Lịch âm năm 2030 - Lịch vạn niên Năm 2030
Năm 2030 âm lịch mang đến những triển vọng phát triển và thịnh vượng đáng kỳ vọng. Theo truyền thống phong thủy Việt, con chó là biểu tượng bảo vệ được sử dụng để canh gác gia tài và ngăn chặn điều xấu xa. Tượng chó đá thường được đặt hai bên lối vào nhằm bảo vệ sự bình an cho gia đình. Năm này được coi là giai đoạn đầy bảo đảm, an toàn và có tiềm năng tốt lành cho tất cả mọi người.
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 2030
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
28
Bính Thân
2
29
Đinh Dậu
3
30
Mậu Tuất
4
1/12
Kỷ Hợi
5
2
Canh Tý
6
3
Tân Sửu
7
4
Nhâm Dần
8
5
Quý Mão
9
6
Giáp Thìn
10
7
Ất Tỵ
11
8
Bính Ngọ
12
9
Đinh Mùi
13
10
Mậu Thân
14
11
Kỷ Dậu
15
12
Canh Tuất
16
13
Tân Hợi
17
14
Nhâm Tý
18
15
Quý Sửu
19
16
Giáp Dần
20
17
Ất Mão
21
18
Bính Thìn
22
19
Đinh Tỵ
23
20
Mậu Ngọ
24
21
Kỷ Mùi
25
22
Canh Thân
26
23
Tân Dậu
27
24
Nhâm Tuất
28
25
Quý Hợi
29
26
Giáp Tý
30
27
Ất Sửu
31
28
Bính Dần
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
29
Đinh Mão
2
1/1
Mậu Thìn
3
2
Kỷ Tỵ
4
3
Canh Ngọ
5
4
Tân Mùi
6
5
Nhâm Thân
7
6
Quý Dậu
8
7
Giáp Tuất
9
8
Ất Hợi
10
9
Bính Tý
11
10
Đinh Sửu
12
11
Mậu Dần
13
12
Kỷ Mão
14
13
Canh Thìn
15
14
Tân Tỵ
16
15
Nhâm Ngọ
17
16
Quý Mùi
18
17
Giáp Thân
19
18
Ất Dậu
20
19
Bính Tuất
21
20
Đinh Hợi
22
21
Mậu Tý
23
22
Kỷ Sửu
24
23
Canh Dần
25
24
Tân Mão
26
25
Nhâm Thìn
27
26
Quý Tỵ
28
27
Giáp Ngọ
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
28
Ất Mùi
2
29
Bính Thân
3
30
Đinh Dậu
4
1/2
Mậu Tuất
5
2
Kỷ Hợi
6
3
Canh Tý
7
4
Tân Sửu
8
5
Nhâm Dần
9
6
Quý Mão
10
7
Giáp Thìn
11
8
Ất Tỵ
12
9
Bính Ngọ
13
10
Đinh Mùi
14
11
Mậu Thân
15
12
Kỷ Dậu
16
13
Canh Tuất
17
14
Tân Hợi
18
15
Nhâm Tý
19
16
Quý Sửu
20
17
Giáp Dần
21
18
Ất Mão
22
19
Bính Thìn
23
20
Đinh Tỵ
24
21
Mậu Ngọ
25
22
Kỷ Mùi
26
23
Canh Thân
27
24
Tân Dậu
28
25
Nhâm Tuất
29
26
Quý Hợi
30
27
Giáp Tý
31
28
Ất Sửu
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/3
Bính Dần
2
2
Đinh Mão
3
1/3
Mậu Thìn
4
2
Kỷ Tỵ
5
3
Canh Ngọ
6
4
Tân Mùi
7
5
Nhâm Thân
8
6
Quý Dậu
9
7
Giáp Tuất
10
8
Ất Hợi
11
9
Bính Tý
12
10
Đinh Sửu
13
11
Mậu Dần
14
12
Kỷ Mão
15
13
Canh Thìn
16
14
Tân Tỵ
17
15
Nhâm Ngọ
18
16
Quý Mùi
19
17
Giáp Thân
20
18
Ất Dậu
21
19
Bính Tuất
22
20
Đinh Hợi
23
21
Mậu Tý
24
22
Kỷ Sửu
25
23
Canh Dần
26
24
Tân Mão
27
25
Nhâm Thìn
28
26
Quý Tỵ
29
27
Giáp Ngọ
30
28
Ất Mùi
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
29
Bính Thân
2
1/4
Đinh Dậu
3
2
Mậu Tuất
4
3
Kỷ Hợi
5
4
Canh Tý
6
5
Tân Sửu
7
6
Nhâm Dần
8
7
Quý Mão
9
8
Giáp Thìn
10
9
Ất Tỵ
11
10
Bính Ngọ
12
11
Đinh Mùi
13
12
Mậu Thân
14
13
Kỷ Dậu
15
14
Canh Tuất
16
15
Tân Hợi
17
16
Nhâm Tý
18
17
Quý Sửu
19
18
Giáp Dần
20
19
Ất Mão
21
20
Bính Thìn
22
21
Đinh Tỵ
23
22
Mậu Ngọ
24
23
Kỷ Mùi
25
24
Canh Thân
26
25
Tân Dậu
27
26
Nhâm Tuất
28
27
Quý Hợi
29
28
Giáp Tý
30
29
Ất Sửu
31
30
Bính Dần
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/5
Đinh Mão
2
2
Mậu Thìn
3
3
Kỷ Tỵ
4
4
Canh Ngọ
5
5
Tân Mùi
6
6
Nhâm Thân
7
7
Quý Dậu
8
8
Giáp Tuất
9
9
Ất Hợi
10
10
Bính Tý
11
11
Đinh Sửu
12
12
Mậu Dần
13
13
Kỷ Mão
14
14
Canh Thìn
15
15
Tân Tỵ
16
16
Nhâm Ngọ
17
17
Quý Mùi
18
18
Giáp Thân
19
19
Ất Dậu
20
20
Bính Tuất
21
21
Đinh Hợi
22
22
Mậu Tý
23
23
Kỷ Sửu
24
24
Canh Dần
25
25
Tân Mão
26
26
Nhâm Thìn
27
27
Quý Tỵ
28
28
Giáp Ngọ
29
29
Ất Mùi
30
30
Bính Thân
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/6
Đinh Dậu
2
2
Mậu Tuất
3
3
Kỷ Hợi
4
4
Canh Tý
5
5
Tân Sửu
6
6
Nhâm Dần
7
7
Quý Mão
8
8
Giáp Thìn
9
9
Ất Tỵ
10
10
Bính Ngọ
11
11
Đinh Mùi
12
12
Mậu Thân
13
13
Kỷ Dậu
14
14
Canh Tuất
15
15
Tân Hợi
16
16
Nhâm Tý
17
17
Quý Sửu
18
18
Giáp Dần
19
19
Ất Mão
20
20
Bính Thìn
21
21
Đinh Tỵ
22
22
Mậu Ngọ
23
23
Kỷ Mùi
24
24
Canh Thân
25
25
Tân Dậu
26
26
Nhâm Tuất
27
27
Quý Hợi
28
28
Giáp Tý
29
29
Ất Sửu
30
1/7
Bính Dần
31
2
Đinh Mão
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
3
Mậu Thìn
2
4
Kỷ Tỵ
3
5
Canh Ngọ
4
6
Tân Mùi
5
7
Nhâm Thân
6
8
Quý Dậu
7
9
Giáp Tuất
8
10
Ất Hợi
9
11
Bính Tý
10
12
Đinh Sửu
11
13
Mậu Dần
12
14
Kỷ Mão
13
15
Canh Thìn
14
16
Tân Tỵ
15
17
Nhâm Ngọ
16
18
Quý Mùi
17
19
Giáp Thân
18
20
Ất Dậu
19
21
Bính Tuất
20
22
Đinh Hợi
21
23
Mậu Tý
22
24
Kỷ Sửu
23
25
Canh Dần
24
26
Tân Mão
25
27
Nhâm Thìn
26
28
Quý Tỵ
27
29
Giáp Ngọ
28
30
Ất Mùi
29
1/8
Bính Thân
30
2
Đinh Dậu
31
3
Mậu Tuất
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
4
Kỷ Hợi
2
5
Canh Tý
3
6
Tân Sửu
4
7
Nhâm Dần
5
8
Quý Mão
6
9
Giáp Thìn
7
10
Ất Tỵ
8
11
Bính Ngọ
9
12
Đinh Mùi
10
13
Mậu Thân
11
14
Kỷ Dậu
12
15
Canh Tuất
13
16
Tân Hợi
14
17
Nhâm Tý
15
18
Quý Sửu
16
19
Giáp Dần
17
20
Ất Mão
18
21
Bính Thìn
19
22
Đinh Tỵ
20
23
Mậu Ngọ
21
24
Kỷ Mùi
22
25
Canh Thân
23
26
Tân Dậu
24
27
Nhâm Tuất
25
28
Quý Hợi
26
29
Giáp Tý
27
1/9
Ất Sửu
28
2
Bính Dần
29
3
Đinh Mão
30
4
Mậu Thìn
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
5
Kỷ Tỵ
2
6
Canh Ngọ
3
7
Tân Mùi
4
8
Nhâm Thân
5
9
Quý Dậu
6
10
Giáp Tuất
7
11
Ất Hợi
8
12
Bính Tý
9
13
Đinh Sửu
10
14
Mậu Dần
11
15
Kỷ Mão
12
16
Canh Thìn
13
17
Tân Tỵ
14
18
Nhâm Ngọ
15
19
Quý Mùi
16
20
Giáp Thân
17
21
Ất Dậu
18
22
Bính Tuất
19
23
Đinh Hợi
20
24
Mậu Tý
21
25
Kỷ Sửu
22
26
Canh Dần
23
27
Tân Mão
24
28
Nhâm Thìn
25
29
Quý Tỵ
26
30
Giáp Ngọ
27
1/10
Ất Mùi
28
2
Bính Thân
29
3
Đinh Dậu
30
4
Mậu Tuất
31
5
Kỷ Hợi
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
6
Canh Tý
2
7
Tân Sửu
3
8
Nhâm Dần
4
9
Quý Mão
5
10
Giáp Thìn
6
11
Ất Tỵ
7
12
Bính Ngọ
8
13
Đinh Mùi
9
14
Mậu Thân
10
15
Kỷ Dậu
11
16
Canh Tuất
12
17
Tân Hợi
13
18
Nhâm Tý
14
19
Quý Sửu
15
20
Giáp Dần
16
21
Ất Mão
17
22
Bính Thìn
18
23
Đinh Tỵ
19
24
Mậu Ngọ
20
25
Kỷ Mùi
21
26
Canh Thân
22
27
Tân Dậu
23
28
Nhâm Tuất
24
29
Quý Hợi
25
1/11
Giáp Tý
26
2
Ất Sửu
27
3
Bính Dần
28
4
Đinh Mão
29
5
Mậu Thìn
30
6
Kỷ Tỵ
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
7
Canh Ngọ
2
8
Tân Mùi
3
9
Nhâm Thân
4
10
Quý Dậu
5
11
Giáp Tuất
6
12
Ất Hợi
7
13
Bính Tý
8
14
Đinh Sửu
9
15
Mậu Dần
10
16
Kỷ Mão
11
17
Canh Thìn
12
18
Tân Tỵ
13
19
Nhâm Ngọ
14
20
Quý Mùi
15
21
Giáp Thân
16
22
Ất Dậu
17
23
Bính Tuất
18
24
Đinh Hợi
19
25
Mậu Tý
20
26
Kỷ Sửu
21
27
Canh Dần
22
28
Tân Mão
23
29
Nhâm Thìn
24
30
Quý Tỵ
25
1/12
Giáp Ngọ
26
2
Ất Mùi
27
3
Bính Thân
28
4
Đinh Dậu
29
5
Mậu Tuất
30
6
Kỷ Hợi
31
7
Canh Tý
Ngày lễ dương lịch 2030
- 1/1: Tết Dương lịch, mở đầu một năm mới theo lịch Gregorian với đầy hy vọng và khát vọng.
- 14/2: Lễ tình nhân (Valentine), ngày dành để bày tỏ tình cảm yêu thương.
- 27/2: Ngày Thầy thuốc Việt Nam, vinh danh những người nêu gương trong lĩnh vực y tế.
- 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ, kỷ niệm sự đóng góp và quyền bình đẳng của phụ nữ trên toàn thế giới.
- 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, tôn vinh tổ chức thanh niên cộng sản.
- 1/4: Ngày Cá tháng Tư, ngày vui nhộn với những trò đùa nhẹ nhàng.
- 30/4: Ngày Giải phóng Miền Nam, kỷ niệm chiến thắng lịch sử năm 1975.
- 1/5: Ngày Quốc tế Lao động, tôn vinh những người lao động trên toàn thế giới.
- 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ, mốc son trong lịch sử đấu tranh giải phóng dân tộc.
- 13/5: Ngày của mẹ, biểu tượng của tình yêu thương và hiếu kính.
- 19/5: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh, danh nhân sáng lập nước Việt Nam độc lập.
- 1/6: Ngày Quốc tế Thiếu nhi, chúc mừng thế hệ trẻ em của thế giới.
- 17/6: Ngày của cha, tôn vinh vai trò và công lao của người cha trong gia đình.
- 21/6: Ngày Báo chí Việt Nam, ghi nhận vai trò truyền thông của báo chí.
- 28/6: Ngày Gia đình Việt Nam, tôn vinh tế bào cơ bản của xã hội.
- 11/7: Ngày Dân số thế giới, lồng ghép các thông điệp về phát triển bền vững.
- 27/7: Ngày Thương binh Liệt sĩ, tưởng nhớ những anh hùng đã hy sinh cho tổ quốc.
- 28/7: Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam, vinh danh phong trào công nhân.
- 19/8: Ngày Tổng khởi nghĩa tháng 8, kỷ niệm cách mạng năm 1945 thành công.
- 2/9: Ngày Quốc Khánh, mừng ngày độc lập và thống nhất của đất nước.
- 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, liên kết của các lực lượng xã hội.
- 1/10: Ngày Quốc tế Người cao tuổi, tôn trọng những thế hệ đi trước.
- 10/10: Ngày Giải phóng Thủ đô, kỷ niệm ngày Hà Nội được giải phóng năm 1954.
- 13/10: Ngày Doanh nhân Việt Nam, tôn vinh tinh thần khởi nghiệp và kinh doanh.
- 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam, ghi nhận vai trò của phụ nữ trong xây dựng đất nước.
- 31/10: Ngày Haloween, ngày lễ phương Tây kỳ thú và vui nhộn.
- 9/11: Ngày Pháp luật Việt Nam, khẳng định tầm quan trọng của pháp chế.
- 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam, tri ân những người thầy, cô dạy dỗ thế hệ trẻ.
- 23/11: Ngày thành lập Hội Chữ Thập Đỏ Việt Nam, tôn vinh tinh thần nhân đạo.
- 1/12: Ngày Thế giới phòng chống AIDS, nâng cao ý thức phòng ngừa dịch bệnh.
- 19/12: Ngày Toàn quốc Kháng chiến, tưởng nhớ cuộc chiến tranh chính nghĩa lâu dài.
- 22/12: Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam, vinh danh lực lượng vũ trang.
- 24/12: Ngày Giáng sinh, mừng tuần lễ thánh mừng của đạo Phật giáo Tây phương.
Ngày lễ âm lịch 2030
- 1/1 âm lịch: Tết Nguyên Đán, ngày đầu tiên của năm mới theo lịch âm, tròn đầy hy vọng và tài lộc.
- 15/1 âm lịch: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên), ngôi lễ hội rực rỡ ánh trăng đầu năm.
- 3/3 âm lịch: Tết Hàn Thực, ngày để tưởng nhớ tổ tiên với sự trang trọng.
- 10/3 âm lịch: Giỗ Tổ Hùng Vương, tưởng nhớ vị Vua thiêng liêng của dân Việt.
- 15/4 âm lịch: Lễ Phật Đản, mừng ngày ra đời của Đức Phật Thích Ca Mâu Ni.
- 5/5 âm lịch: Tết Đoan Ngọ, ngày hè có những truyền thống chữa bệnh độc hại.
- 15/7 âm lịch: Lễ Vu Lan, ngày siêu度 tưởng nhớ cha mẹ và tổ tiên quá vãng.
- 15/8 âm lịch: Tết Trung Thu, ngôi lễ hội đầy màu sắc và tiếng cười trẻ thơ.
- 9/9 âm lịch: Tết Trùng Cửu, ngày có linh tính cao về sức khỏe và tuổi thọ.
- 10/10 âm lịch: Tết Thường Tân, lễ hội xuân sắp tới với hy vọng mới.
- 15/10 âm lịch: Tết Hạ Nguyên, ngày bế mạc của ba lễ Nguyên trong năm.
- 23/12 âm lịch: Tiễn Táo Quân về trời, nghi thức chúc tạ và tiễn thần tài tròn năm cũ.
Sự kiện lịch sử 2030
- 6/1/1946: Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, ghi dấu tiến bộ dân chủ.
- 7/1/1979: Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
- 9/1/1950: Ngày truyền thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam, thế hệ trẻ quyết tâm xây dựng tương lai.
- 13/1/1941: Khởi nghĩa Đô Lương, mũi tiếp công của cách mạng Việt Nam chống Pháp.
- 11/1/2007: Việt Nam gia nhập WTO, bước ngoặt hội nhập kinh tế thế giới.
- 27/1/1973: Ký Hiệp định Paris, kết thúc cuộc chiến tranh và khôi phục hòa bình.
- 3/2/1930: Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, khởi đầu của cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.
- 8/2/1941: Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo Cách mạng Việt Nam, bước ngoặt lịch sử.
- 27/2/1955: Ngày Thầy thuốc Việt Nam, tôn vinh những vị thầy thuốc tâm huyết.
- 14/2: Ngày Lễ Tình yêu, biểu tượng của tình cảm trong xã hội hiện đại.
- 8/3/1910: Ngày Quốc tế Phụ nữ, kỷ niệm đấu tranh quyền bình đẳng phụ nữ.
- 11/3/1945: Khởi nghĩa Ba Tơ, bước khởi của Cách mạng Tháng Tám.
- 18/3/1979: Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc, tự vệ thừa sức.
- 26/3/1931: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, nuôi dưỡng thế hệ thanh niên cách mạng.
- 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung của cả nước, thống nhất đất nước hòa bình.
- 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc, ngày vinh quang của dân tộc Việt.
- 1/5/1886: Ngày Quốc tế Lao động, tri ân những người lao động khắp thế giới.
- 7/5/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ, chiến công lừng lẫy trong lịch sử quân sự.
- 9/5/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít, mừng ngày tự do toàn châu Âu.
- 13/5: Ngày của Mẹ, tưởng nhớ tình yêu thương vô bờ bến.
- 15/5/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh, khởi nguồn của phong trào thanh niên.
- 19/5/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh, danh nhân vĩ đại của dân tộc Việt.
- 19/5/1941: Thành lập Mặt trận Việt Minh, liên minh quốc dân chống Pháp, Nhật.
- 1/6: Quốc tế Thiếu nhi, chúc mừng những vị kỵ sĩ tương lai.
- 5/6/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước, chuyến hành trình định mệnh.
- 17/6: Ngày của Bố, tôn vinh vai trò của cha trong nuôi dạy con em.
- 21/6/1925: Ngày Báo chí Việt Nam, ghi nhận sứ mệnh truyền thông.
- 28/6/2011: Ngày Gia đình Việt Nam, tế bào cơ bản của xã hội luôn được quý trọng.
- 2/7/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thành Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bước chuyển tiếp.
- 17/7/1966: Hồ Chủ tịch ra lời kêu gọi "Không có gì quý hơn độc lập, tự do", lời thề ngàn năm.
- 27/7: Ngày Thương binh Liệt sĩ, tưởng nhớ những anh hùng đã ngã xuống cho độc lập.
- 28/7: Thành lập Công đoàn Việt Nam (1929), cũng là ngày Việt Nam gia nhập ASEAN (1995).
- 1/8/1930: Ngày truyền thống Công tác tư tưởng văn hoá của Đảng, xây dựng nhân cách cách mạng.
- 19/8/1945: Cách mạng Tháng 8, ngôi cách mạng vĩ đại thành công, cũng được gọi Ngày Công an nhân dân.
- 20/8/1888: Ngày sinh Chủ tịch Tôn Đức Thắng, anh cả lớn của cách mạng.
- 2/9: Quốc khánh (1945), cũng là ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh từ trần (1969).
- 10/9/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, liên minh toàn dân xây dựng quê hương.
- 12/9/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh, khởi nghĩa quần chúng tiên tiến đó.
- 20/9/1977: Việt Nam trở thành Thành viên Liên hiệp quốc, bước chân vào sân khấu quốc tế.
- 23/9/1945: Nam Bộ Kháng chiến, khởi động cuộc đấu tranh chống Pháp xâm lược ở miền Nam.
- 27/9/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn, mũi tiếp công của phong trào chuẩn bị Cách mạng Tháng Tám.
- 1/10/1991: Ngày Quốc tế Người cao tuổi, tôn trọng thế hệ đi trước, công lao đã gieo.
- 10/10/1954: Giải phóng Thủ đô, Hà Nội được hoàn toàn tự do.
- 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam, ghi nhận vai trò của những người nông cổ động.
- 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam, thế hệ trẻ lên tiếng.
- 20/10/1930: Thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, tập hợp sức mạnh phụ nữ toàn quốc.
- 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam, kính trọng những người thầy thuỡn dạy dỗ con em.
- 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ, tấn công quân Pháp chống ngoại xâm.
- 23/11/1946: Thành lập Hội Chữ Thập Đỏ Việt Nam, tinh thần nhân đạo toàn cầu.
- 1/12: Ngày Thế giới Phòng chống AIDS, nâng cao ý thức phòng ngừa dịch bệnh.
- 19/12/1946: Toàn quốc Kháng chiến, khởi động cuộc kháng chiến chống Pháp suốt 9 năm.
- 22/12/1944: Thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam, lực lượng vũ trang cách mạng ra đời.
