Lịch âm ngày 24 tháng 7 năm 2030

Ngày Dương Lịch:24-7-2030
Ngày Âm Lịch:24-6-2030
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Canh Thân tháng Quý Mùi năm Canh Tuất
Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 24
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2030
Tháng 6 Năm 2030 (Canh Tuất)
24
24
Ngày: Canh Thân, Tháng: Quý Mùi
Tiết khí: Đại thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 24 THÁNG 7

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo hiệu quả của công việc.

Ngày Canh Thân - tức Can Chi cùng chủ hành Kim, là ngày cát tính:

  • Nạp âm: Thạch Lựu Mộc, kỵ tuổi Giáp Dần và Mậu Dần.
  • Hành Mộc khắc hành Thổ, trừ các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (hành Thổ) không bị ảnh hưởng.
  • Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

  • Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên tiến hành quay tơ để tránh cõi dệt hư hại.
  • Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên kê giường để tránh quỷ ma xâm nhập.

Ngày Không Vong - tức ngày Hung hung hiểm:

Mọi sự khó thành công, công việc dễ bị trì trệ và gặp trở ngại. Tiền tài dễ mất mát, danh vọng uy tín suy giảm. Đây là ngày xấu toàn diện, nên tránh các sự việc quan trọng để hạn chế rủi ro:

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Cơ

Tên ngày: Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú), Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ Tư.

Nên làm: Các công việc khởi tạo đều tốt. Đặc biệt: chôn cất, khai trương, xuất hành, tu bổ mồ mã, trổ cửa, các công trình thủy lợi (tháo nước, khai thông mương rảnh, đào kênh).

Kiêng cữ: Lót giường, đóng giường, đi thuyền.

Ngoại lệ:

  • Tại Thân, Tý, Thìn: trăm việc kỵ, riêng Tý có thể tạm dùng.
  • Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên vốn rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn - khi đó kỵ xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, thừa kế, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nên dứt vú trẻ em, kết dứt điều hung hại, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu.
  • Cơ (Thủy Báo - con beo): Thủy tinh, sao tốt - Gia đình an lành, yên vui, vượng điền sản, sự nghiệp thăng tiến.

"Cơ tinh tạo tác chủ cao cường,
Tuế tuế niên niên đại cát xương,
Mai táng, tu phần đại cát lợi,
Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc,
Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương.
Phúc ấm cao quan gia lộc vị,
Lục thân phong lộc, phúc an khang."

Trực Trừ

Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh (mổ xẻ, châm cứu), bốc thuốc, xả tang, khởi công lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý: Trẻ sinh vào ngày này khó nuôi nên làm Âm Đức; nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc.

Sao tốt:

  • Thiên Quan: Tốt cho mọi việc.
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
  • U Vi Tinh: Tốt cho mọi việc.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, đặc biệt việc hôn nhân giá thú (cưới xin).
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng, xây dựng.
  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Tặc: Xấu với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần. Tránh hướng Đông Nam để không gặp Hạc Thần (xấu).

  • Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu xuất hành hay gặp thiệt hại, nạn nhân, việc quan trọng cần đòn và cúng tế mới an toàn.
  • Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều tốt lành, cầu tài tốt nhất đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
  • Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn. Người đi xa chưa có tin, mất tiền mất của nên tìm nhanh. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, tầm thường. Việc chậm nhưng cần chắc chắn.
  • Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam lợi ích. Đi công việc gặp gỡ may mắn, người đi có tin về, chăn nuôi gặp thuận lợi.
  • Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, đói kém, nên hoãn xuất hành. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Bắt buộc phải đi thì giữ miệng hạn chế ẩu đả cãi nhau.
  • Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp về nhà, phụ nữ có tin mừng. Nhà mọi việc hòa hợp, bệnh cầu khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 24 tháng 7 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 24 tháng 7 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 24 tháng 7 năm 2030 là ngày 24 tháng 6 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 24/7/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 24/7/2030 là ngày 24/6/2030 âm.

HỏiNgày 24 tháng 7 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 7 năm 2030 là ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 24 tháng 7 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 24 tháng 7 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 24/7/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 24/7/2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 24 tháng 7 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 24 tháng 7 năm 2030Thứ tư.

Lịch âm ngày 24 tháng 7 năm 2030 - Lịch vạn niên 24/7/2030