Lịch âm ngày 22 tháng 7 năm 2030

Ngày Dương Lịch:22-7-2030
Ngày Âm Lịch:22-6-2030
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Mậu Ngọ tháng Quý Mùi năm Canh Tuất
Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 22
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2030
Tháng 6 Năm 2030 (Canh Tuất)
22
22
Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Quý Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 22 THÁNG 7

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Các ngày nên tránh:

- Tam Nương: Ngày xấu không sinh lợi. Tuyệt đối tránh thực hiện các sự kiện trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.

- Thụ Tử: Ngày cấm kỵ hoàn toàn. Mọi công việc đều bất lợi, nên tránh bất cứ hoạt động quan trọng nào trong ngày này.

- Trùng Tang: Ngày này kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

- Trùng Phục: Ngày này kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

Ngày Mậu Ngọ - Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), là ngày cát lợi (ngày tốt lành).

Nạp âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa. Kỵ cho những tuổi Nhâm Tý và Giáp Tý.

Hành khắc: Hỏa khắc Kim. Tuy nhiên, những tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim không bị ảnh hưởng bởi Hỏa.

Quan hệ lục thập: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Ngày này kỵ nhận đất để tránh chủ gia không được lành lặn.

- Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Ngày này kỵ lợp mái nhà để tránh chủ phải công sửa lại nhiều lần.

Ngày Xích Khẩu - Ngày hung xấu cần phòng tránh.

Cần đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn hay tranh cãi. Đây là ngày xấu, mưu sự khó thành, dễ dẫn đến xảy ra cãi vã, thị phi, mâu thuẫn, làm ơn nên oán hoặc khẩu lưỡi nhọn.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi.
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Tâm

Tên ngày: Tâm Nguyệt Hồ - Khấu Tuân: Xấu (Hung tú). Tương tinh con chồn, chủ trị ngày thứ hai.

Nên làm: Hung tú này không thích hợp cho bất kỳ tác vụ nào.

Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không tránh khỏi hại. Đặc biệt tránh cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất, chôn cất và tranh tụng. Nên chọn một ngày cát lợi khác để tiến hành các việc này, tuyệt đối tránh lấy vợ nhằm ngày này.

Ngoại lệ:

  • Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên tương đối tốt khi dùng làm các việc nhỏ lẻ.
  • Tâm - Nguyệt Hồ (con chồn): Thái âm, sao xấu. Kỵ cưới gả, xây cất, thưa kiện. Kinh doanh sẽ thua lỗ.

"Tâm tinh tạo tác đại vi hung,
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung.
Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái,
Mai táng tốt bộc tử tương tòng.
Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật,
Tử tử nhi vong tự mãn hung.
Tam niên chi nội liên tạo họa,
Sự sự giáo quân một thủy chung."

Trực Bế

Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối.

Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt.

Sao tốt:

  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu. Chỉ kiêng động thổ. Nếu gặp Trực Khai rất tốt (Thiên Xá gặp sinh khí).
  • Minh Tinh: Tốt cho mọi việc. Tuy nhiên, trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì bất lợi.
  • Cát Khánh: Tốt cho mọi việc.
  • Lục Hợp: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Thiên Lại: Xấu cho mọi công việc.
  • Thụ Tử: Xấu cho mọi công việc (ngoại trừ săn bắn tốt).
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), cầu tài lộc, động thổ.
  • Trùng Phục: Kỵ cưới hỏi, an táng.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ.
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú (cưới hỏi).
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi việc đại sự.

Hướng tốt:

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần (thần hỷ).
  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần (thần tài).

Hướng kỵ: Tránh xuất hành hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Cần đề phòng. Nên hoãn lại nếu có thể. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các hoạt động như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh. Nếu buộc phải đi, hãy giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh tật sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Ra đi dễ thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều tốt lành. Cầu tài tốt nhất nên đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền, mất của. Nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng lưỡi. Việc làm chậm, lâu la nhưng cần chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới. Cầu lộc, cầu tài tốt nhất đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 22 tháng 7 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 22 tháng 7 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 22 tháng 7 năm 2030 là ngày 22 tháng 6 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 22/7/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 22/7/2030 là ngày 22/6/2030 âm.

HỏiNgày 22 tháng 7 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22 tháng 7 năm 2030 là ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 22 tháng 7 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 22 tháng 7 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 22/7/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 22/7/2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 22 tháng 7 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 22 tháng 7 năm 2030Thứ hai.