Lịch âm tháng 1 năm 2030
Tháng Đinh Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Bính Thân
2
2
Đinh Dậu
3
3
Mậu Tuất
4
4
Kỷ Hợi
5
5
Canh Tý
6
6
Tân Sửu
7
7
Nhâm Dần
8
8
Quý Mão
9
9
Giáp Thìn
10
10
Ất Tỵ
11
11
Bính Ngọ
12
12
Đinh Mùi
13
13
Mậu Thân
14
14
Kỷ Dậu
15
15
Canh Tuất
16
16
Tân Hợi
17
17
Nhâm Tý
18
18
Quý Sửu
19
19
Giáp Dần
20
20
Ất Mão
21
21
Bính Thìn
22
22
Đinh Tỵ
23
23
Mậu Ngọ
24
24
Kỷ Mùi
25
25
Canh Thân
26
26
Tân Dậu
27
27
Nhâm Tuất
28
28
Quý Hợi
29
29
Giáp Tý
30
30
Ất Sửu
31
31
Bính Dần
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2030Ngày 2 tháng 1 năm 2030Ngày 4 tháng 1 năm 2030Ngày 7 tháng 1 năm 2030Ngày 8 tháng 1 năm 2030Ngày 10 tháng 1 năm 2030Ngày 13 tháng 1 năm 2030Ngày 15 tháng 1 năm 2030Ngày 16 tháng 1 năm 2030Ngày 19 tháng 1 năm 2030Ngày 20 tháng 1 năm 2030Ngày 22 tháng 1 năm 2030Ngày 25 tháng 1 năm 2030Ngày 27 tháng 1 năm 2030Ngày 28 tháng 1 năm 2030Ngày 31 tháng 1 năm 2030
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 3 tháng 1 năm 2030Ngày 5 tháng 1 năm 2030Ngày 6 tháng 1 năm 2030Ngày 9 tháng 1 năm 2030Ngày 11 tháng 1 năm 2030Ngày 12 tháng 1 năm 2030Ngày 14 tháng 1 năm 2030Ngày 17 tháng 1 năm 2030Ngày 18 tháng 1 năm 2030Ngày 21 tháng 1 năm 2030Ngày 23 tháng 1 năm 2030Ngày 24 tháng 1 năm 2030Ngày 26 tháng 1 năm 2030Ngày 29 tháng 1 năm 2030Ngày 30 tháng 1 năm 2030
