Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 2030

Ngày Dương Lịch:20-7-2030
Ngày Âm Lịch:20-6-2030
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Bính Thìn tháng Quý Mùi năm Canh Tuất
Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2030
Tháng 6 Năm 2030 (Canh Tuất)
20
20
Ngày: Bính Thìn, Tháng: Quý Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 7

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Những ngày cần tránh:

- Sát Chủ Dương: Ngày này không thích hợp để tiến hành các công việc quan trọng như xây dựng, cưới hỏi, buôn bán, giao dịch mua bán nhà đất, nhận công việc mới và các hoạt động đầu tư tài chính.

Ngày Bính Thìn - tức Can Hỏa sinh Chi Thổ, là ngày cát lợi (ngày tốt lành). Nạp âm thuộc Sa Trung Thổ, kỵ các tuổi Canh Tuất và Nhâm Tuất.

- Hành Thổ khắc Thủy trong ngày này, ngoại trừ tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (hành Thủy) không chịu ảnh hưởng bất lợi từ Thổ.

- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp cùng Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

- Tam Sát không tương hợp với mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Không nên sửa chữa lò bếp trong ngày này để tránh gặp họa liên quan đến lửa.

Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên khóc lóc để phòng ngừa thêm tang tóc hay chuyện buồn bã trong gia đình.

Ngày Lưu Liên - tức ngày Hung (xấu).

Ngày này mọi công việc gặp khó khăn, dễ bị hoãn lại hoặc trì hoãn, hay phát sinh những rắc rối phức tạp làm khó hoàn thành kế hoạch. Ngoài ra, dễ phát sinh những chuyện bất hòa, thị phi hoặc lời lẽ không hay giữa mọi người. Về các vấn đề hành chính, pháp lý, thủ tục giấy tờ, ký kết hợp đồng hay nộp đơn kiến nghị, không nên vội vã hoặc vấp phải những chưa chuẩn bị kỹ lưỡng.

"Lưu Liên là chuyện bất tường, tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly. Không thì lưu lạc một khi, nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Đê

Tên ngày: Đê Thổ Lạc - Giả Phục: Xấu (Hung Tú). Tượng trưng con nhím, chủ trị ngày thứ bảy trong tháng âm lịch.

Nên làm: Sao Đê là ngôi sao hung, hoàn toàn không phù hợp để thực hiện bất kỳ công việc trọng đại nào.

Kiêng cữ: Không nên khởi công xây dựng, an táng, cưới hỏi và xuất hành. Đặc biệt cần tránh các công việc liên quan đến đường thủy. Ngày này sinh con không phải là điềm lành nên nên làm những việc tích đức để cầu phúc cho con em. Danh sách trên liệt kê chỉ những việc kỵ nhất, các việc khác vẫn nên tránh. Do đó, nếu quý vị có dự định thực hiện các công việc xây dựng, an táng, cưới hỏi hoặc xuất hành, nên chọn một ngày cát khác để tiến hành.

Ngoại lệ:

  • Đê Thổ Lạc khi có Thân, Tý hoặc Thìn thì trăm việc đều tốt. Trong đó, Thìn là tốt nhất bởi Sao Đê Đăng Viên (sao trụ) tại Thìn.
  • Đê Thổ Lạc (con nhím): Thuộc Thổ tinh, sao hung xấu. Khắc kỵ những công việc: khai trương, động thổ, chôn cất và xuất hành.

"Đê tinh tạo tác chủ tai hung, phí tận điền viên thương khố không. Mai táng bất khả dụng thử nhật, huyền thằng điếu khả họa trùng trùng. Nhược thị hôn nhân ly biệt tán, dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung. Hành thuyền tắc định tạo hướng một, cánh sinh lung ách tử tôn cùng."

Trực Thâu

Nên làm: Cây lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, phụ nữ uống thuốc dự phòng bệnh, lên chức làm quan, thừa kế chức tước hoặc sự nghiệp, vào làm cơ quan hành chính, nộp đơn dâng sớ.

Không nên: Khởi động công việc mới, tránh đi du lịch, tránh tang lễ.

Sao tốt lành:

  • Thiên Quý: Tốt cho mọi loại công việc.
  • Thiên Mã (Lộc Mã): Tốt cho giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Tốt cho mọi công việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi công việc.

Sao hung xấu:

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho tất cả các công việc.
  • Địa Phá: Kỵ việc xây dựng.
  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Kỵ an táng. Tuy nhiên, nếu trùng ngày với Thiên Giải thì trở thành sao tốt.
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú (cưới hỏi), an táng.
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú (cưới hỏi).

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' (thần tốt lành). Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' (thần tài lộc).

Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần vì đây là hướng xấu.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo thì tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ gặp tổn thất tiền bạc hoặc hàng hóa, nếu đi hướng Nam thì nên tìm kiếm nhanh mới có thể tìm lại. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời lẽ không hay. Công việc diễn ra chậm chạp nhưng nên cẩn thận, chắc chắn khi làm bất cứ việc gì.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui đang chờ phía trước, nếu cầu lộc cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn xảy ra. Người đi sắp có tin tức về. Nếu kinh doanh chăn nuôi thì sẽ gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ tranh luận, cãi cọ, phát sinh chuyện bất hòa, phải cảnh giác. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng tránh người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nhìn chung, những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan sự,... nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ gìn miệng để hạn chế xảy ra ẩu đả hoặc cãi vã.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh sẽ có lãi. Người đi sắp sửa quay về nhà. Phụ nữ có tin vui. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu cầu thú khỏi bệnh thì sẽ được thành, gia đình đều khỏe mạnh.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi, hoặc dễ bị trái ý. Nếu xuất hành, công việc trọng đại dễ gặp nạn, phải chịu thua hay gặp ma quỷ nên cần cúng tế mới an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều thuận lợi tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam - gia đình yên bình. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 20 tháng 7 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 20 tháng 7 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 20 tháng 7 năm 2030 là ngày 20 tháng 6 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 20/7/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 20/7/2030 là ngày 20/6/2030 âm.

HỏiNgày 20 tháng 7 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 7 năm 2030 là ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 20 tháng 7 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 20 tháng 7 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 20/7/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 20/7/2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 20 tháng 7 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 20 tháng 7 năm 2030Thứ bảy.