Lịch âm ngày 17 tháng 7 năm 2030

Ngày Dương Lịch:17-7-2030
Ngày Âm Lịch:17-6-2030
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Quý Sửu tháng Quý Mùi năm Canh Tuất
Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2030
Tháng 6 Năm 2030 (Canh Tuất)
17
17
Ngày: Quý Sửu, Tháng: Quý Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 7

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để tiến hành các công việc trọng đại.

Ngày Quý Sửu thuộc Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), đây là ngày hung hung, bị coi là ngày phạt:

  • Âm nạp: Ngày Tang Chá Mộc, kỵ các tuổi Đinh Mùi và Tân Mùi.
  • Ngày này hành Mộc khắc với hành Thổ, tuy nhiên các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng.
  • Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu tạo thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.
  • Tam Sát kỵ với tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên khởi công các vụ kiện cáo, đặc biệt khi bản thân ở thế yếu và đối phương sức mạnh hơn.

Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên đi nhận chức vụ làm quan trong ngày này để tránh gia chủ mất liên lạc hoặc khó quay về nhà.

Ngày Tiểu Cát - tức ngày Cát nhân dúc, phù hợp với mọi công việc:

Đây là ngày tốt lành, ít gặp trở ngại trong các sự việc. Mưu đó sẽ suôn sẻ, thuận lợi. Người thực hiện công việc sẽ được âm phúc che chở, có quý nhân hỗ trợ nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long,
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này,
Cầu tài toại ý vui vầy,
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Chẩn

Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú). Sao này có hình dáng như con giun, chủ trị ngày thứ tư.

Nên làm: Các công việc khởi công tạo tác đều rất tốt lành. Đặc biệt thích hợp cho cưới gả, xây cất lầu gác và an táng chôn cất. Các công việc khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ phá đất, cất trại cũng đều được tốt.

Kiêng cữ: Không nên đi thuyền hoặc các hoạt động liên quan đến thuyền trên nước.

Ngoại lệ:

  • Sao Chẩn Thủy Dẫn khi xuất hiện tại Tỵ, Dậu, Sửu đều rất tốt. Tại Sửu là Vượng Địa, công việc được thịnh vượng. Tại Tỵ là Đăng Viên (ngôi tôn đại), bao mưu động đều thành danh lợi.
  • Chẩn Thủy Dẫn (con trùng nước) là thủy tinh sao tốt, đặc biệt lợi cho gả cưới, xây dựng và an táng.

"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung,
Đại đại vi quan thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ,
Khố mãn thương doanh tự xương long.
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ,
Trạch xá an ninh, bất kiến hung.
Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng,
Hôn nhân long tử xuất long cung."

Trực Phá

Là ngày Nhật Nguyệt tương xung, khi trực Phá xuất hiện, mọi công việc làm vào ngày này đều bất lợi và gặp trở ngại. Chỉ nên sử dụng ngày này để phá dỡ, tháo dỡ nhà cửa và công trình hiện có.

Sao tốt: (Không có)

Sao xấu:

  • Tiểu Hồng Sa: Mang tính hung xấu cho mọi công việc.
  • Nguyệt Phá: Đặc biệt bất lợi cho các công việc xây dựng, sửa chữa nhà cửa.
  • Lục Bất Thành: Xấu cho các hoạt động xây dựng và công trình.
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch mới và khai trương kinh doanh.
  • Nguyệt Hình: Mang tính bất lợi chung cho mọi công việc.

Hướng tốt:

  • Hướng Đông Nam: Để đón "Hỷ Thần", mang lại niềm vui, may mắn.
  • Hướng Chính Tây: Để đón "Tài Thần", giúp cầu tài, cầu lộc thành công.

Hướng kỵ: Hướng Đông Bắc sẽ gặp Hạc Thần (xấu), cần tránh.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp về nhà. Phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi việc gia đình hòa hợp. Bệnh nhân cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài không được lợi, dễ gặp trái ý. Ra đi dễ thiệt, gặp nạn, công việc quan trọng phải gặp khó khăn hay gặp ma quỷ, nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam sẽ thành công. Nhà cửa được yên bình. Người xuất hành đều trở về an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin. Mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn, tiếng tầm. Công việc tiến chậm nhưng nên làm kỹ, cẩn thận.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài hướng Nam sẽ thành công. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Hay có tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc hội họp, tranh luận, công việc quan lại nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 17 tháng 7 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 17 tháng 7 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 17 tháng 7 năm 2030 là ngày 17 tháng 6 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 17/7/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 17/7/2030 là ngày 17/6/2030 âm.

HỏiNgày 17 tháng 7 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 7 năm 2030 là ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 17 tháng 7 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 17 tháng 7 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 17/7/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 17/7/2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 17 tháng 7 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 17 tháng 7 năm 2030Thứ tư.