Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 2030

Ngày Dương Lịch:12-7-2030
Ngày Âm Lịch:12-6-2030
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Mậu Thân tháng Quý Mùi năm Canh Tuất
Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2030
Tháng 6 Năm 2030 (Canh Tuất)
12
12
Ngày: Mậu Thân, Tháng: Quý Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 7

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh thực hiện:

- Trùng Tang: Tuyệt đối không nên chôn cất, làm lễ cưới xin, vợ chồng xuất hành, khởi công xây dựng nhà cửa hoặc mồ mả.

- Trùng Phục: Tuyệt đối không nên chôn cất, làm lễ cưới xin, vợ chồng xuất hành, khởi công xây dựng nhà cửa hoặc mồ mả.

Ngày: Mậu Thân - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), đây là ngày cát lành (bảo nhật).

- Nạp âm: Ngày Đại Dịch Thổ, kỵ với các tuổi: Nhâm Dần và Giáp Dần.

- Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, trừ các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không bị ảnh hưởng.

- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên tiếp nhận hay giao dịch liên quan đến đất đai để tránh gia chủ mất lành

- Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên kê giường hay sắp xếp nội thất phòng ngủ để tránh những điều xui xẻo xảy ra

Ngày: Không Vong - ngày xui xẻo.

Mọi công việc dễ bất thành, những kế hoạch thường gặp chướng ngại, tiến độ bị trì trệ. Tài lộc thất thoát, danh vọng uy tín sụt giảm. Đây là ngày xấu về mọi phương diện, cần tránh để hạn chế khó khăn.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

: Sao Quỷ

: Quỷ Kim Dương - Vương Phách: Xấu (Hung Tú). Hình tượng con dê, chủ trị ngày thứ sáu.

: Chôn cất, cắt cỏ nạo ngoạn hoặc may vá quần áo đều tốt lành.

: Khởi động bất kỳ công việc nào cũng dễ gặp hạn. Đặc biệt tránh mở cửa, đục thông nước, đào ao đào giếng, xây dựng nhà cửa, làm lễ cưới hỏi, động thổ, xây tường và dựng cột. Nếu có ý định xây nhà hoặc cưới hỏi nên lựa chọn ngày khác.

:

  • Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong rất tốt, song hành may mắn.
  • Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ thừa kế, chia tài sản, chôn cất, xuất hành, khởi công lập lò gốm, lò nhuộm. Nên: dứt vú trẻ em, xây tường, kết thúc điều xui xẻo, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu.
  • Nhằm ngày 16 Âm Lịch là ngày Diệt Một kỵ lập lò gốm, lò nhuộm, vào làm hành chính, làm rượu, đặc biệt tránh đi thuyền.
  • Quỷ: Kim Dương (con dê): Kim tinh, sao xấu. Chôn cất thuận lợi. Ngược lại bất lợi cho xây cất và gả cưới.

"Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong,
Đường tiền bất kiến chủ nhân lang,
Mai táng thử nhật, quan lộc chí,
Nhi tôn đại đại cận quân vương.
Khai môn phóng thủy tu thương tử,
Hôn nhân phu thê bất cửu trường.
Tu thổ trúc tường thương sản nữ,
Thủ phù song nữ lệ uông uông."

Trực Trừ

Nên làm: Động thổ, ban nền đắp nền, cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh thông qua mổ xẻ hay châm cứu, khai đơn thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, phụ nữ bắt đầu uống thuốc điều trị bệnh.

Chú ý: Trẻ em sinh nhằm ngày này khó nuôi dưỡng, nên làm Âm Đức cho con. Nam giới tránh bắt đầu uống thuốc chữa bệnh.

Sao cát (tốt):

  • Thiên Quan: Thuận lợi mọi công việc.
  • U Vi Tinh: Thuận lợi mọi công việc.
  • Tuế Hợp: Thuận lợi mọi công việc.
  • Ích Hậu: Thuận lợi mọi công việc, đặc biệt lợi cho hôn sự cưới xin.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Thuận lợi mọi công việc.

Sao흉 (xấu):

  • Kiếp Sát: Tránh xuất hành, cưới hỏi, an táng hay xây dựng.
  • Hoang Vu: Xấu cho tất cả công việc.
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Ngũ Quỹ: Tránh xuất hành.
  • Trùng Phục: Tránh cưới hỏi, an táng.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần mang may mắn. Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần mang lộc lạc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (mang xui xẻo)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài kém lợi, dễ trái ý. Nếu xuất hành hay gặp nạn, việc quan trọng bất thành phải cúng tế mới an được.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều tốt lành, cầu tài cực tốt nên đi hướng Tây Nam – gia đạo yên bình, người xuất hành bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ ám. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn. Việc nào cũng chậm lâu nhưng cần làm chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ tranh luận cãi cọ gây gổ, đói kém, phải cảnh giác. Xuất hành nên hoãn lại. Phòng bị nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để tránh ẩu đả cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Gia đạo hòa hợp. Bệnh cầu thì khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 12 tháng 7 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 12 tháng 7 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 12 tháng 7 năm 2030 là ngày 12 tháng 6 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 12/7/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 12/7/2030 là ngày 12/6/2030 âm.

HỏiNgày 12 tháng 7 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 7 năm 2030 là ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 12 tháng 7 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 12 tháng 7 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 12/7/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 12/7/2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 12 tháng 7 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 12 tháng 7 năm 2030Thứ sáu.