Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2030

Ngày Dương Lịch:1-7-2030
Ngày Âm Lịch:1-6-2030
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Đinh Dậu tháng Nhâm Ngọ năm Canh Tuất
Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2030
Tháng 6 Năm 2030 (Canh Tuất)
1
1
Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Nhâm Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 7

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo sự suôn sẻ và may mắn.

Ngày Đinh Dậu là sự tương tác giữa Can và Chi (Hỏa khắc Kim), được xem là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Ngày này thuộc hành Sơn Hạ Hỏa, kỵ các tuổi Tân Mão và Quý Mão.

Tương tác Ngũ Hành: Hỏa khắc Kim là xu hướng chính của ngày này, tuy nhiên các tuổi Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim không chịu ảnh hưởng xấu từ Hỏa.

Quan hệ Thập Nhị Chi: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ tạo thành Kim cục. Xung với Mão, hình với Dậu, hại với Tuất, phá với Tý, tuyệt với Dần.

Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" — Không nên cắt tóc trong ngày để tránh tình trạng sưng mủ ở đầu.

Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" — Không nên tổ chức đoàn tụ hay tiếp khách để tránh những tổn hại cho chủ nhà.

Ngày này được xem là Đại An — ngày cát lợi, tốt lành cho mọi sự việc.

Đây là ngày may mắn, mọi công việc được thực hiện sẽ suôn sẻ và thành công, mang lại yên tâm và bình an cho người thực hành.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Nguy

Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến — Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú). Hình tượng tinh của ngày này là con én, chủ trị ngày thứ hai theo tuần.

Nên làm: Lót giường để yên bình, tiến hành chôn cất là rất tốt lành.

Kiêng cữ: Tránh những công việc như đóng cọc, xây dựng nhà cửa, tháo gỡ nước, đào mương rạch, đi thuyền hay mở cửa. Do đó, nếu có kế hoạch xây dựng nhà ở, nên chọn ngày khác thích hợp hơn.

Ngoại lệ:

  • Sao Nguy Nguyệt Yến khi xuất hiện tại Tỵ, Dậu và Sửu thì mọi việc đều tốt lành, đặc biệt nhất là tại Dậu. Vào ngày Sửu, Sao Nguy Đăng Viên: mọi công việc sáng tạo, xây dựng đều được quý hiển.
  • Sao Nguy là tinh xấu của Nguyệt tinh, kỵ các việc khai trương, an táng và xây dựng.

"Nguy tinh bất khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương."

Trực Bình

Nên làm:

  • Nhập vào kho tài, đặt máy móc vào chỗ, gắn cửa và kê gác
  • Sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, bồi bùn hay đắp đất, lót đá xây bờ kè
  • Lót giường, đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp
  • Thực hiện các công việc bồi đắp thêm hoặc các vụ làm khuyết thủng như đào mương, móc giếng, xả nước

Sao Tốt:

  • Thiên Phú (Trực Mãn): Mang lại may mắn cho mọi việc, đặc biệt là khai trương, xây dựng nhà cửa và an táng.
  • Thiên Quý: Cát tường cho tất cả công việc.
  • Lộc Khố: Thuận lợi cho khai trương, kinh doanh, cầu tài và giao dịch.
  • Tục Thế: Tốt lành cho mọi sự, đặc biệt là hôn sự và lễ cưới hỏi.
  • Dân Nhật: Cát cho tất cả công việc.

Sao Xấu:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa, đào ao, đào giếng, xấu cho các việc tế tự cúng bái.
  • Hoả Tai: Không thuận cho công việc làm nhà, lợp nhà.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Kiêng kỵ hôn sự cưới hỏi, nhập trạch.
  • Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng.
  • Quả Tú: Xấu cho hôn sự cưới hỏi.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' mang lại vui vẻ. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần vì đây là hướng không tốt.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều thuận lợi và tốt lành, cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ được phong phú, nhà cửa được yên ổn. Người xuất hành đều gặp bình an.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài có phần mờ mịt. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa lâu chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam sẽ tìm thấy nhanh. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hoặc lời ác ngôn. Công việc thực hiện chậm nhưng cần chắc chắn từng bước.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ được lợi. Đi công việc gặp gỡ người rất may mắn. Người đi có tin về sớm. Nếu chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đối đầu, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi vã.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ rất cát lợi, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lãi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh cầu khỏi sẽ bình phục, gia đình đều khỏe mạnh.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài thì không được lợi, hay bị trái ý. Nếu xuất hành hay bị thiệt hại, gặp nạn hoặc việc quan trọng cần đòn thì dễ gặp ma quỷ, nên cúng tế thì mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 7 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 1 tháng 7 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 1 tháng 7 năm 2030 là ngày 1 tháng 6 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 1/7/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 1/7/2030 là ngày 1/6/2030 âm.

HỏiNgày 1 tháng 7 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 7 năm 2030 là ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 7 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 7 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/7/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 1/7/2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 1 tháng 7 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 1 tháng 7 năm 2030Thứ hai.

Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2030 - Lịch vạn niên 1/7/2030