Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2030
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc thành công. |
|
Ngày Tân Dậu - Can Chi cùng chủ (cùng hành Kim), là ngày cát thánh. Nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc, những tuổi Ất Mão và Kỷ Mão cần lưu ý. Quan hệ Ngũ Hành: Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, tuy nhiên các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng. Thập Gan Can Chi Hợp Xung: Dậu lục hợp với Thìn; tam hợp với Sửu và Tỵ tạo thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
|
Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên tiến hành các công việc pha trộn tương, chủ nhân không được nếm thử. Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức tiếp khách nhằm tránh tân chủ có sự bất lợi. |
|
Ngày Đại An - ngày cát thánh tối thượng. Đây là ngày tốt lành, mọi công việc được yên tâm thực hiện, hành sự thành công suôn sẻ. "Đại An gặp được quý nhân |
|
Tên sao: Sao Đẩu Tên ngày: Đẩu Mộc Giải - Tống Hữu: Tốt (Kiết Tú). Tượng hình con cua, chủ trị ngày thứ năm. Nên làm: Mọi việc mới khởi tạo đều rất tốt. Đặc biệt thích hợp cho xây dựng, sửa chữa mộ phần, khai thông nước, mở cửa, các dự án thủy lợi, chặt cỏ san đất, may vá quần áo mũ mũi, hoặc kinh doanh buôn bán, giao dịch, mưu cầu công danh. Kiêng cữ: Cần tránh những công việc liên quan đến đi thuyền. Nên đặt tên con là Đẩu, Giải, Trại hoặc theo tên Sao năm/tháng để nuôi dạy sẽ dễ dàng hơn. Ngoại lệ và lưu ý:
"Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài, |
|
Trực Mãn Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, an táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt thiết bị, thuê thêm nhân công, vào học nghề, xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia cầm. Không nên: Lên chức vụ hành chính, uống thuốc chữa bệnh, dâng nộp đơn từ chính quyền. |
|
Những sao tốt lành:
Những sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' và 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (sao xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): |
Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 7 năm 2030
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 25 tháng 7 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 25 tháng 7 năm 2030 là ngày 25 tháng 6 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 25/7/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 25/7/2030 là ngày 25/6/2030 âm.
HỏiNgày 25 tháng 7 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 25 tháng 7 năm 2030 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 7 năm 2030 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 7 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/7/2030 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 25/7/2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 25 tháng 7 năm 2030 là thứ mấy?
Ngày 25 tháng 7 năm 2030 là Thứ năm.
