Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 2030

Ngày Dương Lịch:2-7-2030
Ngày Âm Lịch:2-6-2030
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Mậu Tuất tháng Nhâm Ngọ năm Canh Tuất
Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2030
Tháng 6 Năm 2030 (Canh Tuất)
2
2
Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Nhâm Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 7

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Những ngày cần tránh thực hiện công việc quan trọng:

- Sát Chủ Âm: Ngày này kỵ các hoạt động liên quan đến an táng, tu sửa mộ phần và những việc liên quan đến cửu trùng.

- Trùng Tang: Ngày này không thích hợp để chôn cất, tổ chức cưới xin, vợ chồng xuất hành, khởi công xây dựng nhà cửa hoặc xây dựng mộ phần.

- Trùng Phục: Ngày này kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà và xây mồ mả.

Ngày Mậu Tuất - tức Can Chi tương đồng (cùng hành Thổ), ngày này mang tính chất cát tường.

- Nạp âm: Ngày Bình Địa Mộc, những tuổi Nhâm Thìn và Giáp Ngọ cần lưu ý tránh.

- Quan hệ năm hành: Ngày này hành Mộc khắc hành Thổ, tuy nhiên những tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ sẽ không bị ảnh hưởng.

- Quan hệ chi chi: Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ tạo thành hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

- Tam Sát: Kỵ mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên tiến hành các giao dịch liên quan đến nhận đất để tránh gia chủ gặp vận hạn.

- Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" - Không nên ăn thịt chó, tránh để quỉ quái lên giường.

Ngày Lưu Liên - là ngày hung cực.

Ngày này mọi công việc khó thành tựu, dễ gặp chậm trễ và những vấn đề phức tạp khó giải quyết. Hơn nữa, dễ phát sinh những mâu thuẫn, tranh chấp và mâu thuẫn lời nói. Đối với các công việc hành chính, thủ tục pháp lý, giấy tờ chứng thực và ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn kiến nghị không nên vội vàng thực hiện.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Thất

Tên ngày: Thất Hỏa Trư - Cảnh Thuần: Tốt (Kiết Tú). Sao tượng trưng con heo, chủ trị ngày thứ ba.

Nên làm: Khởi công bất kỳ công việc nào đều được thuận lợi. Đặc biệt tốt cho công việc thủy lợi, xây cất nhà cửa, mở cửa chính, tổ chức cưới gả, an táng hay khai hoang phá đất.

Kiêng cữ: Sao Thất Đại Kiết không có bất kỳ công việc nào cần kiêng kỵ.

Ngoại lệ:

  • Sao Thất Đại Kiết tại các chi Ngọ, Tuất và Dần nói chung đều tốt lành, đặc biệt ngày Ngọ Đăng viên rất may mắn và hiển đạt.
  • Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần và Giáp Ngọ tốt cho xây dựng và an táng, tuy nhiên cùng là ngày Dần nhưng không phải lúc nào cũng thuận lợi. Nguyên nhân là khi Sao Thất gặp ngày Dần sẽ phạm vào Phục Đoạn Sát (các kiêng kỵ được áp dụng như thông thường).
  • Thất - Hỏa Trư (con lợn): Hỏa tinh, sao cát tường. Rất thích hợp cho kinh doanh, hôn nhân, xây cất nhà cửa và an táng.

"Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Nhi tôn đại đại cận quân hầu,
Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,
Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!"

Trực Định

Nên làm: Động thổ khai địa, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa chữa phòng bếp, lắp đặt máy móc thiết bị, nhập học, tổ chức lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa chữa hoặc chế tạo tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua hoặc nuôi thêm gia súc.

Không nên: Thưa kiện ra tòa, xuất hành đi xa nơi xa xôi.

Sao tốt lành:

  • Nguyệt Giải: Tốt cho tất cả công việc.
  • Yếu Yên (Thiên Quý): Tốt cho mọi việc, đặc biệt lợi cho các công việc hôn nhân và cưới xin.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho tất cả công việc.

Sao xấu:

  • Tiểu Hao: Xấu cho khai trương kinh doanh, cầu tài cầu lộc.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu cho cưới hỏi, khai cửa hoặc khai hàng.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho tất cả công việc.
  • Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu cho mọi công việc.
  • Trùng Phục: Kỵ cưới hỏi và an táng.
  • Sát Chủ: Xấu cho tất cả công việc.
  • Quỷ Khốc: Xấu cho tế tự, cúng bái và an táng.

Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần (thần tài vui vẻ). Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Tài Thần (thần tài).

Tránh xuất hành theo hướng Lên Trời vì sẽ gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành tựu, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên tạm hoãn. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Dễ mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì cần tìm kiếm nhanh mới có thể tìm lại. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay lời nói tầm phào. Công việc thực hiện chậm chạp, kéo dài nhưng tốt nhất cần cẩn thận chắc chắn khi làm bất kỳ việc gì.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì nên đi theo hướng Nam. Đi công vụ gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin tức từ nhà. Nếu hoạt động chăn nuôi đều gặp thuận lợi tốt lành.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khiến bản thân khó khăn, phải đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên tạm hoãn lại. Phòng chừng người ta nguyền rủa, tránh lây nhiễm bệnh tật. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc quan sự nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ gìn lời nói để hạn chế xảy ra ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất cát tường, nếu đi thường gặp được may mắn tốt lành. Buôn bán kinh doanh sẽ có lợi. Người đi sắp sửa về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp, chia sẻ. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không được lợi, hoặc dễ gặp trái ý bất ngờ. Nếu xuất hành dễ gặp thiệt hại, nạn nhân, công việc quan trọng thì phải khó khăn, hay gặp quỷ quái nên cúng tế để đảm bảo an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc đều được thuận lợi tốt lành, tốt nhất cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên ổn. Người xuất hành sẽ đều bình yên vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 7 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 7 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 7 năm 2030 là ngày 2 tháng 6 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/7/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/7/2030 là ngày 2/6/2030 âm.

HỏiNgày 2 tháng 7 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 7 năm 2030 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 7 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 7 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/7/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/7/2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 2 tháng 7 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 7 năm 2030Thứ ba.