 28/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: không nên đi xa, bất cứ công việc gì cũng khó thành công, gặp nhiều trở ngại và xui xẻo.
- 29/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành dễ gặp xích mích và mâu thuẫn, có thể đối mặt với những sự cố xấu, tốt nhất là nên ở lại.
- 30/3 - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành gặp bất lợi, tài lộc khó được lợi, các vấn đề pháp lý sẽ thiếu sự hỗ trợ.
- 1/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt lành, xuất hành thuận buồm xuôi gió, cầu tài được như mong ước, gặp những quý nhân giúp đỡ.
- 2/4 - Ngày Kim Thổ: dễ gặp rủi ro trên đường như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, mất mát của cải khi đi đường.
- 3/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành may mắn, có quý nhân phù trợ, tài lộc dồi dào, tranh tụng có lý được hỗ trợ.
- 4/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt lành, về cũng tốt lành, gặp nhiều điều may mắn, được những người tốt bụng giúp đỡ, cầu tài thành công, tranh luận thường chiến thắng.
- 5/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ gặp hại, mất mát tài sản.
- 6/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc được như ý, công danh vinh dự đến tìm.
- 7/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt lành, xuất hành thuận buồm xuôi gió, cầu tài được như mong ước, gặp những quý nhân giúp đỡ.
- 8/4 - Ngày Kim Thổ: dễ gặp rủi ro trên đường như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, mất mát của cải khi đi đường.
- 9/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành may mắn, có quý nhân phù trợ, tài lộc dồi dào, tranh tụng có lý được hỗ trợ.
- 10/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt lành, về cũng tốt lành, gặp nhiều điều may mắn, được những người tốt bụng giúp đỡ, cầu tài thành công, tranh luận thường chiến thắng.
- 11/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ gặp hại, mất mát tài sản.
- 12/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc được như ý, công danh vinh dự đến tìm.
- 13/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt lành, xuất hành thuận buồm xuôi gió, cầu tài được như mong ước, gặp những quý nhân giúp đỡ.
- 14/4 - Ngày Kim Thổ: dễ gặp rủi ro trên đường như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, mất mát của cải khi đi đường.
- 15/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành may mắn, có quý nhân phù trợ, tài lộc dồi dào, tranh tụng có lý được hỗ trợ.
- 16/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt lành, về cũng tốt lành, gặp nhiều điều may mắn, được những người tốt bụng giúp đỡ, cầu tài thành công, tranh luận thường chiến thắng.
- 17/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ gặp hại, mất mát tài sản.
- 18/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc được như ý, công danh vinh dự đến tìm.
- 19/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt lành, xuất hành thuận buồm xuôi gió, cầu tài được như mong ước, gặp những quý nhân giúp đỡ.
- 20/4 - Ngày Kim Thổ: dễ gặp rủi ro trên đường như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, mất mát của cải khi đi đường.
- 21/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành may mắn, có quý nhân phù trợ, tài lộc dồi dào, tranh tụng có lý được hỗ trợ.
- 22/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt lành, về cũng tốt lành, gặp nhiều điều may mắn, được những người tốt bụng giúp đỡ, cầu tài thành công, tranh luận thường chiến thắng.
- 23/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ gặp hại, mất mát tài sản.
- 24/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc được như ý, công danh vinh dự đến tìm.
Ngày lễ dương lịch tháng 5
- 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
- 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
- 13/5: Ngày của mẹ.
- 19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
Sự kiện lịch sử tháng 5
- 01/05/1886: Ngày quốc tế lao động
- 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít
- 13/05 : Ngày của Mẹ
- 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh
- 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
- 19/05/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh
Ngày xuất hành âm lịch
- 24/3 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 25/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
- 26/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
- 27/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 28/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 29/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 30/3 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 1/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 2/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 3/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 4/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 5/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 6/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 7/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 8/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 9/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 10/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 11/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 12/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 13/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 14/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 15/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 16/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 17/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 18/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 19/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 20/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 21/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 22/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 23/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 24/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
