Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 2030

Ngày Dương Lịch:7-1-2030
Ngày Âm Lịch:4-12-2029
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Nhâm Dần tháng Đinh Sửu năm Kỷ Dậu
Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2030
Tháng 12 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
7
4
Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Đinh Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 1

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối không nên thực hiện bất kỳ công việc quan trọng nào vào các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Nhâm Dần là ngày được tạo thành từ sự kết hợp của Can Nhâm và Chi Dần (Thủy sinh Mộc), được xem là ngày cát lành, ngày bảo tú.

Nạp âm Âm Dương: Nạp âm của ngày là hành Kim (Bạc Kim), kỵ với các tuổi Bính Thân và Canh Thân.

Quan hệ Ngũ Hành: Hành Kim trong ngày có tính chất khắc hành Mộc, tuy nhiên các tuổi Mậu Tuất được hưởng lợi nhờ vào cơ chế Kim khắc Mộc.

Sự tương tác Chi Giáp: Dần lục hợp với Hợi; tam hợp với Ngọ và Tuất thành hóa Hỏa cục. Xung với Thân, hình với Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt với Dậu.

Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" – Không nên thực hiện công việc tháo nước vì dễ gặp khó khăn trong việc canh phòng và bảo vệ đê điều.

Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" – Không nên tiến hành các công việc liên quan đến tế tự vì những vị thần linh trong ngày này không ở trạng thái thường lệ.

Ngày Xích Khẩu là ngày hung ác.

Cần cảnh báo cao độ về những mâu thuẫn lời nói, tranh cãi và xung khắc. Đây là ngày xấu cho các mưu tính, dễ dẫn đến tình trạng bất hòa nội bộ, thị phi tranh chấp, mâu thuẫn và thường biến thành tư cách khẩu thiệt hoặc oan trái.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Tâm

Tên ngày: Tâm Nguyệt Hồ – Khấu Tuân là hung tú (sao xấu), tượng trưng cho con chồn, chủ trị ngày thứ.

Nên làm: Hung tú này không thích hợp cho bất kỳ hoạt động quan trọng nào.

Kiêng cữ: Khởi công bất kỳ việc chi cũng dễ gặp bất lợi. Đặc biệt tránh cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất, chôn cất và tranh tụng. Nên chọn một ngày tốt khác để thực hiện các công việc này, đặc biệt tuyệt đối không nên cưới gả vào ngày này.

Ngoại lệ:

  • Ngày Dần có Sao Tâm Đăng Viên, có thể sử dụng cho các công việc nhỏ lẻ.
  • Tâm (Nguyệt Hồ – con chồn): Thái Âm, sao xấu. Kỵ cưới gả, xây cất, thưa kiện. Kinh doanh ắt thua lỗ.

"Tâm tinh tạo tác đại vi hung,
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung,
Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái,
Mai táng tốt bộc tử tương tòng.
Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật,
Tử tử nhi vong tự mãn hung.
Tam niên chi nội liên tạo họa,
Sự sự giáo quân một thủy chung."

Trực Trừ

Nên làm: Động thổ, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm hay lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý: Sinh con vào ngày này khó nuôi dưỡng, nên tạo công đức Âm Đức cho con. Nam nhân kiêng khởi đầu uống thuốc.

Những sao may mắn:

  • Thiên Quý: Mang lại lợi lạc cho mọi công việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng.
  • U Vi Tinh: Mang lợi ích cho mọi hoạt động.
  • Tuế Hợp: Thuận lợi cho tất cả các việc làm.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng.

Những sao không may:

  • Kiếp Sát: Kiêng xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng hay xây dựng.
  • Hoang Vu: Xấu cho toàn bộ công việc.
  • Địa Tặc: Không tốt cho khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần mang lại niềm vui. Xuất hành hướng Chính Tây để đón Tài Thần mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần là điềm xấu.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Thời kỳ dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, dẫn đến đói kém, phải đề phòng cẩn thận. Những người xuất hành vào giờ này tốt nhất nên hoãn lại. Cần cảnh báo về nguy hiểm bị người khác nguyền rủa hoặc lây bệnh tật. Nhất là những công việc như hội họp, tranh luận, công việc quản lý nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng lời để hạn chế xung đột và cãi vã.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Giờ lành lạc rất tốt, xuất hành vào lúc này thường gặp được may mắn và thành công. Buôn bán kinh doanh có lời. Người xuất hành sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng đến. Mọi sự trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh tật cầu thì sẽ khỏi bệnh, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài lộc thì không có lợi, thường gặp trái ý hoặc thiệt hại. Ra đi dễ gặp nạn, công việc quan trọng có thể bị thất bại, gặp ma quỷ nên cúng tế để mới an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều hanh thông tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam sẽ được tài lộc. Nhà cửa được yên lành an toàn. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại ngày khác. Người đi xa chưa có tin tức gì. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới tìm thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay những lời nói tầm thường. Công việc tiến hành chậm lâu la nhưng tốt nhất hãy làm mọi việc cần chắc chắn kỹ lưỡng.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới gần. Nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ được. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn tốt lành. Người xuất hành có tin tức về nhà. Nếu chăn nuôi thì đều gặp thuận lợi sôi nổi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7 tháng 1 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 7 tháng 1 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 7 tháng 1 năm 2030 là ngày 4 tháng 12 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 7/1/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 7/1/2030 là ngày 4/12/2029 âm.

HỏiNgày 7 tháng 1 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 1 năm 2030 là ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 7 tháng 1 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 7 tháng 1 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 7/1/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 7/1/2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 7 tháng 1 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 7 tháng 1 năm 2030Thứ hai.